Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa dược DLTC 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Định lượng methotrexat bằng phương pháp đo kiểm trong môi trường khan

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Methotrexat có tác dụng không mong muốn là gây suy tuỷ, rụng tóc

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chỉ định của methotrexat là:

a)

Lupus ban đỏ

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Suy tuỷ

d)

Ung thư nhau, vú

4.

Methotrexat có tác dụng ức chế miễn dịch

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cyclophosphamid có tác dụng chống ung thu trên nhiều pha

a)

Đúng

b)

.Sai

6.

Nên bổ sung leucovorin khi sử dụng methotrexat để giảm tác dụng không mong muốn

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bleomycin là thuốc chống phân bào

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhóm alkyl hoá có thể tạo liên kết chéo giữa 2 mạch của phân tử ADN

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Corticoid là nhóm thuốc sử dụng trong điều trị ung thư

a)

Đúng

b)

Sai

10.

5 – FLUOROURACIL thuốc chống ung thư nhóm kháng chuyển hóa

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phương pháp định lượng của 5-fluorouracil

a)

Phổ IR

b)

Đo kiềm trong môi trường khan

c)

Đo acid trong môi trường khan

d)

TLC

12.

Công thức của 5-fluorouracil có cấu trúc hóa học nhân:

a)

Acid folic

b)

Purin

c)

Pyrimidin

d)

Platin

13.

Trong công thức cấu tạo của 5 fluorouracil có chứa nguyên tố halogen có ký hiệu là......(A)......

a)

F( FLO)

b)

1

14.

6- mercaptopurin là thuốc điều trị ung thư thuộc nhóm

a)

Alkyl hóa

b)

Chống phân bào

c)

Kháng chuyển hóa

d)

Ức chế miễn dịch

15.

6-MP (6 - Mercaptopurin) có thể qua được hàng rào máu não

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dactinomycin là thuốc chống ung thư thuốc nhóm chống phân bào:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dactinomycin được định lượng bằng phương pháp HPLC

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dactinomycin chỉ định điều trị ung thư tinh hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phương pháp định lượng dactinomycin là:

a)

HPLC

b)

Đo UV

c)

Độ kiềm

d)

Đo acid

20.

Thuốc thuộc nhóm kháng chuyển hoá là:

a)

Procarbazin

b)

Ifosfamid

c)

6-MP

d)

Cisplatin

21.

Thuốc thuộc nhóm chống phân bào là:

a)

Methotrexat

b)

5-FU

c)

Vincristin

d)

Bleomycin

22.

Đường dùng thường gặp của paclitaxel:

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm tĩnh mạch

23.

Thuốc có tác dụng tăng cường miễn dịch là:

a)

Methotrexat

b)

Interferon

c)

Dactinomycin

d)

Ifosfamid

24.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc điều trị ung thư:

a)

Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu

b)

Suy hô hấp

c)

Suy tim

d)

Suy thận

25.

Định tính procarbazin bằng các phép thử

a)

Phản ứng với FeCl3 cho màu tím, đo phổ UV

b)

PƯ tạo tủa với đồng sulfat trong môi trường kiềm, đo phổ UV

c)

Phản ứng diazo hóa, đo phổ UV D.

d)

Phản ứng làm mất màu thuốc tím, đo phổ UV

26.

Procarbazin thường ở dạng muối với acid là:

a)

HCI

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

C2H2(COOH)2

27.

Phương pháp định tính của cisplatin:

a)

Phổ UV

b)

Phản ứng của ion Clorid

c)

TC L

d)

HPLC

28.

Thuốc có tác dụng tăng cường miễn dịch là:

a)

Methotrexat

b)

Interferon

c)

Dactinomycin

d)

Ifosfamid

29.

Phương pháp định tính cisplatin:

a)

Phổ UV

b)

Phản ứng của ion Clorid

c)

TLC

d)

HPLC

30.

Thuốc tương tự paclitaxel là:

a)

Interferon

b)

Docetaxel

c)

Mitoxantron

d)

. Carboplatin

31.

Thuốc có tác dụng ngăn cản sự tập hợp các dimer tubulin là:

a)

Vincristin

b)

Interleukin

c)

Asparaginase

d)

Mitotan

32.

Thuốc có nguồn gốc là alkaloid của cây Dừa cạn là:

a)

Methotrexat

b)

Interferon

c)

Dactinomycin

d)

Vinblastin

33.

Thuốc có nguồn gốc là alkaloid của cây Dừa cạn là

a)

Vincristin.

b)

Procarbazin

c)

Ifosfamid

d)

Pacnitaxel

34.

Cơ chế tác dụng của nhóm kháng sinh trị ung thư là:

a)

Ức chế tổng hợp purin

b)

Tạo gốc alkyl

c)

Ngăn cản tạo thoi gian phân

d)

Gây tổn thương ADN

35.

Thuốc điều trị ung thư dùng theo đường uống là:

a)

Cisplatin

b)

Procarbazin

c)

Ifosfamid

d)

Vinblastin

36.

Carboplatin có hoạt tính mạnh hơn cisplatin

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Methotrexat có công thức tương tự acid folic

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Công thức của 5-fluorouracil tương tự như:

a)

Acid folic

b)

Purin

c)

Pyrimidin

d)

Platin

39.

Thuốc điều trị ung thư không có tác dụng ức chế miễn dịch là:

a)

Dactinomycin

b)

Daunorubicin

c)

Cyclophosphamid

d)

Vinblastin

40.

Cơ chế kháng thuốc của tế bào ung thư là:

a)

Tăng cường sửa chữa ADN bị tổn thương

b)

Tạo enzyme phân huỷthuốc

c)

Thay đổi tính thấm tế bào

d)

Thay đổi cấu trúc tế bào

41.

Dựa vào cấu trúc của nhân acid nucleic, virus được chia thành:

a)

. 2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

42.

Dựa vào cấu trúc nhân acid nucleic, các virus được chia thành 3 loại.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các virus có cấu trúc nhân:

a)

ADN

b)

ARN

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

44.

Cơ chế tác dụng của interferon:

a)

Ức chế thoát vỏ

b)

Điều hòa miễn dịch

c)

Ức chế ADN polymerase

d)

Ức chế ARN polymerase

45.

Thuốc có tác dụng kháng virus HIV là:

a)

Zidovudin

b)

Amantadin

c)

Zanamivir

d)

Cả 3 ý trên

46.

Các bệnh gây ra bởi virus Herpes:

a)

Viêm da bọng nước, thủy đậu, zona.

b)

Viêm đường hô hấp, Rubella

c)

Bệnh đậu mùa, quai bị

d)

Bệnh bại liệt, ho gà

47.

Thuốc kháng virus thường không có tác dụng chọn lọc.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các virus Herpes thường gây bệnh:

a)

Viêm da cơ địa

b)

Viêm da tiếp xúc

c)

Viêm da bọng nước

d)

Viêm da tiếp xúc

49.

Acyclovir có tính chất sau:

a)

Base yếu

b)

Acid yếu

c)

Hấp thụ quang phổ tử ngoại

d)

Tất cả đều đúng

50.

Không định lượng được acyclovir bằng phương pháp:

a)

Đo quang phổ tử ngoại

b)

Đo iod

c)

Đo acid trong môi trường khan

d)

Tất cả đều sai

51.

Sinh khả dụng của acyclovir khi dùng qua đường uống:

a)

Thấp(từ 15-30%)

b)

Trung bình (khoảng 50%)

c)

Cao (khoảng 80%)

d)

Gần bằng đường tiêm tĩnh mạch

52.

Khi dùng acyclovir theo đường uống chỉ cần dùng 1 lần/ngày

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi dùng acyclovir theo đường uống cần phải dùng nhiều lần (3-5 lần) một ngày

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu đúng về sinh khả dụng của acyclovir:

a)

Thức ăn làm giảm sinh khả dụng đường uống của acyclovir

b)

Thức ăn làm tăng sinh khả dụng đường uống của acyclovir

c)

Acyclovir có sinh khả dụng đường uống thấp

d)

Acyclovir có sinh khả dụng đường uống cao

55.

Đường dùng của acyclovir là

a)

Đường uống

b)

Đường tiêm

c)

Dùng tại chỗ

d)

Cả 3ý trên đều đúng

56.

Nồng độ acyclovir tại tế bào nhiễm Herpes so với tế bào lành:

a)

Thấp hơn 50 lần

b)

Thấp hơn 2-3 lần

c)

Tương đương

d)

Cao hơn nhiều lần

57.

Thuốc điều trị virus herpes ở dạng thuốc nhỏ mắt là:

a)

Acyclovir

b)

Idoxuridin

c)

Ganciclovir

d)

Penciclovir

58.

Acyclovir có tác dụng đặc hiệu trên:

a)

HSV1, HSV2, VZV

b)

Influenza A và Rubella

c)

HSV1, HSV2 và Rubella

d)

HSV1, HSV2 và Influenza A

59.

Acyclovir là một tiền thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tác dụng không mong muốn của acyclovir khi dùng theo đường uống là:

a)

Tăng huyết áp, phù

b)

Hội chứng cai nghiện

c)

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng

d)

Suy thượng thận