NEW
Font size
WorksheetsĐề cương môn Sử GK2
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Người được nhân dân tôn làm Bình Tây đại nguyên soái là ai?
A. Trương Định.
B. Nguyễn Trung Trực.
C. Nguyễn Hữu Huân.
D. Trương Quyền.
Câu 2: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?
A. Việt nam có vị trí địa ý thuận lợi.
B. Việt Nam có vị trí quan trọng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở.
C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.
D. Chế độ phong kiến thống trị ở Việt Nam đã suy yếu.
Câu 3: Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX như thế nào?
A. Triều đình nhà Nguyễn phát triển thịnh vượng.
B. Triều đình nhà Nguyễn được nhân dân ủng hộ.
C. Triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu.
D. Triều đình biết củng cố khối đoàn kết giữa quần thần.
Câu 4: Câu nói “ Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?
A. Trương Định
B. Trương Quyền
C. Nguyễn Trung Trực
D. Nguyễn Tri Phương
Câu 5. Người chỉ huy quân dân Việt Nam anh dũng chống trả trước cuộc tấn công của Pháp tại Đà Nẵng là
A. Hoàng Diệu.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Nguyễn Trung Trực.
D. Trương Định.
Câu 6. Thất bại trong âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh ở Đà Nẵng quân Pháp đã kéo tới
A. thành Gia Định.
B. kinh thành Huế.
C. thành Thăng Long.
D. Bình Định.
Câu 7. Trước các hoạt động xâm lược của Pháp ở Đông Nam Kì, ngày 5//6/1862, triều đình nhà Nguyễn đã
A. kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.
B. phát động kháng chiến trong cả nước.
C. cầu viện nhà Thanh đem quân sang đánh Pháp.
D. chính thức đầu hàng thực dân Pháp.
Câu 8. Nửa đầu thế kỉ XIX, Việt Nam vẫn là một quốc gia:
A. thuộc địa, nửa phong kiến.
B. phong kiến, nửa thuộc địa.
C. độc lập, có chủ quyền.
D. độc lập, nằm trong liên bang Đông Dương thuộc Pháp.
Câu 9. Những nhà yêu nước dùng thơ văn để chiến đấu chống giặc là
A. Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị.
B. Nguyễn Đình Chiểu, Trương Quyền, Phan Văn Trị.
C. Nguyễn Đình Chiểu, Phần Tôn, Phần Liêm
D. Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu Huân
Câu 10. Nội dung nào trong Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) đã vi phạm nghiêm trọng độc lập, chủ quyền của Việt Nam?
A. Nhà Nguyễn phải giải tán các toán nghĩa binh chống Pháp ở Nam Kì.
B. Bồi thường cho Pháp khoản chiến phí tương đương 288 vạn lạng bạc.
C. Nhà Nguyễn nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn.
D. Triều đình Huế chính thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 11: Ngày 1-9-1858, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?
A. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng
B. Quân Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất
C. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam
D. Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai
Câu 12: Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để tiến hành xâm lược Việt Nam vào năm 1858 là gì?
A. Bảo vệ đạo Gia Tô trước sự khủng bố của nhà Nguyễn
B. Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp
C. Triều đình Nguyễn “bế quan tỏa cảng” với người Pháp
D. Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam
Câu 13: Cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở Đà Nẵng đã tác động như thế nào đến kế hoạch xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
A. Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
B. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của nhân dân ta
C. Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
D. Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
Câu 14. Năm 1873, để tiến quân ra Bắc, thực dân Pháp lấy cớ
A. nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Nhâm Tuất..
B. triều đình cầu cứu nhà Thanh.
C. giải quyết vụ Đuy-puy.
D. nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất
Câu 15. Tổng đốc thành Hà Nội vào năm 1873 là
A. Hoàng Diệu.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Tôn Thất Thuyết.
D. Phan Thanh Giản.
Câu 16. Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất.
B. Hiệp ước Giáp Tuất.
C. Hiệp ước Hác-măng
D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt
Câu 17. Người trấn thủ thành Hà Nội khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai là
A. Nguyễn Tri Phương.
B. Hoàng Diệu.
C. Tôn Thất Thuyết.
D. Phan Thanh Giản.
Câu 18. Kết quả của cuộc đổ bộ lên Hà Nội lần hai của thực dân Pháp là
A. Hoàng Diệu nộp khí giới trao thành cho giặc.
B. thành Hà Nội thất thủ, Hoàng Diệu tuẫn tiết.
C. Pháp thất bại, buộc phải rút về Nam Kì.
D. Pháp kí với nhà Nguyễn hiệp ước Giáp Tuất
Câu 19. Năm 1882, trước sự thất thủ của thành Hà Nội triều đình Huế đã
A. cho quân tiếp viện.
B. đàn áp cuộc đấu tranh của nhân dân
C. cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp.
D. xin đầu hàng Pháp.
Câu 20. Hiệp ước Quý Mùi (Hiệp ước Hác-măng) quy định triều đình Huế chỉ được cai quản vùng đất
A. Bắc Kỳ.
B. Trung Kì.
C. Ba tỉnh Thanh-Nghệ -Tĩnh.
D. Nam Kì.
Câu 21. Người đứng đầu phái kháng chiến trong triều đình Huế l
A. Nguyễn Thiện Thuật.
B. Tạ Hiện.
C. Tôn Thất Thuyết.
D. Nguyễn Quang Bích.
Câu 22. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884) được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu
A. các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
B. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.
C. thực dân Pháp thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam.
D. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
Câu 23. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX thất bại chủ yếu là do
A. thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản.
B. triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến.
C. nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.
D. triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.
Câu 24. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 của nhân dân Bắc Kì là trận
A. bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
B. đánh địch ở Thanh Hóa.
C. phục kích quân Pháp Cầu Giấy (Hà Nội).
D. tiêu diệt đội quân của Pháp ở Bắc Giang.
Câu 25. Ý nghĩa là chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất là
A. quân Pháp hoang mang, quân dân ta phấn khởi càng hăng hái đánh giặc.
B. quân Pháp phấn khích, triều đình lo sợ.
C. quân Pháp phải rút khỏi Bắc Kì.
D. nhiều sĩ quan và binh lính Pháp bị giết tại trận.
Câu 26. Cuối năm 1873, thực dân Pháp buộc phải tìm cách thương lượng với triều đình Huế vì
A. Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa.
C. Pháp bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất.
D. Pháp bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ hai.
Câu 27. Thực dân Pháp lấy cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ hai?
A. Triều đình không dẹp nổi các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.
B. Triều đình không bồi thường chiến phí cho Pháp.
C. Trả thù sự tấn công của quân cờ đen.
D. Triều đình vi phạm Hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh.
Câu 28. Pháp đã lợi dụng cơ hội nào để đưa quân tấn công cửa Thuận An?
A. Sự suy yếu của triều đình Huế.
B. Lực lượng quân Pháp đã lấy lại tinh thần chiến đấu.
C. Pháp được tăng viện binh.
D. Vua Tự Đức qua đời, nội bộ triều đình Huế lục đục.
Câu 29. Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong những năm 1873 – 1884?
A. Tài chính thiếu hụt, binh lực suy yếu.
B. Đời sống của các tầng lớp nhân dân cơ cực.
C. Các ngành kinh tế nông, công, thương nghiệp sa sút.
D. Chế độ phong kiến đang ở giai đoạn phát triển đỉnh cao.
Câu 30. Hiệp ước đánh dấu mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập là
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
C. Quy ước Thiên Tân (1884).
D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).
Câu 31: Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?
A. Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
B. Tiếp tục thi hành chính đối nội, đối ngoại lỗi thời.
C. Chuẩn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng Pháp.
D. Kêu gọi nhân dân đoàn kết kháng chiến chống Pháp.
Câu 32: Vị tướng chỉ huy quân Pháp tấn công ra Bắc Kì lần thứ hai (1883) là ai?
A. Gácniê
C. Bôlaéc
C. Rivie
D. Rơve
Câu 33: Tại sao trong trận chiến ở thành Hà Nội (năm 1873), quân triều đình dù đông nhưng vẫn bị quân Pháp đánh bại?
A. Nhân dân không ủng hộ cuộc kháng chiến.
B. Nhà Nguyễn không còn tướng tài.
C. Quân triều đình vũ khí thô sơ.
D. Không có sự ủng hộ của quý tộc nhà Nguyễn
Câu 34. Phe chủ chiến do Tôn Thất Thuyết đứng đầu nhận được sự ủng hộ của
A. nhân dân và các quan lại chủ chiến các địa phương.
B. các quan lại trong triều đình.
C. vua Khải Định.D. toàn bộ hoàng tộc nhà Nguyễn.
D. toàn bộ hoàng tộc nhà Nguyễn.
Câu 34. Phe chủ chiến do Tôn Thất Thuyết đứng đầu nhận được sự ủng hộ của
A. nhân dân và các quan lại chủ chiến các địa phương.
B. các quan lại trong triều đình.
C. vua Khải Định.
D. toàn bộ hoàng tộc nhà Nguyễn.
Câu 35. Đêm mùng 4 rạng sáng mùng 5/7/1885, Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân Pháp ở
A. tòa Khâm sứ và Đại nội.
B. đồn Mang Cá và Hoàng Thành.
C. sơn phòng Tân Sở.
D. tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá.
Câu 36. Sau thất bại của cuộc phản công ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã
A. đưa vua Hàm Nghi chạy ra Tân Sở (Quảng Trị).
B. đưa vua Hàm Nghi chạy ra căn cứ Hương Khê .
C. tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng.
D. lánh sang Trung Quốc tìm kiếm sự giúp đỡ
Câu 37. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần Vương được đặt dưới sự chỉ huy của
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
D. Nguyễn Đức Nhuận, Đào Doãn Dịch.
Câu 38. Phong trào yêu nước chống Pháp xâm lược ở Việt Nam kéo dài từ 1885 đến năm 1896, được gọi là
A. phong trào Đông Du.
B. khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
C. phong trào Cần Vương.
D. phong trào Duy Tân.
Câu 39. Sau khi bị Pháp bắt, vua Hàm Nghi bị đi đày ở
A. Tuy-ni-di.
B. An-giê-ri.
C. Mê-hi-cô.
D. Nam Phi.
Câu 40. Trước hành động ngày càng quyết liệt của Tôn Thất Thuyết, thực dân Pháp đã
A. mua chuộc Tôn Thất Thuyết.
B. tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.
C. giảng hòa với phái chủ chiến.
D. tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại phái chủ chiến.
Câu 41. Ý nào không phải nguyên nhân khiến cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến thất bại?
A. Phái chủ chiến chưa chuẩn bị kỹ.
B. Pháp có quân đội đông, tinh nhuệ.
C. Pháp nhận được sự ủng hộ của toàn bộ triều đình Huế.
D. Pháp có ưu thế về hoả lực.
Câu 42. Nội dung cơ bản của Chiếu cần vương là kêu gọi
A. nhân dân thực hiện lệnh bãi binh của triều đình.
B. văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.
C. văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa trong triều đình.
D. văn thân sĩ phu lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp.
Câu 43. Ý nào sau đây không chứng minh cho luận điểm khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?
A. Địa bàn hoạt động rộng lớn nhất.
B. Trình độ tổ chức tiến bộ nhất.
C. Thời gian diễn ra dài nhất.
D. Lãnh đạo tiên tiến nhất.
Câu 44. Người lãnh đạo cao nhất của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là
A. Cao Thắng.
B. Phan Đình Phùng.
C. Nguyễn Thiện Thuật.
D. Nguyễn Tri Phươn
Câu 45. Vai trò của Cao Thắng trong khởi nghĩa Hương Khê là
A. đứng đầu, lãnh đạo cuộc khởi nghĩa.
B. xây dựng căn cứ ở vùng đồng bằng.
C. chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ ở vùng núi.
D. người đại diện ngoại giao cho nghĩa quân.
Câu 46. Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX mang bản chất là phong trào yêu nước
A. của tầng lớp nông dân.
B. theo khuynh hướng vô sản.
C. theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
D. đứng trên lập trường phong kiến.
Câu 47. Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần Vương là
A. thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
B. triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.
C. nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến.
D. thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
Câu 48: Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
C. Khởi nghĩa Hương Khê.
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
Câu 49: Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1885-1888 là
A. diễn ra trên khắp cả nước, đặt dưới dự chỉ huy của triều đình kháng chiến
B. quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn, có trình độ tổ chức cao
C. vắng bóng vai trò của triều đình, chỉ xuất hiện vai trò của văn thân, sĩ phu
D. diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự thống nhất
Câu 50: Nhân tố nào là chất xúc tác thổi bùng lên một phong trào yêu nước rộng lớn cuối thế kỉ XIX?
A. Tác động của cuộc khai thác thuộc địa
B. Mâu thuẫn trong nội bộ triều đình Huế
C. Sự ra đời của chiếu Cần Vương
D. Mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt
Câu 51. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế thuộc tầng lớp
A. văn thân, sĩ phu.
B. võ quan.
C. nông dân.
D. địa chủ.
Câu 52. Giai đoạn 1893 - 1908 là thời kì nghĩa quân Yên Thế
A. xây dựng phòng tuyến.
B. mới thành lập, còn non yếu.
C. vừa chiến đấu, vừa xây dựng cơ sở.
D. chiến đấu quyết liệt với Pháp.
Câu 53. Giai đoạn 1893 – 1908 khi nhận thấy tương quan lực lượng của ta và địch quá chênh lệch, Đề Thám đã có một quyết định sáng suốt đó là
A. xây dựng quân đội tinh nhuệ, sẵn sàng chiến đấu.
B. tìm cách giảng hoà với địch.
C. liên lạc với một số nhà yêu nước Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.
D. lo tích luỹ lương thực.
Câu 54. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
A. phong trào giải phóng dân tộc.
B. khởi nghĩa nông dân.
B. khởi nghĩa nông dân.
C. cách mạng dân chủ tư sản.
D. cách mạng vô sản.
Câu 55. Ý nào sau đây không phải nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?
A. Bó hẹp trong một địa phương, dễ bị cô lập.
B. So sánh lực lượng quá chênh lệch, thực dân Pháp và phong kiến cấu kết đàn áp.
C. Chưa có sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến.
D. Lực lượng tham gia không có tinh thần đấu tranh.
Câu 56. So với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương (1885 – 1896), khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) có sự khác biệt căn bản là
A. đối tượng đấu tranh và hình thức đấu tranh.
B. phương pháp đấu tranh và hình thức đấu tranh.
C. mục tiêu đấu tranh và lực lượng lãnh đạo.
C. mục tiêu đấu tranh và lực lượng lãnh đạo.
D. đối tượng và hình thức đấu tranh.
Câu 57: Ai là người đã kiên trì gửi lên triều đình 30 bản điều trần?
A. Nguyễn Lộ Trạch
B. Nguyễn Trường Tộ
C. Bùi Viện
D. Phạm Phú Thứ
Câu 58: Lực lượng chủ yếu tham gia trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là
A. Quan lại, sĩ phu yêu nước
B. Nông dân
C. Bình dân thành thị
D. Tư sản
Câu 59: Những đề nghị cải cách duy tân cuối thế kỉ XIX không được thực hiện chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Rời rạc, lẻ tẻ, thiếu hệ thống
B. Thiếu tính khả thi nếu áp dụng vào thực tế.
C. Chưa đụng chạm tới những vấn đề cơ bản của đất nước
D. Chỉ chú trọng các vấn đề chính trị, xem nhẹ kinh tế - văn hóa - giáo dục
Câu 60: Phát biểu ý kiến của anh(chị) về nhận định: Nếu Việt Nam tiến hành cải cách thì sẽ thoát khỏi nguy cơ bị biến thành thuộc địa và trở thành nước Nhật thứ hai
A. Đúng vì cải cách là cách duy nhất để Việt Nam thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa
B. Không đúng vì Việt Nam không có những điều kiện cơ bản đảm bảo cho cải cách thành công
C. Đúng vì Nhật Bản và Xiêm đã thực hiện và thành công
D. Sai vì lúc này thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược Việt Na
