wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8: Chuyển hóa năng lượng

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một câu đúng:

a)

Năng lượng tự do của một chất tăng khi entropy tăng

b)

Năng lượng tự do là phần năng lượng có thể biến thành công có ích

c)

Entropy phản ánh năng lượng toàn phần của chất

d)

Trong hệ kín, entropy giảm khi độ vô trật tự của hệ thống tăng

e)

Trong hệ kín ở điều kiện tự nhiên, entropy có khuynh hướng giảm

2.

Chọn một câu đúng:

a)

Biến thiên năng lượng tự do âm nếu năng lượng tự do của sản phẩm lớn hơn năng lượng tự do của chất tham gia phản ứng

b)

Biến thiên năng lượng tự do dương thì phản ứng phát năng

c)

Phản ứng phát năng có thể xảy ra tự phát

d)

Biến thiên năng lượng tự do phụ thuộc vào con đường chuyển hóa của phản ứng

e)

Biến thiên năng lượng chuẩn được xác định ở 0 C

3.

Về enthalpy, chọn một câu SAI:

a)

Enthalpy là nội năng của hợp chất

b)

Enthalpy là năng lượng giải phóng khi một hợp chất hữu cơ bị "đốt cháy" hoàn toàn

c)

Enthalpy được sử dụng toàn bộ để tạo công có ích

d)

Sự khác biệt giữa enthalpy và năng lượng tự do phụ thuộc nhiệt độ

e)

Sự khác biệt giauwx enthalpy và năng lượng tự do phụ thuộc entropy

4.

Về hệ số cân bằng phản ứng trong điều kiện sinh học (K'):

a)

K' = 1 có thể gặp trong tế bào sống

b)

K' liên quan đến tốc độ phản ứng

c)

K' > 1 khi tại trạng thái cân bằng, cơ chất thời gian phản ứng nhiều hơn sản phẩm

d)

Trong điều kiện chuẩn sinh học, K' > 1 thì phản ứng thu năng

e)

Trong điều kiện chuẩn sinh học, K' = 10 tương ứng với Δ G' = - 1,36

5.

Nhiệt độ trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là:

a)

0C

b)

25C

c)

30C

d)

37C

e)

40C

6.

pH trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là:

a)

0

b)

6,0

c)

6,5

d)

7,0

e)

7,4

7.

Cặp nào không viết theo trình tự "chất oxy hóa/ chất khử"

a)

Fe3+/ Fe2+

b)

RCOOH/RCHO

c)

O/O2-

d)

H/H+

e)

Pyruvat / lactase

8.

Chọn một câu đúng:

a)

Trong tế bào, phản ứng oxi hóa khử xảy ra luôn đi kèm theo sự phát năng

b)

Hệ thống oxi hóa khử có thế năng oxi hóa khử thấp càng có khả năng đóng vai trò chất oxi hóa

c)

Trong hệ thống oxi hóa khử, điện từ di chuyển từ chất oxi hóa đến chất khử

d)

Giữa 2 hệ thống oxi hóa khử, điện từ di chuyển từ hệ thống có thế năng oxi hóa khử cao sang hệ thống có thế năng oxi hóa khử thấp

e)

Năng lượng từ phản ứng oxi hóa khử cần được sử dụng ngay và không thể được tích trữ

9.

Chọn một câu SAI: Các liên kết sau đây là liên kết giàu năng lượng :

a)

Pyrophosphat

b)

Acylphosphat

c)

Este phosphat

d)

Thioester

e)

Enolphosphat

10.

Chọn một câu SAI: Các liên kết sau là liên kết nghèo năng lượng:

a)

Glycosid

b)

Peptid

c)

Carboxyl ester

d)

Este phosphat

e)

Guanidin phosphat

11.

Chất có liên kết giàu năng lượng là:

a)

Fructose-1-phosphat

b)

1,3-Diphosphoglycerat

c)

Adenosin monophosphat

d)

Glycerol-3-phosphat

e)

Glucose-6-phosphat

12.

Năng lượng (Kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân ADP (ở pH=7, 25C) là

a)

10,3

b)

9,6

c)

8,6

d)

7,3

e)

6,6

13.

Chọn một câu ĐÚNG:

a)

Liên kết giàu năng lượng tương đối bền

b)

Liên kết phosphat trong AMP là liên kết giàu năng lượng

c)

Liên kết peptid là liên kết giàu năng lượng

d)

Một liên kết khi bị thủy phân giải phóng ra 6,6 Kcal/mol là liên kết nghèo năng lượng

e)

Năng lượng của một liên kết là năng lượng được giải phóng khi liên kết này bị cắt đứt

14.

Chọn một câu đúng:

a)

Phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng thu năng

b)

Phản ứng phosphoryl hóa tạo phosphat vô cơ tự do

c)

Phản ứng phosphoryl hóa chuyển gốc phosphat từ chất này sang chất khác

d)

Enzym glucose-6-phosphatase xúc tác phản ứng theo chiều phosphoryl hóa

e)

Phản ứng phosphoryl hóa không thể ghép với phản ứng khử phosphoryl hóa

15.

Chọn câu SAI: Vai trò của phản ứng phosphoryl hóa:

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Hoạt hóa cơ chất

d)

Hoạt hóa enzym

e)

Ức chế enzym

16.

Chọn một câu đúng:

a)

Quá trình oxi hóa trong tế bào xảy ra do oxi trực tiếp tác dụng lên C và H của hợp chất hữu cơ để tạo CO2 và H2O

b)

Chuỗi hô hấp tế bào là quá trình vận chuyển nguyên tử oxi qua một hệ thống enzym

c)

Trong tế bào, phản ứng khử carboxyl tạo ra CO2 từ oxi thở vào

d)

Trong chuỗi hô hấp tế bào, H2O được tạo thành từ oxi thở vào

e)

Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở bào tương

17.

Về hô hấp tế bào, câu SAI:

a)

Bản chất là quá trình oxi hóa khử

b)

Năng lượng giải phóng dần dần

c)

CO2 được tạo thành do tác dụng của oxy lên C

d)

Nước được tạo thành từ tác dụng của H+ và O-2

e)

Quá trình vận chuyển cặp H phát sinh nhiều năng lượng

18.

Chọn một câu SAI: Các yếu tố tham gia chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Vitamin C

b)

Hệ thống cytochrom

c)

Oxi phân tử thở vào

d)

Enzym dehydrogenase

e)

Ubiquinon

19.

Chọn một câu SAI: Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Tạo năng lượng

b)

Tạo CO2

c)

Tạo H2O

d)

Tạo H2O2

e)

Tạo O2

20.

Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỉ số phosphoryl hóa (P/O) bằng 3 nghĩa là:

a)

Tỉ lệ tham gia giữa phospho và oxi là 3:1

b)

Tỉ lệ tham gia giữa phospho và oxi là 1:3

c)

1 nguyên tử oxy được sử dụng thì có 3 ATP được tạo thành

d)

3 nguyên tử oxy được sử dụng thì có 1 ATP được tạo thành

e)

Phosphoryl hóa xảy ra nhiều hơn 3 lần so với oxi hóa

21.

Chọn một câu SAI:

a)

Coenzym Q còn được gọi là ubiquinon

b)

Phản ứng H2O2 ----- H2O + CO2 được xúc tác bởi catalase

c)

Phản ứng khử carboxyl được xúc tác bởi decarboxylase

d)

Oxy là chất cuối cùng nhận điện từ trong chuỗi hô hấp tế bào

e)

Glutathion tham gia chuỗi hô hấp tế bào

22.

Trình tự vận chuyển điện tử của các cytochrom trong chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c

b)

Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3

c)

Cyt c, cyt b, cyt a, cyt a3

d)

Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c

e)

Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3

23.

Cytochrom oxidase, chọn câu SAI:

a)

Vận chuyển điện tử trực tiếp tới oxi thở vào

b)

Nhóm ngoại không chứa sắt

c)

Có chứa nhân porphyrin giống hem

d)

Có trong ti thể

e)

Là phức hợp gồm cyt a và cyt a3 liên kết chặt với nhau

24.

Các ezym tham gia chuỗi hô hấp tế bào, ngoại trừ:

a)

Phosphorylase

b)

Peroxidase

c)

Superoxid dismutase

d)

Catalase

e)

Dehydrogenase

25.

Các enzym có vai trò khử độc trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Phosphorylase

b)

Peroxidase

c)

Superoxid dismutase

d)

Catalase

e)

Dehydrogenase

26.

Các enzym có vai trò khử độc trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Hydroperoxidase

b)

Peroxidase

c)

Oxidase

d)

Catalase

e)

Superoxid dismutase

27.

Chọn một câu đúng:

a)

Sự phá ghép tạo nhiệt năng

b)

Sự phá ghép không có ích về mặt sinh học

c)

Sự phá ghép làm tăng chỉ số phosphoryl oxi hóa

d)

Oxi không được tiếp tục sử dụng khi có sự phá ghép

e)

Thiếu hormon tuyến giáp gây hiện tượng phá ghép

28.

Chu trình acid citric:

a)

Khởi đầu từ hợp chất có 3 carbon

b)

Xảy ra trong lysosom

c)

Là chu trình thoái hóa đặc trưng cho glucid

d)

Giai đoạn 1 tạo thành citrat có 6 C

e)

Xảy ra trong điều kiện yếm khí

29.

Đặc điểm của chu trình acid citric:

a)

Có thể xảy ra trong điều kiện yếm khí

b)

Là giai đoạn thoái hóa thứ II của glucid, lipid, protid

c)

Vị trí xảy ra trong tiêu thể

d)

Có sự tạo thành các acid tricarboxylic

e)

Acid citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình

30.

Trình tự các chất trong chu trình acid citric:

a)

Malat, Succinat, Citrat

b)

Cetoglutarat, Isocitrat, Oxaloacetat

c)

Succinat, Oxalosuccinat, Isocitrat

d)

Fumarat, Succinyl, CoA, Malat

e)

Citrat, Oxalosuccinat, Fumarat

31.

Diễn biến và kết quả của chu trình acid citric, chọn câu SAI:

a)

2 phản ứng khử carboxyl tạo 2 CO2

b)

2 carbon của gốc acetyl đi vào tạo oxaloacetat

c)

4 cặp H tạo H2O

d)

Tích trữ được 12 ATP

e)

Độc lập với các chuyển hóa khác trong cơ thể

32.

Trong chu trình acid citric, NADH, H+ hoặc FADH2 không được tạo ra ở giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

e)

8

33.

Trong chu trình acid citric, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn:

a)

Isocitrat ----- Oxalosuccinat

b)

Succinat CoA------ Succinat

c)

Succinat-------Fumarat

d)

Fumarat-------Malat

e)

α-Cetoglutarat-------Succinyl CoA

34.

Trong một chu trình acid citric:

a)

Hai carbon của acetyl-CoA sẽ được chuyển thành CO2

b)

Giải phóng 2 phân tử CO2

c)

Giải phóng 4 phân tử H2O2

d)

Tích trữ 24 ATP

e)

Tất cả ATP đều được tạo thành nhờ chuỗi hô hấp tế bào

35.

Chọn một câu SAI: Chu trình acid nitric:

a)

Tạo NADH, H+ và FADH2

b)

Tạo GTP

c)

Tạo CO2 ở giai đoạn chuyển malat thành oxaloacetat

d)

Có sản phẩm trung gian là các acid tricarboxylic

e)

Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là oxaloacetat

36.

Chọn một câu SAI: Chu trình acid citric liên hệ với chuỗi hô hấp tế bào tại các giai đoạn:

a)

Succinat------Fumarat

b)

α-Cetoglutarat----Succinyl-CoA

c)

Isocitrat-------- Oxaloacetat

d)

Malat-------Oxaloacetat

e)

Citrat-------cis-aconitat

37.

Số ATP có khả năng được tạo thành trong quá trình vận chuyển cặp H và cặp điện tử từ NADH,H+ tới oxi:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

38.

Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinat thành fumarat:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

39.

Các tên gọi sau đây đều chỉ cùng một chu trình, ngoại trừ:

a)

Chu trình acid tricarboxylic

b)

Chu trình acid citric

c)

Chu trình Krebs

d)

Chu trình Urê

e)

Chu trinh TCA

40.

Tập hợp các chất tạo nhiều ATP nhất trong quá trình vận chuyển hidro vào chuỗi hô hấp tế bào:

a)

Acid citric, acid succinic

b)

Succinyl CoA, acid succinic

c)

Acid α-Cetoglutaric, acid fumaric

d)

Acid succinic, acid malic

e)

Acid isocitric, acid malic

41.

Chất nào không phải là chất chuyển hóa trung gian trong chu trình Krebs:

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Oxalosuccinat

d)

Cis- aconitat

e)

Malat

42.

Về năng lượng tự do

a)

Phần năng lượng tế bào không sử dụng được gọi là năng lượng tự do

b)

Năng lượng tự do của một hệ tỷ lệ thuận với entropy

c)

Phản ứng xảy ra tự phát có năng lượng tự do giảm

d)

Entropy thấp nhất khi hệ đạt trạng thái cân bằng

43.

Mối quan hệ giữa biến thiên năng lượng tự do chuẩn và hằng số cân bằng phản ứng:

a)

∆G'° = RTlnK'eq

b)

∆G'° = -RTlnK'eq

c)

∆G'° = RTlgK'eq

d)

∆G'° = RTlgK'eq

44.

Về năng lượng tự do:

a)

Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do chuẩn > 0 luôn luôn phát năng

b)

Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do > 0 luôn luôn phát năng

c)

Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do chuẩn > 0 vẫn có thể xảy ra tự phát

d)

Chất xúc tác làm giảm năng lượng tự do của phản ứng

45.

Hợp chất giàu năng lượng:

a)

Glucose 6-phosphat

b)

Phosphoenolpyruvat

c)

Acetyl- CoA

d)

1,3-diphosphoglycerat

46.

Về phản ứng chuyển nhóm phosphoryl, chọn câu SAI:

a)

Tất cả các NTP và dNTP đều có mức năng lượng tương đương ATP

b)

Trong tế bào bình thường, tỷ số [ ATP]/[ADP] khá cao

c)

Các phản ứng chuyển nhóm phosphoryl có sự tham gia của ATP cần Mg2+ hoặc Mn2+

d)

Nucleosid disphoshat kinase đặc hiệu theo base nito

47.

Về thế khử:

a)

Thế khử đo lường khuynh hướng cho điện tử (khử) của một chất

b)

Thế khử chuẩn âm nếu cặp oxy hóa khử cho điện tử đến điện cực hydro chuẩn

c)

Ở pH 7, thế khử chuẩn của điện cực hydro chuẩn là 0,00V

d)

Thế khử chuẩn được đo ở 37C

48.

Về phản ứng oxy hóa khử:

a)

Nguyên tử H được xem là đương lượng khử

b)

Chất bị khử sẽ bị mất điện tử khi phản ứng kết thúc

c)

Quan hệ giữa biến thiên thế khử chuẩn và biến thiên năng lượng tự do chuẩn : ∆G' = nF∆E'

d)

∆E' của phản ứng oxy hóa khử là hiệu số của E' chất khử và E' chất oxy hóa

49.

Phản ứng giải phóng CO2 từ chu trình acid citric:

a)

Isocitrat-------α-cetoglutarat

b)

Malat-------- Oxaloacetat

c)

Succinyl-CoA------- Succinat

d)

Fumarat--------- Malat

50.

Trong chu trình acid citric, các đương lượng khử được hình thành ở các giai đoạn:

a)

1,3,4

b)

2,5,7

c)

1,6,8

d)

4,6,8

51.

Sản phẩm của chu trình acid citric, ngoại trừ:

a)

CO2

b)

NADH

c)

FADH2

d)

H2O

52.

Về chu trình acid citric, chọn câu SAI:

a)

Tạo GTP

b)

8 enzym tham gia là các enzym hòa tan

c)

Không thể xảy ra khi không có oxy

d)

Tạo các chất trung gian sinh tổng hợp

53.

Chu trình Q xảy ra ở phức hợp

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

54.

Chất vận chuyển điện tử gắn màng gồm, ngoại trừ:

a)

Coenzym Q

b)

NADH

c)

Cytochrom

d)

Protein Fe- S

55.

Sự tổng hợp ATP bằng ATP synthase:

a)

Cần 3 proton từ khoảng gian màng vào chất nền để tổng hợp 1 ATP bào tương

b)

Các tiểu đơn vị α, β và γ tham gia cấu tạo rotor

c)

Mỗi vòng quay của tiểu đơn vị γ tổng hợp được 3 ATP

d)

Mỗi vòng c quay cần 1 proton

56.

Chất phá ghép gồm:

a)

Rotenon, piericidin A

b)

Antimycin A, cyanid

c)

Myxothiazol, azid

d)

2,4-Dinitrophenol, thremogenin