WorksheetsChương 8: Chuyển hóa năng lượng
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Chọn một câu đúng:
Năng lượng tự do của một chất tăng khi entropy tăng
Năng lượng tự do là phần năng lượng có thể biến thành công có ích
Entropy phản ánh năng lượng toàn phần của chất
Trong hệ kín, entropy giảm khi độ vô trật tự của hệ thống tăng
Trong hệ kín ở điều kiện tự nhiên, entropy có khuynh hướng giảm
Chọn một câu đúng:
Biến thiên năng lượng tự do âm nếu năng lượng tự do của sản phẩm lớn hơn năng lượng tự do của chất tham gia phản ứng
Biến thiên năng lượng tự do dương thì phản ứng phát năng
Phản ứng phát năng có thể xảy ra tự phát
Biến thiên năng lượng tự do phụ thuộc vào con đường chuyển hóa của phản ứng
Biến thiên năng lượng chuẩn được xác định ở 0∘ C
Về enthalpy, chọn một câu SAI:
Enthalpy là nội năng của hợp chất
Enthalpy là năng lượng giải phóng khi một hợp chất hữu cơ bị "đốt cháy" hoàn toàn
Enthalpy được sử dụng toàn bộ để tạo công có ích
Sự khác biệt giữa enthalpy và năng lượng tự do phụ thuộc nhiệt độ
Sự khác biệt giauwx enthalpy và năng lượng tự do phụ thuộc entropy
Về hệ số cân bằng phản ứng trong điều kiện sinh học (K'):
K' = 1 có thể gặp trong tế bào sống
K' liên quan đến tốc độ phản ứng
K' > 1 khi tại trạng thái cân bằng, cơ chất thời gian phản ứng nhiều hơn sản phẩm
Trong điều kiện chuẩn sinh học, K' > 1 thì phản ứng thu năng
Trong điều kiện chuẩn sinh học, K' = 10 tương ứng với Δ G∘' = - 1,36
Nhiệt độ trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là:
0∘C
25∘C
30∘C
37∘C
40∘C
pH trong điều kiện chuẩn sinh học được định nghĩa là:
0
6,0
6,5
7,0
7,4
Cặp nào không viết theo trình tự "chất oxy hóa/ chất khử"
Fe3+/ Fe2+
RCOOH/RCHO
O/O2-
H/H+
Pyruvat / lactase
Chọn một câu đúng:
Trong tế bào, phản ứng oxi hóa khử xảy ra luôn đi kèm theo sự phát năng
Hệ thống oxi hóa khử có thế năng oxi hóa khử thấp càng có khả năng đóng vai trò chất oxi hóa
Trong hệ thống oxi hóa khử, điện từ di chuyển từ chất oxi hóa đến chất khử
Giữa 2 hệ thống oxi hóa khử, điện từ di chuyển từ hệ thống có thế năng oxi hóa khử cao sang hệ thống có thế năng oxi hóa khử thấp
Năng lượng từ phản ứng oxi hóa khử cần được sử dụng ngay và không thể được tích trữ
Chọn một câu SAI: Các liên kết sau đây là liên kết giàu năng lượng :
Pyrophosphat
Acylphosphat
Este phosphat
Thioester
Enolphosphat
Chọn một câu SAI: Các liên kết sau là liên kết nghèo năng lượng:
Glycosid
Peptid
Carboxyl ester
Este phosphat
Guanidin phosphat
Chất có liên kết giàu năng lượng là:
Fructose-1-phosphat
1,3-Diphosphoglycerat
Adenosin monophosphat
Glycerol-3-phosphat
Glucose-6-phosphat
Năng lượng (Kcal/mol) giải phóng ra khi ATP bị thủy phân ADP (ở pH=7, 25∘C) là
10,3
9,6
8,6
7,3
6,6
Chọn một câu ĐÚNG:
Liên kết giàu năng lượng tương đối bền
Liên kết phosphat trong AMP là liên kết giàu năng lượng
Liên kết peptid là liên kết giàu năng lượng
Một liên kết khi bị thủy phân giải phóng ra 6,6 Kcal/mol là liên kết nghèo năng lượng
Năng lượng của một liên kết là năng lượng được giải phóng khi liên kết này bị cắt đứt
Chọn một câu đúng:
Phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng thu năng
Phản ứng phosphoryl hóa tạo phosphat vô cơ tự do
Phản ứng phosphoryl hóa chuyển gốc phosphat từ chất này sang chất khác
Enzym glucose-6-phosphatase xúc tác phản ứng theo chiều phosphoryl hóa
Phản ứng phosphoryl hóa không thể ghép với phản ứng khử phosphoryl hóa
Chọn câu SAI: Vai trò của phản ứng phosphoryl hóa:
Tích trữ năng lượng
Cung cấp năng lượng
Hoạt hóa cơ chất
Hoạt hóa enzym
Ức chế enzym
Chọn một câu đúng:
Quá trình oxi hóa trong tế bào xảy ra do oxi trực tiếp tác dụng lên C và H của hợp chất hữu cơ để tạo CO2 và H2O
Chuỗi hô hấp tế bào là quá trình vận chuyển nguyên tử oxi qua một hệ thống enzym
Trong tế bào, phản ứng khử carboxyl tạo ra CO2 từ oxi thở vào
Trong chuỗi hô hấp tế bào, H2O được tạo thành từ oxi thở vào
Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở bào tương
Về hô hấp tế bào, câu SAI:
Bản chất là quá trình oxi hóa khử
Năng lượng giải phóng dần dần
CO2 được tạo thành do tác dụng của oxy lên C
Nước được tạo thành từ tác dụng của H+ và O-2
Quá trình vận chuyển cặp H phát sinh nhiều năng lượng
Chọn một câu SAI: Các yếu tố tham gia chuỗi hô hấp tế bào:
Vitamin C
Hệ thống cytochrom
Oxi phân tử thở vào
Enzym dehydrogenase
Ubiquinon
Chọn một câu SAI: Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào:
Tạo năng lượng
Tạo CO2
Tạo H2O
Tạo H2O2
Tạo O2
Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỉ số phosphoryl hóa (P/O) bằng 3 nghĩa là:
Tỉ lệ tham gia giữa phospho và oxi là 3:1
Tỉ lệ tham gia giữa phospho và oxi là 1:3
1 nguyên tử oxy được sử dụng thì có 3 ATP được tạo thành
3 nguyên tử oxy được sử dụng thì có 1 ATP được tạo thành
Phosphoryl hóa xảy ra nhiều hơn 3 lần so với oxi hóa
Chọn một câu SAI:
Coenzym Q còn được gọi là ubiquinon
Phản ứng H2O2 ----- H2O + CO2 được xúc tác bởi catalase
Phản ứng khử carboxyl được xúc tác bởi decarboxylase
Oxy là chất cuối cùng nhận điện từ trong chuỗi hô hấp tế bào
Glutathion tham gia chuỗi hô hấp tế bào
Trình tự vận chuyển điện tử của các cytochrom trong chuỗi hô hấp tế bào:
Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c
Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3
Cyt c, cyt b, cyt a, cyt a3
Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c
Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3
Cytochrom oxidase, chọn câu SAI:
Vận chuyển điện tử trực tiếp tới oxi thở vào
Nhóm ngoại không chứa sắt
Có chứa nhân porphyrin giống hem
Có trong ti thể
Là phức hợp gồm cyt a và cyt a3 liên kết chặt với nhau
Các ezym tham gia chuỗi hô hấp tế bào, ngoại trừ:
Phosphorylase
Peroxidase
Superoxid dismutase
Catalase
Dehydrogenase
Các enzym có vai trò khử độc trong cơ thể, ngoại trừ:
Phosphorylase
Peroxidase
Superoxid dismutase
Catalase
Dehydrogenase
Các enzym có vai trò khử độc trong cơ thể, ngoại trừ:
Hydroperoxidase
Peroxidase
Oxidase
Catalase
Superoxid dismutase
Chọn một câu đúng:
Sự phá ghép tạo nhiệt năng
Sự phá ghép không có ích về mặt sinh học
Sự phá ghép làm tăng chỉ số phosphoryl oxi hóa
Oxi không được tiếp tục sử dụng khi có sự phá ghép
Thiếu hormon tuyến giáp gây hiện tượng phá ghép
Chu trình acid citric:
Khởi đầu từ hợp chất có 3 carbon
Xảy ra trong lysosom
Là chu trình thoái hóa đặc trưng cho glucid
Giai đoạn 1 tạo thành citrat có 6 C
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Đặc điểm của chu trình acid citric:
Có thể xảy ra trong điều kiện yếm khí
Là giai đoạn thoái hóa thứ II của glucid, lipid, protid
Vị trí xảy ra trong tiêu thể
Có sự tạo thành các acid tricarboxylic
Acid citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình
Trình tự các chất trong chu trình acid citric:
Malat, Succinat, Citrat
Cetoglutarat, Isocitrat, Oxaloacetat
Succinat, Oxalosuccinat, Isocitrat
Fumarat, Succinyl, CoA, Malat
Citrat, Oxalosuccinat, Fumarat
Diễn biến và kết quả của chu trình acid citric, chọn câu SAI:
2 phản ứng khử carboxyl tạo 2 CO2
2 carbon của gốc acetyl đi vào tạo oxaloacetat
4 cặp H tạo H2O
Tích trữ được 12 ATP
Độc lập với các chuyển hóa khác trong cơ thể
Trong chu trình acid citric, NADH, H+ hoặc FADH2 không được tạo ra ở giai đoạn:
3
4
6
7
8
Trong chu trình acid citric, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn:
Isocitrat ----- Oxalosuccinat
Succinat CoA------ Succinat
Succinat-------Fumarat
Fumarat-------Malat
α-Cetoglutarat-------Succinyl CoA
Trong một chu trình acid citric:
Hai carbon của acetyl-CoA sẽ được chuyển thành CO2
Giải phóng 2 phân tử CO2
Giải phóng 4 phân tử H2O2
Tích trữ 24 ATP
Tất cả ATP đều được tạo thành nhờ chuỗi hô hấp tế bào
Chọn một câu SAI: Chu trình acid nitric:
Tạo NADH, H+ và FADH2
Tạo GTP
Tạo CO2 ở giai đoạn chuyển malat thành oxaloacetat
Có sản phẩm trung gian là các acid tricarboxylic
Sản phẩm đi vào chu trình kế tiếp là oxaloacetat
Chọn một câu SAI: Chu trình acid citric liên hệ với chuỗi hô hấp tế bào tại các giai đoạn:
Succinat------Fumarat
α-Cetoglutarat----Succinyl-CoA
Isocitrat-------- Oxaloacetat
Malat-------Oxaloacetat
Citrat-------cis-aconitat
Số ATP có khả năng được tạo thành trong quá trình vận chuyển cặp H và cặp điện tử từ NADH,H+ tới oxi:
1
2
3
4
5
Trong chu trình acid citric, số ATP có khả năng được tạo thành khi oxi hóa succinat thành fumarat:
2
3
4
5
6
Các tên gọi sau đây đều chỉ cùng một chu trình, ngoại trừ:
Chu trình acid tricarboxylic
Chu trình acid citric
Chu trình Krebs
Chu trình Urê
Chu trinh TCA
Tập hợp các chất tạo nhiều ATP nhất trong quá trình vận chuyển hidro vào chuỗi hô hấp tế bào:
Acid citric, acid succinic
Succinyl CoA, acid succinic
Acid α-Cetoglutaric, acid fumaric
Acid succinic, acid malic
Acid isocitric, acid malic
Chất nào không phải là chất chuyển hóa trung gian trong chu trình Krebs:
Pyruvat
Oxaloacetat
Oxalosuccinat
Cis- aconitat
Malat
Về năng lượng tự do
Phần năng lượng tế bào không sử dụng được gọi là năng lượng tự do
Năng lượng tự do của một hệ tỷ lệ thuận với entropy
Phản ứng xảy ra tự phát có năng lượng tự do giảm
Entropy thấp nhất khi hệ đạt trạng thái cân bằng
Mối quan hệ giữa biến thiên năng lượng tự do chuẩn và hằng số cân bằng phản ứng:
∆G'° = RTlnK'eq
∆G'° = -RTlnK'eq
∆G'° = RTlgK'eq
∆G'° = RTlgK'eq
Về năng lượng tự do:
Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do chuẩn > 0 luôn luôn phát năng
Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do > 0 luôn luôn phát năng
Một phản ứng có biến thiên năng lượng tự do chuẩn > 0 vẫn có thể xảy ra tự phát
Chất xúc tác làm giảm năng lượng tự do của phản ứng
Hợp chất giàu năng lượng:
Glucose 6-phosphat
Phosphoenolpyruvat
Acetyl- CoA
1,3-diphosphoglycerat
Về phản ứng chuyển nhóm phosphoryl, chọn câu SAI:
Tất cả các NTP và dNTP đều có mức năng lượng tương đương ATP
Trong tế bào bình thường, tỷ số [ ATP]/[ADP] khá cao
Các phản ứng chuyển nhóm phosphoryl có sự tham gia của ATP cần Mg2+ hoặc Mn2+
Nucleosid disphoshat kinase đặc hiệu theo base nito
Về thế khử:
Thế khử đo lường khuynh hướng cho điện tử (khử) của một chất
Thế khử chuẩn âm nếu cặp oxy hóa khử cho điện tử đến điện cực hydro chuẩn
Ở pH 7, thế khử chuẩn của điện cực hydro chuẩn là 0,00V
Thế khử chuẩn được đo ở 37∘C
Về phản ứng oxy hóa khử:
Nguyên tử H được xem là đương lượng khử
Chất bị khử sẽ bị mất điện tử khi phản ứng kết thúc
Quan hệ giữa biến thiên thế khử chuẩn và biến thiên năng lượng tự do chuẩn : ∆G'∘ = nF∆E'∘
∆E'∘ của phản ứng oxy hóa khử là hiệu số của E'∘ chất khử và E'∘ chất oxy hóa
Phản ứng giải phóng CO2 từ chu trình acid citric:
Isocitrat-------α-cetoglutarat
Malat-------- Oxaloacetat
Succinyl-CoA------- Succinat
Fumarat--------- Malat
Trong chu trình acid citric, các đương lượng khử được hình thành ở các giai đoạn:
1,3,4
2,5,7
1,6,8
4,6,8
Sản phẩm của chu trình acid citric, ngoại trừ:
CO2
NADH
FADH2
H2O
Về chu trình acid citric, chọn câu SAI:
Tạo GTP
8 enzym tham gia là các enzym hòa tan
Không thể xảy ra khi không có oxy
Tạo các chất trung gian sinh tổng hợp
Chu trình Q xảy ra ở phức hợp
I
II
III
IV
Chất vận chuyển điện tử gắn màng gồm, ngoại trừ:
Coenzym Q
NADH
Cytochrom
Protein Fe- S
Sự tổng hợp ATP bằng ATP synthase:
Cần 3 proton từ khoảng gian màng vào chất nền để tổng hợp 1 ATP bào tương
Các tiểu đơn vị α, β và γ tham gia cấu tạo rotor
Mỗi vòng quay của tiểu đơn vị γ tổng hợp được 3 ATP
Mỗi vòng c quay cần 1 proton
Chất phá ghép gồm:
Rotenon, piericidin A
Antimycin A, cyanid
Myxothiazol, azid
2,4-Dinitrophenol, thremogenin
