WorksheetsTHI 3-7-7
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
CÂU 1: Cơ sở nào cần thiết khi tính đơn đặt hàng là đúng?
A Theo ROQ để đảm bảo tính toán có cơ sở về dữ liệu nhu cầu
B Căn cứ vào tình hình thực tế để đảm bảo tính mùa vụ
C Không cần dựa vào ROQ vì không thực tế mà có thể tính đơn giản bán bao nhiêu mua bấy nhiêu
D Đặt theo 50% ROQ và dựa vào kinh nghiệm thực tế
E Phương án A và B
CÂU 2: Khi nhận lô hàng phụ tùng giao từ HVN, HEAD cần thực hiện thao tác nào đầu tiên trên HMS?
A Sitemap → Nhận hàng → Biên lai HVN
B Sitemap → Nhận hàng → Nhận từ nhà cung cấp ngoài
C Sitemap → Nhận hàng → Nhận đơn hàng nội bộ
D Sitemap → Nhận hàng → Quét mã vạch
CÂU 3: Báo cáo kế hoạch CTKM cần được gửi cho field phụ tùng của HVN khi nào?
A Gửi trước 10 ngày so với ngày bắt đầu thực hiện CTKM
B Gửi trước 5 ngày so với ngày bắt đầu thực hiện CTKM
C Báo cáo kế hoạch gửi trong vòng 5 ngày trước ngày bắt đầu thực hiện CTKM
D Không được gửi báo cáo kế hoạch sau ngày thực hiện CTKM
CÂU 4: Khi làm khiếu nại đơn hàng định kỳ giao thiếu số lượng, HEAD cần gửi khiếu nại lên HMS sau bao lâu kể từ ngày nhận hàng?
A 2 ngày
B 3 ngày
C 7 ngày
D 30 ngày
CÂU 7: Điểm nào sau đây thể hiện tầm quan trọng của hoạt động kinh doanh Phụ tùng
A Không có tồn kho phụ tùng có nghĩa là không có khách hàng đến cửa hàng
B Không có tồn kho phụ tùng có nghĩa là không có dịch vụ sửa chữa nào có thể được thực hiện
C Không có tồn kho phụ tùng có nghĩa là không có lợi nhuận trong hoạt động của cửa hàng
D Không có đáp án nào đúng
CÂU 8: Những thông tin nào sau đây bắt buộc phải lưu lại trong thông tin B/O của khách hàng?
A Tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, ngày B/O, ngày dự kiến giải toả, ngày HEAD giao phụ tùng trả khách
B Tên khách hàng, số điện thoại khách hàng, ngày B/O, ngày dự kiến giải toả, ngày HEAD giao phụ tùng trả khách
C Tên khách hàng, địa chỉ khách hàng, ngày B/O, ngày HEAD đặt hàng khẩn, ngày HVN giao hàng về HEAD
D Tên khách hàng, số điện thoại khách hàng, ngày khiếu nại, ngày dự kiến giải toả, ngày nhập kho phụ tùng B/O
Câu 9: Cách thức sắp xếp phụ tùng trong kho nào sau đây là đúng?
A Phụ tùng ít để tai kho nhỏ ở tầng 1, phụ tùng hiều để ở kho lớn tầng 2 để tránh có nhiều vị trí phụ
B Các phụ tùng có kích thước lớn cần đặt trên nóc của mỗi kệ để tránh gây ảnh hưởng đến lối đi
C Các phụ tùng cũ đã bị thay thế cần lưu giữ tại 1 dãy kệ riêng biệt trong kho
D Các hộp carton đựng phụ tùng nhựa lớn cần phải dán kín và đưa lên nóc kệ cho gọn gàng
E Các phụ tùng có số lượng lớn trong kho cần ưu tiên sắp xếp ở vị trí thấp
Câu 11: Chỉ số "Tỉ lệ đáp ứng dịch vụ" (Service ratio) có ý nghĩa gì?
A Tỉ lệ số phụ tùng HEAD đáp ứng được ngay trong ngày cho nhu cầu khách hàng
B Tỉ lệ phụ tùng HEAD đáp ứng được ngay lần đầu khi khách hàng có nhu cầu
C Tỉ lệ phụ tùng HEAD đáp ứng được cho khách hàng trong vòng 3 ngày
D Tỉ lệ phụ tùng HEAD đáp ứng được ngay khi khách hàng đến sủa chữa dịch vụ tại cửa hàng
E Tỉ lệ phụ tùng HEAD đáp ứng được cho khách hàng tất cả các nhu cầu của khách hàng
Câu 14: Dựa vào trạng thái khiếu nại nào trên HMS, HEAD có thể gửi hàng lỗi về kho của HVN?
A Approval
B Rejected
C Submitted
D Return pending part
E Clarification required
Câu 15: Thời gian HVN đóng khiếu nại về giá là bao nhiêu ngày:
A 16 ngày
B 5 ngày
C 21 ngày
D 13 ngày
E Tất cả điều sai
Câu 16: Cho mã phụ tùng với thông tin như sau: AMC=10 MAX=1.0 OH=5 MIN=0.75 O/O=0 B/O=2 THÌ T/A =
A 6
B 5
C 10
D 3
E Tất cả điều sai
Câu 17: Ngày N, khách hàng đến HEAD đặt hàng mã A nhưng tồn kho HEAD không có sẵn sự việc này đã ảnh hưởng đến các chỉ số nào trong công thức tính toán đặt hàng
A O/O và O/H
B B/O và T/A
C T/A và O/O
D B/O và O/H
Câu 18: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không cần thiết trong việc tính toán đơn đặt hàng định kỳ
A Lượng bán hàng trung bình trong 6 tháng
B Tồn kho thực tế
C Lượng đặt hàng nhưng chưa nhận được
D Tồn kho HVN
Câu 19: Câu 19:Nhóm mã phụ tùng đuợc phân loại dựa trên tỉ lệ lũy tiến như thế nào?
A. Rank A: =<90%, Rank B( 90-> 95%), Rank C (95%-> 98%), Rank D (98%-> 100%), Rank E: bán hàng trong vòng 6 tháng=0
B. Rank A: =<75%, Rank B( 85-> 90%), Rank C (80%-> 95%), Rank D (95%-> 100%), Rank E: bán hàng trong vòng 6 tháng=0
C. Rank A: >=85%, Rank B( 85-> 90%), Rank C (90%-> 95%), Rank D (95%-> 100%), Rank E: bán hàng trong vòng 6 tháng=0
D. Rank A: =<85%, Rank B( 85-> 90%), Rank C (80%-> 85%), Rank D (95%-> 100%), Rank E: bán hàng trong vòng 6 tháng=0
Câu 20: Hãy cho biết các loại đơn hàng khi đặt hàng trên DMS
A 01,10,22,26,30
B 26,15,10,01,30
C 30,25,10,01,22
D 22,10,24,30,5
Câu 21: Tại chức năng "Kho phụ tùng MIS", trạng thái nào thể hiện 1 mã phụ tùng sẵn sàng để xuất kho?
On Hand < Reserved
On Hand > On Order
On Hand < On Order
On Hand > Reserved
D On Hand < On Order Câu 22: Hãy cho biết tỉ lệ tồn kho được tính như thế nào ? Tỉ lệ tồn kho hợp lý thì là mấy tháng bán hàng?
A Số lượng tồn kho/ trung bình bán hàng. 2 tháng
B Số lượng bán hàng/ trung bình bán hàng. 2 tháng
C Số lượng bán hàng/ trung bình bán hàng. 1.5 tháng
D Số lượng tồn kho/ trung bình bán hàng. 3 tháng
Câu 23: Lưu ý nào sau đây là chính xác nhất trong quy trình cung cấp phụ tùng cho khách hàng:
A Khi giao hàng cho khách hàng, Phụ tùng phải nguyên bao gói hoặc trong hộp có dán nhãn Honda nguyên vẹn
B Phụ tùng cung cấp cho sửa chữa cũng phải nguyên hộp hay trong bao túi ni lông có dán tem của Honda, đồng thời nhân viên dịch vụ phải cho khách hàng xem và kiểm tra phụ tùng trước khi mở hộp và tiến hành lắp ráp
C Không mua hàng giả, hàng kém chất lượng hay các hãng khác ngoài thị trường để bán cho khách hàng
D Tất cả các ý trên
Câu 25: Chỉ số MAX trong tính toán đặt hàng đảm bảo tồn kho của HEAD có thể đủ đáp ứng cho nhu cầu của khách trong thời gian chờ đơn hàng định kỳ được giao từ HVN & các phát sinh khác
A Đúng
B Sai
Câu 26: Mã số chính từ 90000 đến 91999 là loại phụ tùng nào?
A Phụ tùng thông thường
B Phụ tùng bán tiêu chuẩn
C Phụ tùng tiêu chuẩn
D Không có đáp án nào đúng
Câu 27: Câu nào sau đây đúng khi nói về giấy thử dầu
A Sử dụng giấy thử dầu là tiêu chuẩn bắt buộc theo hướng dẫn của HVN
B Sử dụng giấy thử dầu giúp nâng cao tính thuyết phục trong việc tư vấn thay dầu
C Không cần sử dụng giấy thử dầu
D A và B
Câu 28: Vào ngày 21/07/2021, anh chị cần điền tuỳ chọn ở "Báo cáo tỷ lệ tồn kho tại HEAD" như thế nào nhằm kiểm tra được kết quả tồn kho chính xác nhất?
A From Date: 01/07/2021, To Date: 21/07/2021
B From Date: 01/07/2021, To Date: 20/07/2021
C From Date: 20/07/2021, To Date: 20/07/2021
D From Date: 21/07/2021, To Date: 21/07/2021
Câu 29: Trong quy trình dịch vụ và phụ tùng tại HEAD, nhân viên phụ tùng sẽ đảm nhận vai trò:
A Sửa chữa
B Kiểm tra xe
C Cung cấp phụ tùng
D Kiểm tra cuối
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng về đơn hàng định kỳ?
A Đơn hàng nhằm mục đích bổ sung tồn kho tại HEAD, nên tính toán đặt hàng với tần suất phù hợp hàng tuần, hàng tháng
B Đơn hàng nhằm mục đích bổ sung tồn kho tại HEAD, nên đặt hàng bất cứ khi nào phát sinh nhu cầu phụ tùng
C Đơn hàng nhằm mục đích phục vụ cho nhu cầu sửa chữa khẩn, nên đặt hàng ngay khi phát sinh nhu cầu của khách hàng
D Đơn hàng không bị thu phụ phí 5%, nên tận dụng để đặt hàng trong mọi trường hợp nhằm tiết kiệm chi phí
Câu 33: Kích thước tối thiểu kho phụ tùng là bao nhiêu ?
A 5.5m x 5m
B 6m x 5m
C 4m x 4m
D 4.5m x 4m
Câu 33: Kích thước tiêu chuẩn kho phụ tùng là bao nhiêu ?
A 5.5m x 5m
B 6m x 5m
C 4m x 4m
D 4.5m x 4m
Câu 36: Số lượng kệ tối thiếu cho mõi kho là bao nhiêu chiếc ?
A 5
B 8
C 4
D 2
Câu 37: Phát biểu nào sao đây là đúng khi nói về vị trí kho phụ tùng ?
A Dãy kệ theo thứ tự chữ cái bắt đầu là A
B Ngăn kệ bắt đầu từ trái sang phải bắt đầu là 1
C Tầng kệ từ trên xuống bắt đầu là A
D Câu A & B điều đúng
Câu 40: Những việc nào không nên làm khi đón tiếp khách hàng của nhân viên phụ tùng?
A Nhai kẹo cao su trong khi nói chuyện
B Nói lớn tiếng, trả lời điện thoại không quan tâm gì tới khách
C Khách hàng vào mà không thấy nhân viện bán phụ tùng
D Chắp tay sau lưng, đút tay vào túi hay chống nạnh
F Tất cả các ý trên
Câu 43 : Cho mã số từ 00000 -> 89999 thuộc loại phụ tùng gì ? A Phụ tùng tiêu chuẩn
A Phụ tùng tiêu chuẩn
B Phụ tùng bán tiêu chuẩn
C Phụ tùng thông thường
D Không đáp án nào đúng
Câu 44 : Cho mã phụ tùng 53205K89V00ZB mã số 53 thuộc mã số gì ?
A Mã số phân loại phụ tùng
B Mã số màu
C Mã số cấu thành
D Mã số chức năng
Câu 45 : Cho mã phụ tùng 938910402007 hỏi chiều dài là bao nhiêu ?
20
22
25
27
Câu 46: Trên một chiếc xe có bao niêu nhóm phụ tùng ?
A 2 nhóm
B 3 nhóm
C 5 nhóm
D 9 nhóm
Câu 47 : Phụ tùng có mã số chức năng 18 thuộc nhóm phụ tùng gì ?
A hệ thống khung xe
B ống xả
C hệ thống ổ khóa chìa khóa công tắc
D hệ thống giảm xóc trước
Câu 49 : Đơn hàng bán buôn một tháng đặt được bao nhiêu lần ?
1 lần
3 lần
2 lần
6 lần
Câu 50 : Đơn hàng POP(POSTER), đồng phục đặt vào đơn hàng nào ?
A Đơn hàng định kì hoặc khẩn
B Đơn hàng định kì hoặc đơn hàng 26
C Đơn hàng bán buôn
D Đơn hàng 26 hoặc định kì
Câu 51 : B/O là gì ?
B/O là lượng hàng nợ khách hàng
B/O là lượng hàng đặt HVN nhưng chưa nhận được
Không đáp án nào đúng
B/O là lượng hàng Head đặt nhưng HVN không giao được trong lần giao hàng đầu tiên
Câu 53 : Khi làm khiếu nại chất lượng phụ tùng Head cần gởi những giấy tờ liên quan gì về cho HVN ?
A Packing list, bản tường trình hiện trạng hàng hỏng, phiếu giao hàng, hợp đồng phụ tùng
B Packing list, hóa đơn VAT , hợp đồng phụ tùng, bản tường trình hiện trạng hàng hỏng
C Phiếu giao hàng hóa đơn VAT, báo cáo khiếu nại phụ tùng, bản tường trình hiện trạng hàng hỏng
D Phiếu giao hàng Packing list, bản tường trình hiện trạng hàng hỏng, hóa đơn VAT, báo cáo khiếu nại phụ tùng
Câu 54 : Cho mã phụ tùng thông tin như sau, số lượng cần phải đặt là bao nhiu ? AMC =14, OH = 4, OO = 2, BO = 0 , MIN = 0.5, MAX = 1
8
7
2
Không có đáp án nào đúng cả
Câu 55 : Chỉ số MIN cho biết
A Lượng hàng tồn kho cần phải giữ đủ bán tại HEAD trong 1 tháng bán hàng
B Lượng hàng tồn kho cần phải giữ đủ bán tại HEAD trong 0.5 tháng bán hàng
C Lượng hàng tồn kho tối đa HEAD nên giữ để tránh dư thừa gây ra tình trạng tồn kho chết
D Lượng hàng tồn kho tối thiếu HEAD cần giữ trong thời gian chờ hàng giao về từ HVN
Câu 58 : Định nghĩa nào sau đây là đúng ?
A dầu MA dùng xe số, dầu MB dùng xe ga
B Dầu tổng hợp cao cấp dùng xe ga, dầu MB dùng cho xe số
C dầu MA dùng xe số, dầu MB dùng xe ga, dầu tổng hợp cao cấp dùng winner và phân khối lớn
tất cả ý trên
Chức năng chính của dầu động cơ là gì ?
A Bôi trơn vs làm mát
B làm kín, ngăn chặn rỉ sét
C làm sach và phân tán
D tất cả ý trên
Câu 60 : JASO thuộc tổ chức nước nào ?
A hiệp hội xe cơ giới Nhật Bản
B hiệp hội xe cơ giới Hoa Kì
C hiệp hội xe cơ giới Việt Nam
D Không đáp án nào đúng
Câu 61 : Giải thích ý nghĩa thông số dầu nhớt SL 10W30 ?
A SL là phẩm cấp dầu, W viết tắt Winter
B 10 là cấp nhớt phía trước chữ W thể hiện khả năng hỗ trợ vận hành của dầu nhớt ở điều kiện lạnh, 30 là độ nhớt động học tối thiểu ở 100 độ C
C 30 là chỉ số nhiệt độ cần phải bảo quản dầu nhớt
D đáp án A & B
Câu 62 : Sản phẩm dung dịch làm sạch kim phun có tác dụng gì ?
A Làm sạch kim phun, làm sạch đầu piston, làm sạch bugi
B Làm sạch động cơ
C Làm sạch bình xăng
D tất cả ý trên
Câu 63 : Nếu không thay dầu định kì đúng thời hạn sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của xe ?
A giảm tuổi thọ động cơ hao xăng
B động cơ vận hành kém, nóng máy
C gây hư hỏng các chi tiết trong động cơ
D tất cả các ý trên
Câu 64 : Giấy thử dầu được sử dụng khi nào ?
A khi khách đến Head làm dịch vụ, thay dầu
B khi khách đến Hebd làm dịch vụ, không yêu cầu thay dầu
C khi khách đến tham gia chương trình 4s
D khi khách đến Head làm dịch vụ, không yêu cầu thay dầu, sau đó KTV kiểm tra dầu cần thay dùng các phương thức tư vấn thông thường để tư vấn cho khách hàng mà khách vẫn không đồng ý thay dầu thì mới dùng giấy thử dầu để tư vấn
Câu 65 : Đơn hàng phụ kiện đặt tối thiểu bao nhiêu lần trên 1 tháng ?
đặt 1 lần/tháng
B đặt 2 lần/tháng
C đặt 3 lần/tháng
D đặt bao nhiêu củng được
Trong k99 khi bị khách hàng khiếu nại trừ mấy điểm CS/ SP/ CR
12 ĐIỂM
10 ĐIỂM
15 ĐIỂM
20 ĐIỂM
Trong k99 trừ điểm đối chiếu dữ liệu sai lệch là bao nhiêu cho lần sai phạm lần đầu ?
200 đ
500 đ
100 đ
Trừ toàn bộ số điểm
Tỉ lệ tồn kho ran E được tính như thế nào?
Tồn kho rank/ tổng tồn kho
Tồn kho rank E/ tổng tồn kho
Trung bình bán hàng/ tồn kho
Không có đáp án nào đúng
