wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG TUẦN HOÀN

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

3.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

5.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

9.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

10.

Số nguyên tố trong chu kỳ 1 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

11.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

12.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm kim loại kiềm?

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

3s1

d)

ns2np5

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

14.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

15.

Cho nguyên tử X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

16.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

17.

Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Hai nguyên tố đó là

a)

N và P

b)

Na và K

c)

Mg và Ca

d)

O và S

18.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

19.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

20.

Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử Cr (có Z = 24, A = 52) là

a)

.24p, 28n.

b)

28p, 24n.

c)

24p, 52n.

d)

52p, 24n.

21.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

22.

Những hạt tạo thành tia âm cực là

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

hạt không mang điện.

23.

Số phân lớp electron trong lớp N là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

24.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

25.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

26.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

27.

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA.

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

28.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

29.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

30.

Các nguyên tố cùng chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:

a)

Cùng số lớp electron.

b)

Cùng số hiệu nguyên tử.

c)

Cùng số electron hoá trị .

d)

Cùng số nơtron trong hạt nhân .

31.

Dãy nguyên tố nào cùng một chu kỳ :

a)

K, Na, Mg

b)

O, Ar, Xe, F

c)

Al, S, Ar

d)

Fe, Se, Kr, Br

32.

Trong nhóm A theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần?

a)

Tính kim loại

b)

Độ âm điện

c)

Tính axit của oxit và hidroxit tương ứng

d)

Tính phi kim

33.

Các nguyên tố cùng trong một nhóm thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:

a)

Cùng số lớp Electron.

b)

Cùng số Electron hoá trị.

c)

Cùng số Electron ngoài lớp vỏ.

d)

Nguyên tố s và f.

34.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 e. Cấu hình điện tử của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

35.

Thứ tự tăng tính kim loại của các kim loại trên là dãy nào dưới đây ?

a)

Be , Mg , Ca , K , Rb

b)

Be , Mg , K , Ca , Rb.

c)

Be , K , Mg , Ca , Rb.

d)

Be , Mg , Ca , Rb , K.

36.

Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: F, P, O, S, Si.

a)

F, O, S, P, Si.

b)

F, O, Si, P, S.

c)

Si, S, P, O, F

d)

Si, P, S, O, F

37.

Chọn thứ tự giảm tính bazơ của các hợp chất sau :

a)

A. Be(OH)2 , Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , Ba(OH)2

b)

B. RbOH , KOH , NaOH , LiOH

c)

C. NaOH , KOH , RbOH , LiOH

d)

Câu A và B đúng .

38.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X) 1s22s22p63s1

(Y) 1s22s22p63s2

(Z) 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

a)

XOH < Y(OH)2 < Z(OH)

b)

Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

c)

X(OH)< Z(OH)3 < XOH

d)

Z(OH)2 < XOH < Y(OH)

39.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : P, S, Cl, F. Xếp theo chiều tăng dần:

a)

A.P < S < Cl < F.

b)

B.F < Cl < S < P.

c)

C.S < Cl < P < F.

d)

D.F < Cl < P < S.

40.

Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 nên nguyên tử của nguyên tố X có vị trí trong BTH :

a)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Tất cả đều sai.

41.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d54s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIB.

42.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

43.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

44.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

45.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

46.

Các nguyên tố nhóm IA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

47.

Các nguyên tố nhóm VIIA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

48.

Số thứ tự ô nguyên tố cho biết các ý nào sau đây?

a)

Số nơtron.

b)

Số proton,

c)

Số electron.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

49.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

50.

Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Nó liệt kê tất cả các kim loại khác nhau mà con người biết đến

b)

Nó dự đoán và liệt kê tất cả các nguyên tố hóa học trong vũ trụ

c)

Nó giải thích nơi các nguyên tử khác nhau có thể được tìm thấy

d)

Nó chứng minh rằng nguyên tử là khối cấu tạo của vật chất

51.

Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro. Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của R là

a)

F2O7, HF.

b)

Br2O7, HBrO4.

c)

Cl2O7, HClO4.

d)

Cl2O7, HCl.

52.

Một nguyên tố ở nhóm VIA. Trong hợp chất khí với Hidro, %H = 2,47%. Công thức oxit cao nhất là:

a)

SO3 (MS = 32)

b)

PO3 (MP = 31)

c)

SeO3 (MSe = 79)

d)

NO3 (MN = 14)

53.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

54.

X ở chu kì 3, có 7 electron lớp ngoài cùng. X thuộc ô nguyên tố

a)

7

b)

16

c)

15

d)

17

55.

Cho các nguyên tử và ion sau: K+, Al, Ca2+, Cl-. Bán kính của nguyên tử hoặc ion nào là nhỏ nhất?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Al

d)

Cl-

56.

X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y.

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p4

57.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố p

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố s

d)

các nguyên tố s và p

58.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính kim loại: X (Z=20); Y (Z=12); M (Z=15); Q (Z=14).

a)

Y<Q<M<X

b)

X<Y<Q<M

c)

Q<M<Y<X

d)

M<Q<Y<X

59.

Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ, theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

b)

Hóa trị trong hợp chất khí với H tăng từ 1 đến 4

c)

Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

d)

Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

60.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

61.

Tổng số hạt p, n và e của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

62.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a)

tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

c)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

d)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

63.

Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuàn hoàn là:

a)

X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

b)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

64.

Một oxit X2O có tổng số hạt (proton, nơtron và electron) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?

a)

Na2O

b)

K2O

c)

H2O

d)

N2O

65.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột

66.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm x nhóm A và x nhóm B. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

8; 10.

b)

8; 8.

c)

10; 8.

d)

10; 10.

67.

A, B là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là

a)

8.

b)

10.

c)

18.

d)

32.

68.

Cho các nguyên tố X1 (Z=17); X2 (Z=20); X3 (Z=25); X4 (Z=35). Số nguyên tố thuộc nhóm B là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

a)

29,82%.

b)

48,02%.

c)

38,80%.

d)

36,82%.

70.
Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
71.
Số thứ tự ô nguyên tố trong HTTH bằng  
a)
Số khối
b)
Số hiệu nguyên tử
c)
Số nơtron 
d)
Khối lượng nguyên tử
72.
Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng  
a)
số electron hoá trị 
b)
số electron lớp ngoài cùng 
c)
số lớp electron
d)
số hiệu nguyên tử
73.

Số nguyên tố hoá học mà nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 4s1 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Nguyên tố X có Z = 35 thuộc chu kì 4 cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

a)

4s14p5

b)

4p54s2

c)

4s24p5

d)

4s24p6

75.

Nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron đúng của X là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4s23d4.

c)

[Ar]4s13d5.

d)

[Ar]3d54s1.

76.

Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, E lần lượt có cấu hình electron nguyên tử như sau:X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p64s1; T: 1s22s22p63s23p2; E: 1s22s22p63s23p1.Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là

a)

X, Z.

b)

Y, T.

c)

X, E

d)

Z, E.

77.

Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:

X1: 1s22s22p63s2

X2: 1s22s22p63s23p64s1

X3: 1s22s22p63s23p64s2

X4: 1s22s22p63s23p5

X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 ;

X6: 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một chu kì là:

a)

X1, X3, X6

b)

X1 X3, X5

c)

X1, X2, X6

d)

X3, X4

78.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, notron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, VA.

b)

chu kì 3, VIIA.

c)

chu kì 2, VIIA.

d)

chu kì 2, VA.

79.

#TH Nguyên tử của nguyên tố A và B có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt là 3d6 và 3p2. Trong bảng HTTH, vị trí của Avà B lần lượt là

a)

chu kì 4, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IVA.

b)

chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA

80.

Cho :

1-Nguyên tử X 17 proton và số khối là 35

2-Nguyên tử Y 17 noton và số khối là 33

3-Nguyên tử Z 17 noton và 15 proton

4-Nguyên tử T 20 notron và số khối là 37

Những nguyên tử là đồng vị của một nguyên tố hóa học là:

a)

X và Y

b)

Y và T

c)

Z và Y

d)

.X và T

81.

Nguyên tử trung bình của nguyên tố Cu là 63,546.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu trong tự nhiên.Thành phần % số nguyên tử đồng vị 65Cu là:

a)

27,3%

b)

26,3%

c)

26,7%

d)

23,7%