wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT_HH11_PHÉP TỊNH TIẾN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hình biểu diễn phép tình tiến theo vecto

v\overrightarrow{v}  biến điểm ... thành điểm ...

a)

A   C

b)

C   A

2.

Phép đồng nhất là phép tịnh tiến

TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v\overrightarrow{v}  là:

a)

Vecto - không

b)

Vecto đơn vị

3.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

0

4.

Có bao nhiêu phép tịnh tiến một đường thẳng thành chính nó?

a)

1

b)

Vô số

c)

0

d)

2

5.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến  TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x3;y+4)M'\left(x-3;y+4\right)  . Vecto  v\overrightarrow{v}  có tọa độ là:

a)

(3;4)\left(3;4\right)  

b)

(3;4)\left(-3;4\right)  

c)

(3;4)\left(3;-4\right)  

d)

(3;4)\left(-3;-4\right)  

6.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến  TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x3;y+4)M'\left(x-3;y+4\right)  . Vecto  v\overrightarrow{v}  có tọa độ là:

a)

(3;4)\left(3;4\right)  

b)

(3;4)\left(-3;4\right)  

c)

(3;4)\left(3;-4\right)  

d)

(3;4)\left(-3;-4\right)  

7.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(-1;3\right)  biến điểm  M(4;4)M\left(4;-4\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ:


a)

(3;1)\left(3;-1\right)  

b)

(5;1)\left(5;-1\right)  

c)

(5;7)\left(5;-7\right)  

d)

(3;7)\left(3;-7\right)  

8.

Trong mặt phẳng tọa độ, nếu phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  A(4;2)A\left(-4;2\right)  thành điểm  A(9;1)A'\left(-9;-1\right)  thì nó biến điểm  M(4;1)M\left(-4;-1\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ là:


a)

(9;4)(-9;-4)  

b)

(9;2)(-9;2)  

c)

(1;2)(1;2)  

d)

(1;4)(1;-4)  

9.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

xy+6=0x-y+6=0  

b)

xy6=0x-y-6=0  

c)

xy+8=0x-y+8=0  

d)

xy8=0x-y-8=0  

10.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x -y +7=0. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(3;1\right)

c)

(1;3)\left(-1;3\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

11.

Trong mặt phẳng toạ độ cho vecto v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(-2;3\right)

Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là:

a)

(x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

(x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

(x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

(x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9  

12.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right)

a)

A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

13.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right) và B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)  

b)

(3;9)\left(3;9\right)  

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

(3;9)\left(3;-9\right)  

14.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

15.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc.

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

c)

Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt.

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

16.

Cho hình bình hành  ABCDABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng  ABAB thành  DCDC biến đường thẳng ADAD thành đường thẳng BCBC

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

Không có phép nào

17.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y24x+2y4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x+2y-4=0 .Viết phương trình đường tròn (C)\left(C'\right) là ảnh của đường tròn  (C)\left(C\right) qua phép tịnh tiến theo vectơ  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) .

a)

(x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  

b)

x2+(y+2)2=9x^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

x2+(y2)2=9x^2+\left(y-2\right)^2=9  

d)

(x+2)2+(y2)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=9  

18.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

19.

Trong mặt phẳng Oxy cho v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(1;3\right) phép  TvT_{\overrightarrow{v}} biến đường thẳng d: 3x+5y-8=0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:  

a)

3x+2y=0

b)

3x+5y-26=0

c)

3x+5y-9=0

d)

5x+3y-10=0

20.

Cho đường tròn (C)\left(C\right)  có tâm  I(3;2)I\left(3;-2\right) và bán kính  R=3R=\sqrt{3} . Gọi II'RR' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của  (C)\left(C'\right) qua phép tịnh tiến theo  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) . Chọn câu đúng:

a)

I(1;1)I'\left(1;1\right) và  R=3R=\sqrt{3}  

b)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

c)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}   

d)

I(5;5)I'\left(5;-5\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

21.

Cho v=(4;2)\overrightarrow{v}=\left(-4;2\right) và đường thẳng  Δ: 2xy5=0\Delta':\ 2x-y-5=0   . Hỏi  Δ\Delta' là ảnh của đường thẳng Δ\Delta nào qua  Tv\overrightarrow{T_v} :

a)

Δ: x2y9=0\Delta:\ x-2y-9=0  

b)

Δ: 2xy15=0\Delta:\ 2x-y-15=0  

c)

Δ: 2xy13=0\Delta:\ 2x-y-13=0  

d)

Δ: 2x+y15=0\Delta:\ 2x+y-15=0  

22.

Cho hai đường thẳng song song dd  và  d.d'.  Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng  dd  thành đường thẳng  dd'  


a)

Chỉ có phép duy nhất

b)

Chỉ có đúng 2 phép

c)

Có vô số phép

d)

Không có phép nào

23.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right)

a)

A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

24.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

25.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(-1;3\right)  biến điểm  M(4;4)M\left(4;-4\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ:


a)

(3;1)\left(3;-1\right)  

b)

(5;1)\left(5;-1\right)  

c)

(5;7)\left(5;-7\right)  

d)

(3;7)\left(3;-7\right)  

26.

Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng AB thành DC; biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

Không có phép tịnh tiến theo vecto nào thỏa mãn.

27.

Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây không biến đường thẳng AB thành đường thẳng DC?

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

BD\overrightarrow{BD}  

28.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

29.

Biết điểm A biến thành A' qua phép tịnh tiến theo  v=(3;7)\overrightarrow{v}=\left(3;-7\right) . Chọn khẳng định đúng. 

a)

Tu(A)=A vi u=(3.7)T_{\overrightarrow{u}}\left(A'\right)=A\ với\ \overrightarrow{u}=\left(3.-7\right)  

b)

  Tu(A)=A vi u=(7;3)T_{\overrightarrow{u}}\left(A'\right)=A\ với\ \overrightarrow{u}=\left(-7;3\right)  

c)

Tu(A)=A vi u=(7;3)T_{\overrightarrow{u}}\left(A'\right)=A\ với\ \overrightarrow{u}=\left(7;-3\right)  

d)

Tu(A)=A vi u=(3;7)T_{\overrightarrow{u}}\left(A'\right)=A\ với\ \overrightarrow{u}=\left(-3;7\right)  

30.

Trong mặt phẳng toạ độ cho vecto v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(-2;3\right)

Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

(x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

(x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

(x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9  

31.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

M (1;6)

b)

N (2;4)

c)

P (4;7)

d)

Q (3;1)

32.

Cho đường tròn (C)\left(C\right)  có tâm  I(3;2)I\left(3;-2\right) và bán kính  R=3R=\sqrt{3} . Gọi II'RR' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của  (C)\left(C'\right) qua phép tịnh tiến theo  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I(1;1)I'\left(1;1\right) và  R=3R=\sqrt{3}  

b)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

c)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}   

d)

I(5;5)I'\left(5;-5\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

33.

Cho đường tròn (C)\left(C\right)  có tâm  I(3;2)I\left(3;-2\right) và bán kính  R=3R=\sqrt{3} . Gọi II'RR' lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn ảnh của  (C)\left(C'\right) qua phép tịnh tiến theo  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I(1;1)I'\left(1;1\right) và  R=3R=\sqrt{3}  

b)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

c)

I(1;1)I'\left(1;-1\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}   

d)

I(5;5)I'\left(5;-5\right)  và  R=3R'=\sqrt{3}  

34.

Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây không biến đường thẳng AB thành đường thẳng DC?

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

BD\overrightarrow{BD}  

35.

Cho lục giác đều ABCDEF  tâm O (hình trên). Ảnh của điểm F qua phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  là

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm E

d)

Điểm O

36.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  biến tam giác OEF thành 

a)

tam giác BCO

b)

tam giác CDO

c)

tam giác ABO

d)

tam giác ODE

37.

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto  v(a;b)\overrightarrow{v}\left(a;b\right)   biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x;y)M'\left(x';y'\right)  là

a)

x=x+ax=x'+a  ; y=y+by=y'+b  

b)

x=x+bx'=x+b  ; y=y+ay'=y+a  

c)

x=xax'=x-a  ; y=yby'=y-b  

d)

x=x+ax'=x+a  ; y=y+by'=y+b  

38.

Cho hình bình hành ABCD.



 Ảnh của D qua tịnh tiến theo vectơ CB\overrightarrow{CB}  là


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

xy+6=0x-y+6=0  

b)

xy6=0x-y-6=0  

c)

xy+8=0x-y+8=0  

d)

xy8=0x-y-8=0  

40.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy   cho  A(2;3), B(5;1)A\left(2;-3\right),\ B\left(5;1\right)v=(4;7)\overrightarrow{v}=\left(4;7\right) .



 Gọi  A=Tv(A), B=Tv(B)A'=T_{\overrightarrow{v}}\left(A\right),\ B'=T_{\overrightarrow{v}}\left(B\right) .


Tính độ dài đoạn thẳng  ABA'B'  

a)

AB=25A'B'=25  

b)

AB=5A'B'=5  

c)

AB=13A'B'=\sqrt{13}  

d)

AB=26A'B'=\sqrt{26}  

41.

 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tính tiến theo  v\overrightarrow{v}   biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x;y)M'\left(x';y'\right)  sao cho  x=x2x'=x-2  và y=y+4y'=y+4



Tọa độ của  v\overrightarrow{v}   là

a)

v=(2;4)\overrightarrow{v}=\left(-2;4\right)  

b)

v=(4;2)\overrightarrow{v}=\left(4;-2\right)  

c)

v=(2;4)\overrightarrow{v}=\left(-2;-4\right)  

d)

v=(2;4)\overrightarrow{v}=\left(2;4\right)  

42.

Trong mặt phẳng  OxyOxy  , cho vectơ  v=(3;2)\overrightarrow{v}=\left(-3;2\right)  và đường thẳng Δ: x3y+6=0\Delta:\ x-3y+6=0 .



 Viết phương trình đường thẳng  Δ\Delta'  là ảnh của đường thẳng Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vec-tơ v\overrightarrow{v}  .

a)

Δ: 3xy+15=0\Delta':\ 3x-y+15=0  

b)

Δ: 3x+y+5=0\Delta':\ 3x+y+5=0  

c)

Δ: x3y15=0\Delta':\ x-3y-15=0  

d)

Δ: x3y+15=0\Delta':\ x-3y+15=0  

43.

Tv=(a;b)M(x;y)=M(x;y)T_{\overrightarrow{v}=\left(a;b\right)}M\left(x;y\right)=M\left(x';y'\right)  . Đâu là biểu thức tọa độ đúng?

a)
b)
c)
d)
44.

Xem hình: Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến tam giác ΔAMI\Delta AMI thành ΔINC\Delta INC ?

a)

AM\overrightarrow{AM}  

b)

IN\overrightarrow{IN}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

MN\overrightarrow{MN}  

45.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của ΔAOF\Delta AOF qua  TABT_{\overrightarrow{AB}} ?

a)

ΔAOB\Delta AOB  

b)

ΔBCO\Delta BCO  

c)

ΔCDO\Delta CDO  

d)

ΔDEO\Delta DEO