Worksheetshoa 11: ôn tâp hk1
Total questions: 50
Worksheet time: 57mins
1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.
NO
NH4Cl
AlN
HCl
Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)
Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:
(a)
Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?
(a)
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2
3C + 4Al → Al4C3
C + CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + CO2 → 2CO
3C + 4Al → Al4C3
C + 2H2 → CH4
2C + Ca → CaC2
Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO:
CuO
Than hoạt tính
CuO và MgO
CuO và Al2O3
Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
Al2O3, CuO, MgO, Fe
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Cho một số phản ứng:
a. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
b. CuO + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO + 2H2O
c. 2Mg + SiO2 → 2MgO + Si
d. Fe2O3 + 3H2 →2Fe + 3H2O
e. 4KNO3 → 2K2O + 4NO2 + O2
f. NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl
g. Na3PO4 + 3KNO3 → K3PO4 + 3NaNO3.
Số phản ứng sai là:
1
2
3
4
Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số cân bằng tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng là
4
5
6
7
KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM GÌ
MUỐI
SẢN PHẨM KHỬ
NƯỚC
H2
KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 TẠO SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM
N2O
NO2
NO
N2O3
NH4NO3
KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO3 ĐẶC
NO2
NO
N2O
N2
HNO3 KHÔNG TÁC DỤNG VỚI
Au
Al
Fe
C
HNO3 đặc + C , đun , tạo sản phẩm gì
CO2
NO2
H2O
Fe + HNO3dư tạo muối gì
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
dung dịch muối X + dung dịch NaOH tạo khí Y.
Muối X có thể là muối nào
NH4Cl
CuCl2
Fe(NO3)3
NaCl
MUỐI X NHIỆT PHÂN TẠO N2O . X LÀ MUỐI
NH4NO2
NH4Cl
NH4NO3
CaCO3
KHÍ CƯỜI LÀ
N2O
NO
N2
CO
MUỐI NÀO NHIỆT PHÂN TẠO NH3
NH4Cl
NH4HCO3
(NH4)2CO3
NH4NO3
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng
N2O5.
nguyên tố nitơ.
P2O5.
K2O.
Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
CaCO3.
Ca(H2PO4)2.
BaSO4.
Ag3PO4.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
kali.
nitơ.
cacbon.
photpho.
Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có số oxi hóa là
5
+5
3
+3
Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là
50 gam Na3PO4.
49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.
14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.
15 gam NaH2PO4.
Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?
Ag3PO4.
NaH2PO4.
Ba3(PO4)2.
CaHPO4.
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2HPO4
KHSO4
Na2HPO3
NH4Cl
BaHPO4
Axit photphoric không tác dụng với chất nào dưới đây?
Na2CO3
Ba
K2O
Cu
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NH4NO3
HNO3
H3PO4
KOH
Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Cr(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Na2SO4, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2SO3. Tổng số chất và ion lưỡng tính là
4
5
6
7
Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 . Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là:
0,2M
0,06M
0,3M
0,6M
Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường
axit
kiềm
trung tính
lưỡng tính
Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?
CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl
Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Để trung hoà 2 lít dung dịch H2SO4 3M người ta phải dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M?
600 ml
900 ml
1200 ml
2400 ml
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
0,4
10
0,6
8
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có kết tủa keo trắng
Không có kết tủa, có khí bay lên
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Khi nhiệt phân muối KNO3 thì sản phẩm thu được là
KNO2, N2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
KNO2, N2, NO
Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt sau: (NH4)2SO4, NH4NO3, NaCl, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 . Thuốc thử đó là dung dịch
NaOH
BaCl2
Ba(OH)2
AgNO3
Trong hợp chất, nitơ có những mức oxi hóa nào?
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
-3, +1, +3, +5
+1, +2, +3, +4, +5
Có PTHH sau:
Mg+HNO3→Mg(NO3)2+N2↑+H2O
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất là
29
24
15
20
Trộn 4 lít N2với 14 lít H2 (xt thích hợp) và đun nóng, sau một thời gian thấy hỗn hợp chỉ còn 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện về to và P). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
20%
80%
50%
30%
Để m gam Fe ngoài không khí sau 1 thời gian biến thành hỗn hợp B khối lượng 12 gam gồm (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3). Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) giải phóng ra 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
9,72
10,08
12,47
10
Cho 120ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 288ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam muối (khan). Giá trị của m là
25,415
18,069
15,30
20,128
Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là
5,6 gam
6,72 gam
16,0 gam
11,2 gam
Trong các hợp chất hữu cơ
nhất thiết phải có C
nhất thiết phải có C và H
nhất thiết phải có C , H và O
nhất thiết phải có các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn
Chất nào dưới đây là đồng đẳng của C2H5OH?
C3H6O
C3H8O2
C4H6O
CH4O
Trong hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị
1
2
3
4
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
37,6 gam.
56,4 gam.
94 gam.
75,2 gam.
