wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN 2,6_ Khối 12

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

2.

Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

3.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

4.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi

5.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đấ liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

6.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

7.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

8.

Nước Việt nam nằm ở

a)

Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới.

b)

Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

c)

Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu.

9.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km2)

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

10.

Vùng biển được quy định để đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển là vùng nào?

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

11.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là

a)

Lãnh hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Thềm lục địa.

12.

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế

b)

Nội thủy.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Thềm lục địa

13.

Ý nghĩa văn hóa - xã hội của vị trí địa lí đã tạo thuận lợi cho nước ta

a)

thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn nước ngoài.

b)

chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực.

c)

giao lưu với các nước xung quanh bằng đường bộ, đường biển.

d)

hợp tác và cạnh tranh với các nước trong khu vực.

14.

Nước ta có thể giao lưu, mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới là do

a)

nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

trên vành đại sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương

c)

khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động nhất trên thế giới

d)

nằm trên các con đường hàng hải, đường bộ và hàng không quốc tế.

15.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

16.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

17.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

a)

Phân hóa sâu sắc theo không gian và thời gian.

b)

Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt.

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt.

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

18.

Nước Việt nam nằm ở

a)

Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới.

b)

Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

c)

Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu.

19.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ số

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.9

20.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

21.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

22.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

23.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

24.

Đây là vùng núi nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

25.

Hướng vòng cung là hướng điển hình nhất ở những vùng núi nào?

a)

Tây Bắc và Đông Bắc

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

26.

Ngọn núi nào ở nước ta được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương"

a)

Phanxipăng

b)

Ngọc Linh

c)

Tây Côn Lĩnh

d)

Rào Cỏ

27.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi thấp

c)

Núi trung bình

d)

Núi cao

28.

Độ dốc chung của địa hình nước ta là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam

d)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

29.

Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở

a)

sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng

b)

Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng

c)

Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung

30.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

31.

vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

32.

So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồng bằng chiếm

a)

1/2

b)

1/4

c)

3/4

d)

2/3

33.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

c)

Địa hình ít chịu tác động của con người.

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

34.

Ở nước ta, vùng núi nằm ở tả ngạn thung lũng sông Hồng với nhiều cánh cung lớn là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

35.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta không

a)

các khối núi và cao nguyên bazan.

b)

nhiều bán bình nguyên xen đồi.

c)

sự bất đối xứng rất rõ giữa hai sườn.

d)

địa hình cao nhất trong cả nước.

36.

Các địa danh Pu đen đinh, Pu Sam Sao thuộc vùng núi nào dưới đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

37.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta

a)

gồm nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.

b)

gồm nhiều cánh cung núi lớn.

c)

cao ở hai bên, thấp hơn ở giữa.

d)

gồm nhiều mạch núi song song, so le nhau.

38.

Điểm giống nhau giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Đông Bắc là

a)

chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

núi có hướng vòng cung.

c)

gồm nhiều cao nguyên bazan.

d)

gồm nhiều bán bình nguyên.

39.

Dạng địa hình bán bình nguyên và đồi trung du ở nước ta

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

b)

phân bố tập trung ở phần lãnh thổ phía Bắc.

c)

được hình thành do nội lực nâng cao địa hình.

d)

phần lớn có độ cao trên 1000m, sườn dốc.

40.

Dãy núi có hướng vòng cung điển hình là

a)

Pu đen đinh.

b)

Pu Sam Sao.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Sông Gâm

41.

Hai quá trình địa mạo chủ yếu chi phối địa hình nước ta là

a)

xâm thực và mài mòn.

b)

caxtơ và bồi tụ.

c)

phong hóa và bồi tụ.

d)

xâm thực và bồi tụ.

42.

Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:

a)

1/2 và 1/2

b)

2/3 và 1/3

c)

3/4 và 1/4

d)

4/5 và 1/5

43.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi

a)

cấu trúc địa hình khá đa dạng.

b)

địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

44.

Địa hình nước ta có 2 hướng chính là

a)

đông bắc - tây nam và vòng cung.

b)

đông - tây và vòng cung.

c)

tây bắc - đông nam và vòng cung.

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung.

45.

Nước ta có 4 vùng núi là

a)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

b)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng bán bình nguyên.

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Nam, vùng đồi trung du.

d)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, vùng đồi trung du.

46.

Hướng chủ đạo của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Tây bắc - Đông Nam

b)

vòng cung

c)

Đông Bắc-Tây nam

d)

Tây - Đông

47.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

có địa hình cao nhất nước ta.

c)

gồm các khối núi và cao nguyên.

d)

nâng cao hai đầu, thấp trũng ở giữa.

48.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

có bốn cánh cung lớn.

c)

có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.

d)

địa hình thấp và hẹp ngang.

49.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

50.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

51.

Đặc điểm chung của địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

có các cánh cung lớn mở ra về phía bắc và phía đông

b)

địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng TB-ĐN

c)

gồm các dãy núi song song và so le theo hướng TB-ĐN.

d)

gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ ban dan.

52.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải.

b)

khối núi ở hai đầu nâng cao, đồ sộ.

c)

có các cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng.

d)

địa hình không có sự phân bậc.

53.

Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là

a)

địa hình cao hơn.

b)

hai sườn núi ít bất đối xứng hơn.

c)

sườn núi dốc hơn.

d)

có nhiều đỉnh núi cao hơn.

54.

Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên bậc thang là

a)

Tây Bắc

b)

Đông bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc.

55.

Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng núi Tây Bắc

a)

Cao nguyên ba dan

b)

Bán bình nguyên xen đồi

c)

Núi cao

d)

Đồng bằng giữa núi