wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra 15p-k12-ghk1 (1)

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở (n>2) là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n+1O2

2.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là

a)

Hoàn toàn

b)

Cho nhận electron

c)

Oxi hóa khử

d)

Thuận nghịch

3.

Chất X có tên là etyl fomat. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOH

4.

Chất X có tên là vinyl axetat. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOC2H5

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

propyl axetat

6.

Hương hoa nhài có công thức là:

a)

C6H5COOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

CH3COOCH3

7.

(C17H33COO)C3H5 có tên là:

a)

Trilinolein

b)

Triolein

c)

Tripanmitin

d)

Tristearin

8.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Thành phần chính của mỡ động vật

a)

(C17H35COO)C3H5 và (C17H33COO)C3H5

b)

(C17H35COO)C3H5 và (C15H31COO)C3H5.

c)

(C17H33COO)C3H5 và (C17H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)C3H5 và (C17H33COO)C3H5

10.

Hidro hóa (C17H33COO)C3H5 thu được sản phẩm là:

a)

Xà phòng

b)

Axit béo

c)

Bơ nhân tạo

d)

Glyxerol

11.

Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo( C17H35COOH, C15H31COOH) với glyxerol. Số triglixerit thu được là

a)

4

b)

8

c)

6

d)

9

12.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HO-C2H4-CHO

d)

C2H5COOH

14.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

16.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOH

17.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

propyl axetat

d)

metyl axetat

18.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4HO2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

propyl fomat

d)

ancol etylic

19.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3CHO

20.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

HCOONa và CH3OH

d)

CH3COONa và C2H5OH

21.

Đun nóng este CH3COOC2H3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3 CHO

c)

CH3COOH và C2H3ONa

d)

CH3COONa và C2H3OH

22.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng dư dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C6H5OH

b)

CH3COONa và C6H5ONa

c)

C6H5COONa và C2H5ONa

d)

CH3COONa và CH3OH

23.

Đun nóng este C2H3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3 CHO

c)

C2H3COONa và CH3OH

d)

CH3COONa và C2H3ONa

24.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

C2H3COOC2H5

25.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H4, CH3COOH

b)

CH3COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5OH, CH3COOH

26.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

glixerol

b)

phenol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

27.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

28.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

n-propyl axetat

b)

etyl axetat

c)

metyl axetat

d)

metyl fomiat

29.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

18,38 gam

b)

17,80 gam

c)

16,68 gam

d)

18,24 gam

30.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

Propyl axetat

b)

Etyl fomat

c)

Etyl axetat

d)

Etyl propionat