wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP

Total questions: 118

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tử có 11 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 12 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là

a)

11

b)

12

c)

23

d)

13

2.

Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có bao nhiêu nơtron

a)

31

b)

30

c)

29

d)

32

3.

Nguyên tử X nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron. Nguyên tử X là

a)
b)
c)
d)
4.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron

b)

15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron

d)

Khối lượng nguyên tử là 46u

5.

Cho các nguyên tử có số lượng các hạt proton, nơtron, electron như sau: A (20p, 20n); B (18p; 20n);

C (20e; 22n). Những nguyên tử nào trong số trên là đồng vị của nhau

a)

A, B, C

b)

A, C

c)

B, C

d)

A, B

6.

Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị Mg số khối 24 chiếm ( 79%), Mg số khối 25 chiếm ( 10%), còn lại là Mg số khối 26?

a)

24,37

b)

24

c)

24,4

d)

24,32

7.

Câu 1. Một nguyên tử chỉ có 2 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử có khối lượng là 6,68.10-24 gam. Số hạt proton và hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là

a)

1 và 0

b)

2 và 2

c)

2 và 3

d)

3 và 0

8.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số nơtron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

9.

Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

10.

Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là

a)

2, 6, 10, 16

b)

2, 6, 10, 14

c)

4, 6, 10, 14

d)

2, 8, 10, 14

11.

Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

12.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

13.

Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

14.

Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e

b)

Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e

c)

Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e

d)

Lớp ngoài cùng có 1 e

15.

Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là

a)

20

b)

30

c)

40

d)

60

16.

Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là

a)

1735Cl

b)

1835Cl

c)

1718Cl

d)

3517Cl

17.

Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là

a)

20

b)

10

c)

6

d)

2

19.

Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

21.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

22.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

23.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

24.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

26.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

b)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

c)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

d)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

27.

Cấu hình electron của nguyên tử ₂₉Cu là:

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁹4s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰

28.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

29.

Cấu hình e của nguyên tử sắt (Z=26) là:

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s²

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s¹

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁸

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵4s³

30.

Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:

A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1

C. 1s22s22p63s22p3 D. 1s22s2. Nguyên tố có 2 lớp e là

a)

A và B

b)

C và D

c)

B và C

d)

A và D

31.

Cho các cấu hình A. 1s22s22p1 B.1s22s22p2 C.1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố nào có cùng số electron lớp ngoài cùng

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và C

d)

B và D

32.

A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố có cùng số lớp electron là

a)

A với C; B với D

b)

A với B; C với D

c)

A với D; C với B

d)

A, B, C, D

33.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

34.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 9.

d)

D. 11.

35.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 14.

d)

D. 16.

36.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

37.

#TH Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

39.

Hình ảnh bên mô tả cấu trúc electron của nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

40.

Phát biểu nào dưới đây dưới đây không đúng?

a)

A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

b)

B. Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

C. Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

d)

D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

41.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

D. 5.

a)

A. 7.

b)

A. 6.

c)

C. 8.

d)

D. 5.

42.

Hai nguyên tử X, Y khác nhau. Để có cùng kí hiệu hóa học của nguyên tố thì X, Y phải có cùng:

a)

số khối

b)

số notron

c)

tổng số hạt

d)

điện tích hạt nhân

43.

Các electron trong nguyên tử của nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 có 7 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

7

b)

8

c)

10

d)

9

44.

Cho ba nguyên tố: X (Z =2); Y (Z =16), T (Z =19). Chọn phát biểu đúng.

a)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

b)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.

c)

X, Y là khí hiếm, T là kim loại.

d)

X là khí hiếm, Y là kim loại, T là phi kim.

45.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh là 1s22s22p63s23p4 .Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử lưu huỳnh?

a)

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron.

b)

Lớp electron có mức năng lượng cao nhất là lớp M(n=3).

c)

Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.

d)

Lưu huỳnh có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4electron.

46.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

47.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

48.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Những nhận xét đúng là

a)

X có 14e

b)

Lớp M có mức năng lượng max

c)

Hạt nhân X tạo bởi 13 pvà 14 n

d)

X là phi kim

e)

X: [Ne]3s23p1 hoặc 2/8/3

49.

Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp e ngoài cùng là 3s. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là



(a)  

50.

Ion X+ có tổng số hạt là 33. Phát biểu nào dưới đây không đúng về X?

a)

Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt

b)

X tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

c)

X có kí hiệu nguyên tử 2112X

d)

X là kim loại

51.

Tổng số hạt e trong ion NH4+

(biết ZN = 7, ZH = 1)

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

52.

Nguyên tử O (Z=8) có mấy lớp elctron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

O

54.

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  Chất không hòa tan được Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

fructozo

55.

Thủy phân hoàn toàn xenlulozo thi thu được

a)

Saccarozo và glucozo

b)

Saccarozo

c)

Glucozo

d)

fructozo

56.

Công thức phân tử của xenlulozo là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

57.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Số nhóm OH có trong xenlulozo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

60.

Công thức của xenlulozo trinitrat là

a)

(C6H6O2(NO2)2)n\left(C_6H_6O_2\left(NO_2\right)_2\right)_n

b)

(C6H7O2(ONO2)3)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

c)

(C6H7O2(ONO2)2)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_2\right)_n

d)

(C6H6O2(ONO2)3)n\left(C_6H_6O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

61.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

62.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

63.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

64.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

65.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

66.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

67.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

68.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. tinh bột.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

69.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo

70.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

71.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

72.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

74.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

75.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

76.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

77.

Để nhận biết tinh bột người ta dùng

a)

Iot

b)

Kali

c)

Natri

d)

Clo

78.

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

a)

Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

b)

Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

c)

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

d)

Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

79.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ

d)

fructozơ

80.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

81.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

82.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

phản ứng với dung dịch NaCl

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

83.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

84.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

dung dịch Br2

85.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

86.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

87.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

88.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

89.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Tinh bột.

90.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. tinh bột.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

91.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

92.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

93.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo

94.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

95.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

96.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

97.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

98.

Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

a)

10,8g

b)

32,4g

c)

16,2g

d)

21,6g

99.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

101.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

103.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

104.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

105.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

106.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

107.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

108.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

109.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

110.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

A. 54 B. 58 C. 84 D. 46

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46

111.

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

a)

11,4 %

b)

14,4 %

c)

13,4 %

d)

12,4 %

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

113.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

114.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

115.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

116.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 86,4 gam Ag. Giá trị của m là

a)

171,00.

b)

68,40.

c)

54,72.

d)

85,50.

118.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.