wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

2.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

3.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

4.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

5.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

6.

 Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.

c)

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

D. Liên kết ba gồm hai liên kết  π\pi    và một liên kết  .

7.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

8.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

9.

Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

a)

A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

b)

B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.

c)

C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.

d)

D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.

10.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

11.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

12.

Các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ bay hơi

b)

Tan tốt trong nước

c)

Bền với nhiệt

d)

Phản ứng nhanh với các chất khác

13.

Cách viết công thức cấu tạo chưa chính xác là

a)

b)

c)

d)

14.

Mạch thẳng (mạch không phân nhánh) là

a)

b)

c)

d)

15.

Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết

a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
16.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2

17.

Chất nào sao không phải là chất hữu cơ?

a)

Methane

b)

Acetic acid

c)

Etanol

d)

Calcium carbide

18.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

19.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

20.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

21.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

22.

Hợp chất hữu cơ được phân loại dựa vào ...

a)

khối lượng phân tử

b)

thành phần phân tử

c)

số lượng nguyên tử

d)

thể tích phân tử

23.

Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Cơ thể sinh vật, thực vật.

c)

Trong cơ thể sinh vật, hầu hết lương thực, thực phẩm, đồ dùng và cơ thể con người.

d)

Đồ dùng trong gia đình.

24.

Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là

a)

20 đvC.

b)

24 đvC.

c)

29 đvC.

d)

28 đvC.

25.

Chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

Thủy tinh

b)

Rượu gạo

c)

Đá vôi

d)

Khí carbonic

26.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

27.

Chất nào sau thuộc loại dẫn xuất hidrocacbon?

a)

Tinh bột.

b)

Benzene.

c)

Ethylene.

d)

Butane.

28.

Chất hữu cơ X có chứa 75% C theo khối lượng. Chất X là chất nào trong các chất sau?

a)

CH4.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4.

d)

CH3COOH.

29.

Chất nào có % khối lượng oxygen cao chất?

a)

C3H8O.

b)

C2H6O2.

c)

C3H8O2.

d)

C3H8O3.

30.

Nhận định không đúng khi nói về các hợp chất hữu cơ?

a)

Phản ứng xảy ra chậm và chỉ theo 1 hướng nhất định.

b)

Thường có nhiệt đội sôi, nhiết độ nóng chảy thấp.

c)

Axit axetic thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon.

d)

Đốt cháy hidrocacbon thì tạo ra nước và khí cacbon đioxit.

31.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

32.

Cho dãy chất : CH4; C6H6; C6H5OH; C2H5ZnI; C2H5PH2. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.

b)

Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.

c)

Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

d)

Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.

33.

Để tách tinh dầu sả (có trong thân, lá, rễ ….cây sả) trong công nghiệp hương liệu, người ta dùng phương pháp:

a)

Chưng cất bằng hơi nước và chiết bằng nước lạnh.

b)

Chưng cất bằng hơi nước và chiết tinh đầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.

c)

Chiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước.

d)

Kết tinh dầu sả trong nước.

34.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

a)

Hydrocarbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.

b)

Hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.

c)

Hydrocarbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hydrocarbon.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Hai chất có công thức: Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau.

b)

Là các công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo tương tự nhau.

c)

Là các công thức của hai chất có công thức phân tử và cấu tạo đều khác nhau.

d)

Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và cấu tạo đều giống nhau.

36.

Phổ IR của một hợp chất hữu cơ có các tín hiệu hấp thụ ở 2971 cm-1, 2860 cm-1, 2688 cm-1 và 1712 cm-1. Hợp chất hữu cơ này là:

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2CH2CH2OH

c)

CH3COOCH2CH3

d)

HO-CH2CH=CHCH2OH

37.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là

(a)  

38.

Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. CTPT của Z là:

a)

CHCl2

b)

C2H2Cl4

c)

C2H4Cl2

d)

CH3Cl

39.

Hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm 24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%. A có bao nhiêu công thức cấu tạo + Công thức phân tử của A là gì? Biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25.

(a)  

40.

,Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 9,916 lít khí O2 (đkc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. CTĐGN của X là :

a)

C2H4O

b)

C3H6O

c)

C4H8O

d)

C5H10O

41.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

42.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

43.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

44.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng - lỏng.

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

chiết rắn - rắn.

d)

chiết lỏng - khí.

45.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng - lỏng.

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

46.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

47.

Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

48.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

a)

Phương pháp điện phân.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

49.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

50.

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

a)

Pha động.

b)

Pha lỏng

c)

Pha tĩnh.

d)

Pha rắn.

51.

Pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt …(1), có khả năng ….(2) khác nhau các chất trong hỗn hợp cần tách. (1) và (2) lần lượt là

a)

bé - hấp thụ.

b)

lớn - hấp thụ

c)

lớn - hấp phụ.

d)

bé - hấp phụ.

52.

Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ….(1) dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo …..(2). (1) và (2) lần lượt là

a)

lỏng - thời gian.

b)

rắn - nhiệt độ.

c)

lỏng - nhiệt độ.

d)

rắn - thời gian.

53.

Để phân tích thổ nhưỡng người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết lỏng - lỏng.

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

54.

Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng - lỏng.

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

55.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chiết lỏng - lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước.

b)

phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng chiết lỏng - rắn.

c)

Sắc kí cột dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau

d)

Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế chất lỏng

56.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glu

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

57.

Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

58.

Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

59.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

60.

Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

61.

Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước được dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi cao và không tan trong nước. Không thực hiện được phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước cho quá trình nào sau đây

a)

tinh dầu bưởi.

b)

rượu.

c)

tinh dầu sả chanh.

d)

tinh dầu tràm.

62.

Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước. Phát biểu không đúng là

a)

Hỗn hợp thu được tách thành hai lớp.

b)

Tinh dầu nặng hơn nước nên nằm phía dưới

c)

Lớp trên là tinh dầu sả, lớp dưới là nước.

d)

Khối lượng riêng của tinh dầu sả nhẹ hơn nước

63.

Cho các phát biểu sau

(1) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía.

(2) Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước.

(3) Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta dùng cách chưng cất thường.

(4) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tinh đường.

Số phát biểu đúng là

(a)  

64.

Cho các phát biểu sau

(1) Ngâm hoa quả làm xiro thuộc phương pháp chiết(2) Làm đường từ mía thuộc phương pháp chưng cất.

(3) Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh.(4) Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn.

(5) Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp chưng cất

(a)  

65.

Quá trình nấu rượu gạo thủ công được thực hiện như sau:

- Gạo được nấu chín, để nguội, rắc men, ủ kín 3 – 5 ngày, thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethanol và bã rượu.

- Đun nóng hỗn hợp trên đến nhiệt độ sôi, hơi bay ra đi vào đường ống dẫn. Hỗn hợp hơi trong đường ống được làm lạnh sẽ hoá lỏng và chảy vào bình hứng (Hình dưới). Quá trình này gọi là chưng cất rượu                                         

Cho các phát biểu sau(1) Trong quá trình chưng cất, tỉ lệ ethanol/nước giảm dần

(2) ethanol có nhiệt độ sôi thấp hơn nước sẽ bay hơi ra trước rồi được ngưng tụ và lấy ở bình hứng.

(3) Vại trò của thùng nước lạnh là để ngưng tụ ethanol.(4) Trong quá trình chưng cất, tỉ lệ ethanol/nước tăng dần

(5) Men đóng vai trò làm chất xúc tác cho quá trình lên men.

(a)  

66.

Thực hiện thí nghiệm chưng cất ethanol từ dung dịch ethanol – nước

Chuẩn bị: rượu (được nấu thủ công); bình cầu có nhánh 250 mL, nhiệt kế, ống sinh hàn nước, ống nối, ống đong 50 mL, bình tam giác 100 mL, đá bọt, nguồn nhiệt (bếp điện, đèn cồn).

Tiến hành:

- Cho 60 mL rượu được nấu thủ công vào bình cầu có nhánh (chú ý chất lỏng trong bình không vượt quá 2/3 thể tích bình), thêm vài viên đá bọt.

- Lắp dụng cụ như Hình dưới.

- Đun nóng từ từ đến khi hỗn hợp sôi, quan sát nhiệt độ trên nhiệt kế thấy tăng dần, khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định, đó chính là nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước. Khi nhiệt độ bắt đầu tăng trở lại thì tắt nguồn nhiệt, ngừng chưng cất.

Cho các phát biểu sau

(1) nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước.

(2) nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

(3) độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu ban đầu. Do sản phẩm thu được tinh khiết hơn lẫn ít nước hơn rượu ban đầu.(4) Bình hứng thu được nước nguyên chất.

(5) Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

(a)  

67.

Tách 𝛃-carotene từ nước ép cà rốt

Chuẩn bị: nước ép cà rốt, hexane; cốc thuỷ tinh 100 mL, bình tam giác 100 mL, phễu chiết 60 mL, giá thí nghiệm.

Tiến hành:

- Cho khoảng 20 mL nước ép cà rốt vào phễu chiết. Thêm tiếp khoảng 20 mL hexane, lắc đều khoảng 2 phút.

- Để yên phễu chiết trên giá thí nghiệm khoảng 5 phút để chất lỏng tách thành hai lớp.

- Mở khoá phễu chiết cho phần nước ở dưới chảy xuống, còn lại phần dung dịch β-carotene hoà tan trong hexane.

Cho các phát biểu sau

(1) Trước khi chiết lớp hexane trong phễu không có màu; sau khi chiết lớp hexane trong phễu có màu vàng cam.

(2) Thí nghiệm tách β-carotene từ nước cà rốt dựa theo nguyên tắc chiết lỏng – lỏng.

(3) Thí nghiệm tách β-carotene từ nước cà rốt dựa theo nguyên tắc chiết lỏng – rắn.

(4) Dùng dung môi là hexane có khả năng hoà tan β-carotene nhưng không tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp để chiết.

(5) Phễu chiết tách thành hai lớp, lớp bên trên là β-carotene hoà tan trong hexane, lớp dưới là nước

(a)  

68.

Tinh chế đường đỏ thành đường trắng

Đường được làm từ mật mía và chưa qua tinh luyện thường được gọi là đường đỏ (hoặc đường vàng). Trong đường đỏ có các chất màu và tạp chất. Để tinh luyện đường đỏ thành đường trắng, người ta làm như sau:

- Hoà tan đường đỏ vào nước nóng, thêm than hoạt tính để khử màu, khuấy, lọc đề thu được dung dịch trong suốt không màu.

- Cô bớt nước, để nguội thu được đường trắng ở dạng tinh thể.

Cho các phát biểu sau

(1) Đường trắng tinh khiết hơn đường đỏ.

(2) Tinh chế đường đỏ thành đường trắng là phương pháp kết tinh.

(3) Tinh chế đường đỏ thành đường trắng là phương pháp chiết lỏng – rắn.

(4) có thể thay than hoạt tính bắng nước chlorine.

(a)  

69.

Ngâm rượu dược liệu: Cách tiến hành: Cho dược liệu vào trong lọ, bình hoặc hũ. Đổ một lượng rượu phù hợp rồi bịt kín lại đặt ở nơi tối, mát. Ngâm từ 10 – 15 ngày, mùa đông có thể ngâm lâu hơn.

Cho các phát biểu sau

(1) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng – rắn

(2) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng – lỏng

(3) Tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể rắn.

(4) Tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể lỏng.



(a)  

70.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

71.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

72.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunfur

73.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

74.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

75.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

76.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

77.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

78.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

79.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

80.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

81.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

82.

Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối Iron (II) sulfur. Công thức của Iron (II) sulfur là:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CuS

d)

FeSO4

83.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide

b)

base oxide

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

84.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

F2

85.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

86.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

87.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

88.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

89.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)
  • Mưa acid. 

b)
  • Hiệu ứng nhà kính.

c)
  • Hiệu ứng domino.

d)
  • Sương mù.

90.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

91.

Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

CuSO4.5H2O

d)

CaSO4.2H2O

92.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

93.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

94.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là

a)

10,85 g.

b)

21,7 g.

c)

13,02 g.

d)

16,725 g.

95.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

96.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

97.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

98.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

99.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

100.

Hấp thụ hoàn toàn 4,958 lít SO2 (đkc) vào 300 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Sản phẩm muối thu được là

a)

Na2SO3. 

b)

Na2SO4, NaHSO4.

c)

NaHSO3.

d)

Na2SO3, NaHSO3.

101.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất

102.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

103.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

105.

SO2 thể hiện tính oxide acid trong các phản ứng với

a)

H2S, nước Br2

b)

dung dịch NaOH, O2

c)

dung dịch KOH, CaO,

d)

nước Br2, dung dịch KMnO4

106.
a)
  • - 20,6 kJ/mol.

b)

- 41,2 kJ/mol.

c)

41,2 kJ/mol.

d)

20,6 kJ/mol.

107.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2. Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

108.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

109.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.

110.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4

111.

Biện pháp giảm thải sulfur dioxide ra khí quyển nào sau đây là đúng?

a)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

b)

Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCl đặc.

c)

Dùng giấm ăn để biến đổi sulfur dioxide thành chất khác.

d)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng H2S.

112.

Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 .

Phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?

a)

Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.

114.

Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau:

- Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5.

- Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm.

- Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

115.

  Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

117.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

118.

               Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide: 

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3