Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 Hóa 8

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt ý sau: Ba phân tử Oxi

a)

3 O2

b)

2 O3

c)

3 O

d)

O3

2.

Tính phân tử khối của chất sau: AgNO3 (chỉ cần ghi số)

(a)  

3.

Từ CTHH của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Có 2 nguyên tử tạo ra chất. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử 1N, 3 nguyên tử H trong 1 phân tử của chất

d)

PTK = 17

4.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là

a)

o2, H2O, NaCL, CO2

b)

O2, H2O, NaCl, CO2

c)

O2, H2O, NACL, CO2

d)

O2, h2O, NaCl, cO2

5.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

7.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

8.

Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:

a)

2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.

b)

1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.

c)

nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.

d)

1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.

9.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

10.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

11.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Ý nghĩa của công thức hóa học

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

13.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

14.

Kí hiệu hóa học của ba phân tử Nito:

a)

3N2

b)

3P

c)

3N

d)

3Na

15.

Phân tử Sắt (III) clorua có chứa 1Fe và 3Cl. Cách viết nào sau đây biểu diễn công thức hóa học đúng?

a)

Fe1Cl3

b)

Fe1Cl3

c)

FeCl3

d)

FeCL3

16.

Phân tử khối của axit nitrit, biết phân tử gồm 1H, 1N, 3O

a)

31

b)

63

c)

32

d)

62

17.

Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

-Brom: Br2

-Nhôm clorua: AlCl3

-Magie oxit: MgO

-Kim loại kẽm: Zn

-Kali Nitrat: KNO3

-Natri hydroxit: NaOH


Số đơn chất và hợp chất là:

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

1 đơn chất và 5 hợp chất

18.

Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 CaCO3 (có 2 ý đúng)

a)

3 phân tử đá vôi

b)

3 nguyên tử đá vôi

c)

3 nguyên tử Ca, 3 nguyên tử C, 9 nguyên tử O

d)

3 phân tử Ca, 3 phân tử C, 9 phân tử O

19.

Khối lượng phân tử tương đối của khí cacbonic (CO2) là: Cho C=12, O=16

a)

28

b)

44

c)

40

d)

56

20.

Hợp chất A có công thức hóa học Na2XO3 có phân tử khối bằng 126đvC. X là nguyên tố nào sau đây:

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

21.

Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342đvC. Gía trị của x là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử X và 1 nguyên tử O, biết phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Mg

b)

Ca

c)

K

d)

Na

23.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

24.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

25.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

26.

Trong nguyên tử những hạt mang điện dương ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

hạt nhân

d)

notron

27.

Hầu hết nguyên tử đều được tạo ra từ các hạt cơ bản là

a)

proton

b)

notron

c)

proton và electron

d)

proton, notron và electron

28.

Khối lượng của nguyên tử là khối lượng của .......

a)

proton

b)

notron

c)

hạt nhân nguyên tử

d)

electron

29.

Những nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số

a)

proton

b)

notron

c)

proron và notron

d)

electron

30.

Tại sao khối lượng nguyên tử là khối lượng của hạt nhân nguyên tử ?

a)

Khối lượng electron rất bé.

b)

Khối lượng proton rất bé.

c)

Khối lượng notron rất bé.

d)

Khối lượng của hạt proton và hạt notron xấp xỉ nhau và lớn hơn nhiều so với hạt electron.

31.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện ?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

hạt nhân

32.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

27

b)

13

c)

14

d)

12

33.

Nguyên tử Nitơ trong hạt nhân có 7hạt proton và 7 hạt notron. Hỏi điện tích hạt nhân Nitơ là:

a)

7+

b)

7-

c)

14+

d)

14-

34.

Hạt nhỏ nhất cấu tạo nên mọi chất là

a)

nguyên tử

b)

electron

c)

proton

d)

notron

35.

Nguyên tử Oxi có điện tích hạt nhân là bao nhiêu ?

a)

8

b)

8+

c)

8-

d)

16+

36.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

37.

Đường kính của nguyên tử là

a)

A. 10-8 cm

b)

B. 10-9 cm

c)

C. 10-8 m

d)

D. 10-9m

38.

Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau. Tại sao? Chọn đáp án đúng

a)

A. Do có electron

b)

B. Do có notron

c)

C. Tự đưng có sẵn

d)

D. Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử

39.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

a)

A. Electron

b)

B. Notron

c)

C. Proton

d)

D. Không có gì