wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ SINH 10 2023-2024

Total questions: 41

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohydrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

2.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại cacbohydrat nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

3.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

4.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

5.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

6.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

7.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Là thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

8.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :

a)

Stêroit

b)

Triglixêric

c)

Phôtpholipit

d)

Mỡ

9.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

10.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

11.

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các đơn phân:

a)

Nuclêotit.

b)

Polinuclêotit.

c)

Axit amin.

d)

Ribônuclêôtit.

12.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

Axit amin.

b)

Nuclêotit.

c)

Polinuclêotit.

d)

Ribônuclêôtit.

13.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN?

a)

Ađênin.

b)

Guanin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

14.

Chức năng chính của ADN là

a)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

d)

vận chuyển các axit amin đến riboxom trong dịch mã

15.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

16.

Đơn phân nào không cấu tạo nên ADN?

a)

U

b)

T

c)

A

d)

G

17.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

18.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

19.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

ệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

20.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết hidro

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị

21.

ể bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

22.

Nguyên tố đại lượng là nhóm nguyên tố:

a)

C, I, Ca, Mg

b)

Ca, C, H, O

c)

H, C, N, O.

d)

Fe, Cu, I, Zn

23.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

A. Glucozo

b)

B. Kitin

c)

C. Saccarozo

d)

D. Fructozo

24.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

A. Mantozo

b)

B. Fructozo

c)

C. Hecxozo

d)

D. Pentozo

25.

Đâu là đặc trưng cho thế giới sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Là hệ đóng kín.

c)

Không có khả năng tự điều chỉnh.

d)

Không có sự trao đổi với môi trường.

26.

Thứ tự nào sau đây phản ánh sự phức tạp dần của tổ chức sống?

a)

cá thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái - tế bào

b)

tế bào - hệ sịnh thái - quần thể - quần xã - cá thể.

c)

hệ sinh thái - quần thể - quần xã - cá thể - tế bào

d)

tế bào - cá thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái.

27.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là ...

a)

trao đổi chất và năng lượng.

b)

sinh sản

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng

28.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

29.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

30.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội mô

31.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là?

(1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể

(4) quần xã (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

32.

Cho các nhận định sau đây về tế bào:

(1) Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

33.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

b)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa

c)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

34.

Các axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng. Đây là cấu tạo bậc mấy của protein

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

b)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

c)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

d)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

36.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh đau dạ dày

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh mỡ máu

37.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, O, N, P

b)

K, H, P, O, S, N

c)

C, H, O, N

d)

C, H, O, N, P

38.

Yếu tố làm Protein biến tính (thay đổi cấu trúc) là:

a)

Nhiệt độ, độ pH

b)

Nhiệt độ cao, độ pH

c)

Độ pH, axit

d)

Nhiệt độ cao, độ axit

39.

Các nguyên tố vi lượng dù chiếm một tỉ lệ rất nhỏ nhưng lại rất quan trọng vì:

a)

phần lớn chúng có trong các hợp chất của thực vật.

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

40.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

41.

Nhận định nào sau đây là SAI về các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống ?

a)

Cacbon là nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ

b)

Có hai loại là: nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng

c)

Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học

d)

Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống