Font size
WorksheetsKhảo sát giữa kì I
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 37mins
Lớp 11A có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.
9514
9548
9533
9547
Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ. số cách chọn là
48.
46.
15.
64
Số tập hợp con gồm 7 phần tử của tập hợp B gồm 18 phần tử là:
A187
A718
C187
C718
Một lớp có 40 học sinh. Số cách chọn ra 5 bạn để làm trực nhật là:
658008
65800
650800
655008
Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng.
211
2101
210209
1058
Số hạng tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?
2, 3, 5, 8, 13,...
21
18
16
25
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho một cấp số nhân có u1=31; u3=271 . Công bội q là?
−31
31
91
−31 hoặc 31
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) xác định, liên tục trên R và f′(x) có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) .
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞;−1);(3;+∞) .
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3) .
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−0,5);(−0,5;3)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+∞).
Cho hàm số y=−x3+3x2−3x+9 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên (2;+∞).
Hàm số nghịch biến trên R\{2}
Hàm số nghịch biến trên R.
Hàm số đồng biến trên (−∞;2) .
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+3,∀x∈R . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên (−1;1) .
Hàm số nghịch biến trên undefined .
Hàm số đồng biến trên R.
Hàm số nghịch biến trên undefined .
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;1) .
(1;+∞) .
(0;3)
(−∞;1) .
Cho hàm số y=−x3 −mx2 +(4m+9)x+5 với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
4
5
6
7
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+mx+5 đồng biến trên khoảng (−∞;−8) là
(5;+∞)
(5;8]
[5;8)
(5;8)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) trên R . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f′(x) . Hàm số g(x)=f(x−x2) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
(−23;+∞)
(−∞;23)
(21;+∞)
(−∞;21)
Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là
x=1
x=-1
x=0
y=1
Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y = x4 + 4x2 +2?
Đạt cực tiểu tại x = 0
Có cực đại và cực tiểu.
Có cực đại, không có cực tiểu.
Không có cực trị.
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
A
B
C
D
Hàm số y=x4−2x2+3 có số cực trị là:
0
1
2
3
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3x2+2mx+m có cực đại và cực tiểu?
m<23
m=23
m≤23
m>23
Tìm GTNN của hàm số sau trên [2; 4]: y=x−1x2+3
A. 6
B. -2
C. -3
D. 319
y=x−2+4−x có GTLN bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi 16cm thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng:
A. 36 B. 30 C. 20 D. 16
A
B
C
D
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−1;+∞) có đồ thị như hình vẽ.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;4] .3
1
4
0
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
−1
4
1
2
Cho hàm số y=x3−3x+m , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−2;21] bằng 2 khi
m=4
m=827 B
m=0
m=2
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
x=2
x=1
y=1
y=2
Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận y=x2−4x+3x−2 ?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình
Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?
4
3
2
1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R\{1} và có bảng biến thiên như trên. Khi đó đồ thị hàm số y=2f(x)−51 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
(a)
Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?
−x3+6x2+9x−2
x3−6x2+9x−2
x3−3x2−2
−x3+6x2−9x+2
Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào trong 4 hàm số cho dưới đây?
x4−2x2−3
−x4+2x2−3
x4+2x2
x4−2x2
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có Bảng biến thiên như hình trên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x)=2m có đúng hai nghiệm phân biệt.
m<−3
m=0 hoặc m<−3
null hoặc m<−23
m<−23
Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y=2x2−x4+1 ?
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
3a3
2a33
4a33
3a32
Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:
12a33
6a33
12a32
6a32
Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?
10
20
100
1000
Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC′=6
33
23
2
22
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.
abc
3abc
2abc
6abc
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết
AB=a,AC=a3.6a32.
4a3.
4a36.
12a36.
23a3.
63a3.
323a3.
43a3.
23a3.
63a3.
.9a3.
2a3.
32a3.
3a3.
a3.
2a3.
3a3.
3a3.
a3.
32a3.
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Đọc và trả lời câu hỏi sau?
Đọc và trả lời câu hỏi?
Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là
a2 , cạnh bên là 3a là:3a3
a3
a33
3a33
