wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát giữa kì I

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Lớp 11A có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

a)

1495\frac{14}{95}

b)

4895\frac{48}{95}

c)

3395\frac{33}{95}

d)

4795\frac{47}{95}

2.

Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ. số cách chọn là

a)

48.

b)

46.

c)

15.

d)

64

3.

Số tập hợp con gồm 7 phần tử của tập hợp B gồm 18 phần tử là:

a)

A187A_{18}^7

b)

A718A_7^{18}

c)

C187C_{18}^7

d)

C718C_7^{18}

4.

Một lớp có 40 học sinh. Số cách chọn ra 5 bạn để làm trực nhật là:

a)

658008

b)

65800

c)

650800

d)

655008

5.

Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng.

a)

121\frac{1}{21}

b)

1210\frac{1}{210}

c)

209210\frac{209}{210}

d)

8105\frac{8}{105}

6.

Số hạng tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?

2, 3, 5, 8, 13,...

a)

21

b)

18

c)

16

d)

25

7.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

8.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

9.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có đạo hàm f(x)f'\left(x\right)  xác định, liên tục trên R và f(x)f'\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right)  .

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)  .

c)

Hàm số đồng biến trên hai khoảng (;1);(3;+)\left(-\infty;-1\right);\left(3;+\infty\right)  .

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)\left(-1;3\right)  .

10.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;3).\left(-\infty;3\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0,5);(0,5;3)\left(-\infty;-0,5\right);\left(-0,5;3\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).\left(5;2021\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (3;+).\left(3;+\infty\right).  

11.

Cho hàm số y=x3+3x23x+9y=-x^3+3x^2-3x+9  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên  (2;+).\left(2;+\infty\right).  

b)

Hàm số nghịch biến trên R\{2} 

c)

Hàm số nghịch biến trên R.

d)

Hàm số đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)  .

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f(x)=x2+3,xRf'\left(x\right)=x^2+3,\forall x\in R  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên  (1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

c)

Hàm số đồng biến trên R.

d)

Hàm số nghịch biến trên undefined .

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (1;+)\left(1;+\infty\right)  .

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

  (;1)\left(-\infty;1\right)  .

14.

Cho hàm số y=x3 mx2 +(4m+9)x+5y=-x^{3\ }-mx^{2\ }+\left(4m+9\right)x+5  với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+5x+my=\frac{x+5}{x+m} đồng biến trên khoảng  (;8)\left(-\infty;-8\right)  là 


a)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

b)

(5;8]\left(5;8\right]  

c)

[5;8)\left[5;8\right)  

d)

(5;8)\left(5;8\right)  

16.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f(x)f'\left(x\right)  trên  RR . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  f(x)f'\left(x\right) . Hàm số  g(x)=f(xx2)g\left(x\right)=f\left(x-x^2\right)  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?  

a)

(32;+)\left(-\frac{3}{2};+\infty\right)  

b)

(;32)\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)  

c)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

(;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

17.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y = x4 + 4x2 +2?

a)

Đạt cực tiểu tại x = 0

b)

Có cực đại và cực tiểu.

c)

Có cực đại, không có cực tiểu.

d)

Không có cực trị.

19.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hàm số  y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Tìm tất cả các giá trị của tham số  mm  để hàm số  y=x33x2+2mx+my=x^3-3x^2+2mx+m  có cực đại và cực tiểu?

a)

m<32m<\frac{3}{2}  

b)

m=32m=\frac{3}{2}

c)

m32m\le\frac{3}{2}  

d)

m>32m>\frac{3}{2}

23.

Tìm GTNN của hàm số sau trên [2; 4]:  y=x2+3x1y=\frac{x^2+3}{x-1}  

a)

A.  6

b)

B.  -2

c)

C.  -3

d)

D. 193\frac{19}{3}  

24.

y=x2+4xy=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}  có GTLN bằng:
A. 1         B. 2          C. 3         D. 4 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi 16cm thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng:
A. 36   B. 30   C. 20  D. 16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên  [1;+)\left[-1;+\infty\right)  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên  [1;4]\left[1;4\right]

a)

33  

b)

11  

c)

44  

d)

00  

27.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

28.

Cho hàm số  y=x33x+my=x^3-3x+m , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2;12]\left[-2;\frac{1}{2}\right]  bằng 2 khi

a)

m=4

b)

m=278m=\frac{27}{8}  B

c)

m=0

d)

m=2

29.

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

30.

Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận  y=x2x24x+3y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^2-4x+3}  ?

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

31.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình


Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R\{1} và có bảng biến thiên như  trên. Khi đó đồ thị hàm số  y=12f(x)5y=\frac{1}{2f\left(x\right)-5}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?



(a)  

33.

Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?

a)

x3+6x2+9x2-x^3+6x^2+9x-2

b)

x36x2+9x2x^3-6x^2+9x-2

c)

x33x22x^3-3x^2-2

d)

x3+6x29x+2-x^3+6x^2-9x+2

34.

Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào trong 4 hàm số cho dưới đây?

a)

x42x23x^4-2x^2-3

b)

x4+2x23-x^4+2x^2-3

c)

x4+2x2x^4+2x^2

d)

x42x2x^4-2x^2

35.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên R và có Bảng biến thiên như hình trên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình  f(x)=2mf\left(x\right)=2m  có đúng hai nghiệm phân biệt.

a)

m<3m<-3  

b)

m=0 m=0\  hoặc  m<3m<-3  

c)

nullnull  hoặc  m<32m<-\frac{3}{2}  

d)

m<32m<-\frac{3}{2}  

36.

Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y=2x2x4+1y=\left|2x^2-x^4+1\right|  ?

a)
b)
c)
d)
37.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

38.

Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:

a)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

b)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}

c)

a3212\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

d)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}

39.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

40.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

333\sqrt{3}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

41.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abc

b)

abc3\frac{abc}{3}

c)

abc2\frac{abc}{2}

d)

abc6\frac{abc}{6}

42.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết

AB=a,AC=a3.AB=a,AC=a\sqrt{3}.  

a)

a326.\frac{a^3\sqrt{2}}{6}.  

b)

a34.\frac{a^3}{4}.  

c)

a364.\frac{a^3\sqrt{6}}{4}.  

d)

a3612.\frac{a^3\sqrt{6}}{12}.  

43.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết SA=a3SA=a\sqrt{3}  , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

23a33.\frac{2\sqrt{3}a^3}{3}.  

d)

3a34.\frac{\sqrt{3}a^3}{4}.  

44.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết  SA(ABC)SA\bot\left(ABC\right)   và mặt phẳng  (SBC)\left(SBC\right)   hợp với đáy một góc bằng 4545^{\circ}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

.a39..\frac{a^3}{9}.  

d)

a32.\frac{a^3}{2}.  

45.

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AD=a2;SA(ABCD)AB=a,AD=a\sqrt{2};SA\bot\left(ABCD\right)  , góc giữa SC và đáy bằng  6060^{\circ}   . Tính theo {a} thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

32a3.3\sqrt{2}a^3.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a3.\sqrt{2}a^3.  

46.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết  SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)   và SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

a33.\frac{a^3}{3}.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a33.\frac{2a^3}{3}.  

47.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

48.

Đọc và trả lời câu hỏi sau?

a)
b)
c)
d)
49.

Đọc và trả lời câu hỏi?

a)
b)
c)
d)
50.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}