Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nấm và TV bậc cao

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

"có thân rễ, lá lớn nguyên/ chia thuỳ/ lá kép

Thân đa trụ, có mạch ngăn hình thang" là đặc điểm ngành nào

a)

Rêu

b)

Thông

c)

Dương Xỉ

d)

Ngọc Lan

2.

"Mạch dẫn nhựa là mạch ngăn hình đồng xu, chưa có sợi gỗ và mô mềm gỗ" là đặc điểm của ngành nào

a)

Dương xỉ

b)

Thông

c)

Ngọc lan

d)

Rêu

3.

Những đặc điểm nào sau đấy đúng với PG TV bậc cao

a)

Có chất diệp lục, sống tự dưỡng

b)

Môi trường sống dưới nước

c)

Cơ thể phân hoá: Rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

d)

Thụ tinh trong môi trường nước

4.

"Thụ tinh cần có nước để tinh trùng có roi bơi sang túi noãn" đây là đặc điểm quá trình thụ tinh của ngành TV nào

a)

Rêu và Dương xỉ

b)

Rêu

c)

Dương xỉ

d)

Thông và rêu

5.

Lá cây họ lưỡi rắn gồm 2 phần là (1) phiến nhỏ màu lục, rộng mọc dưới thấp và ...(2) là bông bào tử dài ở đỉnh, mang túi bào tử mọc trên cao.

(1) và (2) là

a)

Phần bất thụ và phần hữu thụ

b)

Phần sinh dưỡng và phần sinh sản

c)

Phần lưỡng tính và phần trung tính

d)

Phần vô tính và phần lưỡng tính

6.

Những đặc điểm nào sau đây đúng ở lớp Dương xỉ

a)

Túi bào tử vách dày, có vòng cơ giới

b)

Lá non cuộn xoắn ốc, phiến lá nguyên hoặc khía sâu

c)

Măh dưới lá có túi bào tử

d)

Lá kép lông chim

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với lớp tuế ở ngành thông

a)

cây gỗ khác gốc, lá kép lông chim

b)

cây gỗ cùng gốc, lá kép lông chim

c)

đơn tính khác gốc, lá kép lông chim

d)

đơn tính cùng gốc, lá đơn, nguyên , so le

8.

Cây Bạch quả thuộc ngành nào

a)

Rêu

b)

Ngọc lan

c)

thông

d)

ngọc lan

9.

TÌM X BIẾT:

" Lớp X được coi là trung gian giữa ngành thông và ngành ngọc lan. với các đặc điểm: Mạch ngăn có lỗ thủng đơn, phía ngoài noãn có vảy giống bao hoa, lá bào tử nhỏ, phân hoá thành trung đới, chỉ nhị và bao phấn. Đại diện tiêu biểu làm thuôc của ngành là cây Ma hoàng.""

a)

Ma hoàng

b)

Dây gắm

c)

Tuế

d)

Thông

10.

Hình thức sinh sản ở rêu là

a)

- Sinh dưỡng bằng rổ truyền thể, tách nhánh tản

- Vô tính bằng bào tử

- Hữu tính bằng noãn giao

b)

- Sinh dưỡng bằng cành, củ, thân, rễ

- Vô tính bằng bào tử

- Hữu tính bằng noãn giao

c)

Hữu tính trong nước

d)

Hữu tính ngoài nước

e)

L

11.

Thể giao tử chiếm ưu thế ở ngành nào

a)

rêu

b)

dương xỉ

c)

thông

d)

ngọc lan

12.

Thể bào tử của rêu nằm ở đâu

a)

Mặt dưới lá

b)

Mặt trên lá

c)

Ngọn câu rêu cái

d)

Ngọn cây rêu đực

13.

Chu trình sống nào sau đây đúng với ngành rêu

a)

Bào tử→Nguyên tản→ cây rêu non→rêu trưởng thành→ trứng + TT→ hợp tử→túi bào tử

b)

Bào tử→Sợi nguyên ty→ cây rêu non→rêu trưởng thành→ trứng + TT→ hợp tử→túi bào tử

c)

Bào tử→Nguyên tản→ cây rêu non→rêu trưởng thành→ nón đực + nón cái→ hợp tử→túi bào tử

d)

Bào tử→hạt nảy mầm→ cây rêu non→rêu trưởng thành→ trứng + TT→ hợp tử→túi bào tử

14.

Ở ngành Dương xỉ thể nào chiếm ưu thế

a)

bào tử

b)

giao tử

c)

cả hai

d)

không có

15.

Chu trình nào là chu trình sống của cây thuộc ngành dương xỉ

a)

Bào tử→nguyên tản→ trứng +TT→hợp tử→phôi→Dương xỉ con→dương xỉ TT

b)

Bào tử→nguyên tản→ trứng +TT→hợp tử→Dương xỉ con→dương xỉ TT

c)

Bào tử→sợi nguyên ty→ trứng +TT→hợp tử→phôi→Dương xỉ con→dương xỉ TT

d)

Bào tử→sợi nguyên ty→ trứng +TT→hợp tử→thể túi bào tử

16.

Đâu là chu trình sống của ngành thông

a)

Hạt nảy mầm→ nón đực mang hạt phấn và nón cái mang noãn trần→Thụ tinh→hợp tử→Phôi →cây non → cây TT

b)

Hạt nảy mầm→ nón đực mang hạt phấn và nón cái mang noãn trần→Thụ tinh→hạt trần có cánh nên lá noãn mở ra và bay→cây mới

c)

Hạt nảy mầm→ nón đực mang hạt phấn và nón cái mang noãn trần→Thụ tinh→Hợp tử→hạt trần có cánh nên lá noãn mở ra và bay→cây mới

d)

Hạt nảy mầm→ nón đực mang TT và nón cái trứng→Thụ tinh→Hợp tử→hạt trần có cánh nên lá noãn mở ra và bay→cây mới

17.

Thể bào tử chiếm ưu thế tuyệt đối ở ngành nào

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Thông

d)

Ngọc Lan

18.

Vách tế bào nấm cấu tạo từ

a)

Cutin

b)

Kitin

c)

Suberin

d)

khoáng

19.

Glucid dự trữ đặc trưng của giới nấm là

a)

Glucose

b)

tinh bột

c)

lactose

d)

Glycogen

20.

Tế bào nấm THƯỜNG có mấy nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

2 hình thái tản lớn là

a)

đơn bào và đa bào

b)

có roi và không roi

c)

có vách ngăn và không vách ngăn

d)

đơn bào và sợi

22.

Nấm men có hình thái tản thuộc loại nào

a)

Tản đơn bào có roi

b)

Tản đơn bào ko roi

c)

Sợi có vách ngăn

d)

Sợi không có vách ngăn

23.

Nấm roi và nấm tiếp hợp có hình thái tản gì

a)

Tản đơn bào có roi

b)

Tản đơn bào không có roi

c)

sợi nấm có vách ngăn

d)

sợi nấm không có vách ngăn

e)

T

24.

Nấm túi và nấm đảm( trừ nấm men) có hình thức tản nào

a)

tản đơn bào có roi

b)

tản đơn bào không roi

c)

sợi nấm có vách ngăn

d)

sợi nấm không có vách ngăn

25.

Nấm có những hình thức sinh sản nào

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính bằng bào tử

c)

Sinh sản hữu tính

d)

cả 3 hình thức trên

26.

Nấm men thường có hình thức sinh sản vô tính nào

a)

đứt khúc

b)

phân bào và nảy chồi

c)

Bào tử dày

d)

nảy mầm

27.

Sinh sản vô tính bằng bào tử động (bào tử trần) đặc trưng cho loại nấm nào

a)

nấm roi

b)

Nấm tiếp hợp

c)

nấm túi

d)

Nấm đảm

e)

nấm bất toàn

28.

Hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử đặc trung của nấm tiếp hợp là

a)

Bào tử động

b)

Bào tử nang

c)

Bào tử trần

d)

Bào tử dày

29.

Bào tử trần là hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử đặc trưng của

a)

Nấm túi và nấm đảm (trừ nấm men)

b)

Nấm roi và nấm đảm

c)

Nấm roi và nấm tiếp hợp

d)

Nấm men và nấm túi

30.

Đặc điểm sau đây của loại nấm nào:

- SSVT: Bào tử trần + Bào tử động ở một số loài tiến hoá

- SSHT: Đẳng giao, dị giao và bào tử noãn

a)

Nấm roi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm túi

d)

Nấm tiếp hợp

31.

Đặc điểm sau đây của loại nấm nào:

- SSVT: Bào tử trần

- SSHT: bào tử túi

- SSSD: nảy chồi

a)

Nấm túi

b)

nấm đảm

c)

nấm tiếp hợp

d)

nấm bất toàn

32.

Nấm tiếp hợp không có hình thức sinh sản nào sau đây

a)

Bào tử kín tạo nang

b)

bào tử trần

c)

hữu tính: Tiếp hợp

d)

nảy chồi

33.

Nấm đảm có hình thức sinh sản nào sau đây

a)

SSVT bằng bào tử trần và SSHT bằng bào tử đảm

b)

SSVT bằng bào tử kín và SSHT bằng bảo tử đảm

c)

SSVT bằng bào tử nang và SSHT bằng bảo tử đảm

d)

SSVT bằng bào tử động và SSHT bằng bảo tử đảm

34.

mốc đen mốc trắng thuộc loại nấm nào

a)

nấm roi

b)

nấm đảm

c)

nấm tiếp hợp

d)

nấm túi

35.

nấm rơm và mộc nhĩ thuộc loại nấm nào

a)

nấm túi

b)

nấm đảm

c)

nấm roi

d)

nấm tiếp hợp

e)

nấm bất toàn

36.

Nấm chổi, nấm cúc gạo thuộc loại nấm nào ( trước đây)

a)

nấm túi

b)

nấm đảm

c)

nấm bất toàn

d)

nấm roi

e)

nấm tiếp hợp

37.

Trong 5 nhóm nấm, nấm nào có vách ngăn

a)

Nấm túi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm túi và nấm đảm

d)

Nấp tiếp hợp

38.

Trong 5 nhóm nấm, nấm nào không có dạng hệ sợi

a)

Nấm roi

b)

nấm tiếp hợp

c)

nấm túi

d)

nấm đảm

e)

nấm bất toàn

39.

Nấm có thể phân huỷ các HCHC phức tạp nhờ

a)

acid

b)

enzym

c)

chát diện hoạt

d)

chất nhữ hoá :)))))))

40.

Rễ giả là đặc điểm của Ngành nào

a)

Rêu

b)

Dương Xỉ

c)

Thông

d)

Ngọc Lan