wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9. Bài 14. Kiểm tra 15

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố.

b)

Từ mẹ.

c)

Một từ bố, một từ mẹ.

d)

Một từ ông nội, một từ bà nội.

2.

Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bộ NST đặc trưng về:

a)

Số lượng NST.

b)

Hình dạng NST.

c)

Số lượng và hình dạng NST.

d)

Số lượng, hình dạng và màu sắc NST.

3.

Trong mỗi quả trứng gà công nghiệp có bao nhiêu NST?

a)

78

b)

39

c)

46

d)

23

4.

Bộ NST lưỡng bội gồm:

a)

các NST đều tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

một NST trong mỗi cặp tương đồng.

c)

các NST tồn tại thành từng cặp.

d)

các NST từ bố hoặc từ mẹ.

5.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là

a)

NST.

b)

Axit nucleic.

c)

Nucleotide.

d)

Ncleosome.

6.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ giữa.

c)

Kỳ sau.

d)

Kỳ cuối.

7.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

Protein và sợi nhiễm sắc.

b)

Protein histon và axit nucleic.

c)

Protein và ADN.

d)

Protein albumin và axit nucleic.

8.

Hãy chú thích 1 và 2 cho các cấu trúc của NST ở hình bên.

a)

1. Tâm động; 2. Chromatide

b)

1. Chromatide; 2. Tâm động

c)

1. Cánh dài; 2. Tâm động

d)

1. Chromatide; 2. Cánh ngắn

9.

Ở những loài đơn tính có sự khác nhau giữa cá thể đực và cá thể cái ở:

a)

1 cặp NST giới tính

b)

2 cặp NST giới tính

c)

2 NST giới tính

d)

1 NST giới tính

10.

Trường hợp cá thể cái thuộc giới dị giao tử, cá thể đực thuộc giới đồng giao tử xuất hiện ở:

a)

vượn.

b)

bướm tằm.

c)

ruồi giấm.

d)

mèo.

11.

Tại sao tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1?

a)

Tỉ lệ tinh trùng mang NST X bằng Y.

b)

Tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất như nhau.

c)

Sức sống của các hợp tử ngang nhau

d)

D. Do tiến hóa của loài.

12.

Sinh con trai hay con gái là do ai quyết định?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Ông bà nội

d)

Ông bà ngoại

13.

Trên NST giới tính mang các gen:

a)

Chỉ liên quan đến giới tính.

b)

Chỉ không liên quan đến giới tính.

c)

Liên quan và không liên quan đến giới tính.

d)

Chỉ các gen liên quan đến giới tính hoặc các gen quy định tính trạng thường.

14.

Những yếu tố của môi trường nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Thức ăn

d)

NST giới tính

15.

Ở gà, gà trống và gà mái có cặp NST giới tính lần lượt là:

a)

XX và XY

b)

XY và XX

c)

XX

d)

XY

16.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh sản sơ khai

d)

Tế bào sinh sản đã chín.

17.

Ở gà 2n=78, hãy cho biết trong mỗi tế bào ở kỳ sao giảm phân 2 có bao nhiêu NST kép?

a)

0

b)

39

c)

78

d)

156

18.

Cho các kí hiệu sau: P, F1; F2; F3. Hãy cho biết, đâu là bố mẹ của F4?

a)

P

b)

F1

c)

F2

d)

F3

19.

Tổ hợp kiểu gen nào sau đây được gọi là đồng hợp?

a)

AA và Aa

b)

aa và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa

20.

Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd

21.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

22.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

23.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

24.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

25.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

26.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

27.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

28.

Ruồi giấm có 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

29.

Kiểu hình là?

a)

tập hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

tập hợp các tính trạng trội của cơ thể

c)

tập hợp toàn bộ các trạng thái của một loại tính trạng

d)

tập hợp các tính trạng lặn của cơ thể

30.

Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

a)

DD x DD

b)

DD x Dd

c)

Dd x dd

d)

dd x dd