wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

生词的作业

Total questions: 65

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


dǎ tàijíquán

a)

打篮球

b)

打车

c)

打太极拳

d)

足球比赛

2.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


chàng gē

a)

唱歌

b)

影碟

c)

常常

d)

唱片儿

3.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qǐngjià

a)

放假

b)

寒假

c)

暑假

d)

请假

4.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


cānjiā

a)

放假

b)

参加

c)

暑假

d)

报名

5.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


liànxí

a)

练习

b)

时间

c)

学习

d)

报名

6.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


shēnghuó

a)

习惯

b)

生活

c)

事情

d)

情况

7.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


xíguàn

a)

习惯

b)

了解

c)

事情

d)

情况

8.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qìhòu

a)

气候

b)

了解

c)

天气

d)

情况

9.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


bāngzhù

a)

时候

b)

讲解

c)

帮助

d)

情况

10.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


huàn

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


jièshào

a)

介绍

b)

明天

c)

讲解

d)

聊天

12.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qíngkuàng

a)

介绍

b)

明天

c)

情况

d)

聊天

13.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


yóuyǒng

a)

滑冰

b)

游泳

c)

情况

d)

聊天

14.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


rènzhēn

a)

正确

b)

清楚

c)

d)

认真

15.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qīngchu

a)

正确

b)

清楚

c)

d)

认真

16.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


a)

b)

c)

d)

17.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


liúlì

a)

不错

b)

流利

c)

干净

d)

吸烟

18.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


mǔqin

a)

母亲

b)

礼物

c)

父亲

d)

父母

19.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


lǐwù

a)

母亲

b)

礼物

c)

父亲

d)

父母

20.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


tuō

a)

母亲

b)

车站

c)

父母

d)

21.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


cóng xiǎo

a)

母亲

b)

从小

c)

父母

d)

22.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


máfan

a)

麻烦

b)

从小

c)

父母

d)

23.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


jiéshù

a)

结婚

b)

姐姐

c)

结束

d)

结果

24.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


dǎsuàn

a)

研究生

b)

打算

c)

考试

d)

继续

25.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qíguài

a)

奇怪

b)

情况

c)

其实

d)

没关系

26.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


bàngwǎn

a)

晚上

b)

傍晚

c)

早上

d)

上午

27.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


jíhé

a)

门口

b)

其实

c)

真的

d)

集合

28.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


qīngsōng

a)

放松

b)

收拾

c)

轻松

d)

时候

29.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


shēng qì

a)

气候

b)

生气

c)

汽车

d)

生日

30.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


tuìxiū

a)

退休

b)

街道

c)

休息

d)

逛街

31.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


jiè

a)

b)

c)

d)

32.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


chēng

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


yíngyèyuán

a)

营业员

b)

矿泉水

c)

胡萝卜

d)

电视机

34.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


tōngzhī

a)

知道

b)

单子

c)

通知

d)

名字

35.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


lǐ fà diàn

a)

卫生间

b)

理发店

c)

照相馆

d)

咖啡馆

36.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


yǐngdié

a)

音像

b)

打扮

c)

香蕉

d)

影碟

37.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


fān

a)

b)

翻译

c)

d)

电影

38.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


shāngpǐn

a)

商品

b)

食品

c)

食堂

d)

甜食

39.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


shōushí

a)

挂在

b)

停在

c)

收到

d)

收拾

40.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


suān

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


shēngyì

a)

生气

b)

学生

c)

生意

d)

刮风

42.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


tóngshì

a)

学生

b)

同事

c)

同学

d)

刮风

43.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


dāochā

a)

学生

b)

帮忙

c)

刀子

d)

刀叉

44.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


kuàicān

a)

快餐

b)

餐厅

c)

一定

d)

刀叉

45.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


lóutī

a)

电梯

b)

越来越

c)

楼梯

d)

46.

Chọn chữ đúng với phiên âm sau:


chúfáng

a)

厨房

b)

厨师

c)

房间

d)

妹妹

47.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


我从来没下过。。。

a)

睡觉

b)

走路

c)

厨房

d)

地方

48.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


你们的主意很有。。。

a)

姐姐

b)

结束

c)

结果

d)

效果

49.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


他。。。是好人啊。

a)

好像

b)

香蕉

c)

好好儿

d)

比较

50.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


你。。。到包裹了吗?

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


祝你身体。。。

a)

见面

b)

辛苦

c)

劳苦

d)

健康

52.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


明明跟小文。。。

a)

书店

b)

谈生意

c)

商场

d)

健康

53.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


我的朋友很。。。

a)

比赛

b)

记者

c)

d)

厨师

54.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


小张毕业以后在一家公司。。。

a)

休息

b)

玩儿

c)

公交车

d)

工作

55.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


我哥哥在 ABC 公司当。。。

a)

翻译

b)

做饭

c)

睡觉

d)

游泳

56.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


我。。。看见他。

a)

一共

b)

但是

c)

曾经

d)

咖啡

57.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


我没有听见新。。。

a)

消息

b)

新年

c)

面包

d)

旁边

58.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


明明是一个。。。,各地的菜她都会做

a)

老师

b)

厨师

c)

先生

d)

记者

59.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


越南的。。。有很多消息。

a)

冰箱

b)

头疼

c)

先生

d)

电视台

60.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


。。。上有多少国家?

a)

冰箱

b)

扫地

c)

世界

d)

地方

61.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


六月,所有的同学都可以。。。

a)

暑假

b)

商场

c)

运动

d)

寒假

62.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


这些练习很。。。啊,我帮你

a)

b)

贵姓

c)

简单

d)

明明

63.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


到朋友家去做客,要不要带。。。?

a)

鸡蛋

b)

礼物

c)

包裹

d)

做客

64.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


从上海回来以后,你还到。。。地方去吗?

a)

农村

b)

城市

c)

北京

d)

别的

65.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:


里面的人都出来以后,你们就可以。。。了。

a)

进来

b)

出来

c)

进去

d)

出去