NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương GDQP 10
Total questions: 45
Worksheet time: 2hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Nhà nước đầu tiên của dân tộc ta là?
a)
A. Văn Lang
b)
B. Âu Lạc
c)
C. Đại Nam
d)
D. Lạc Việt
2.
Nước ta luôn trở thành mục tiêu xâm lược của nhiều nước lớn trong khu vực và trên thế giới bởi vì?
a)
A. Nước ta có sức mạnh quân sự và kinh tế lớn hơn trong khu vực
b)
B. Nước ta có vị trí chiến lược và nhiều tài nguyên thiên nhiên
c)
C. Bởi đường lối phát triển không liên minh, liên kết
d)
D. Sức mạnh của Việt Nam gây nguy hiểm tới các quốc gia khác
3.
Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được ra đời ngày:
a)
A. 22-12-1945
b)
B. 22-05-1946
c)
C. 22-12-1944
d)
D. 22-05-1945
4.
Quân đội nhân dân Việt Nam không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Đội quân chiến đấu
b)
B. Đội quân lao động sản xuất
c)
C. Đội quân công tác
d)
D. Đội quân làm khoa học
5.
Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta diễn ra vào năm:
a)
A. 214 TCN
b)
B. 179 TCN
c)
C. 248 SCN
d)
D. 40 SCN
6.
Với chiến thắng nào và của ai đã đánh dấu kết thúc hơn một nghìn năm Bắc thuộc?
a)
A. Ngô Quyền – Chiến thắng Bạch Đằng (938)
b)
B. Lê Hoàn – Chiến thắng Bạch Đằng (981)
c)
C. Trần Quốc Tuấn – Chiến thắng Bạch Đằng (1288)
d)
D. Lê Lợi – Chi Lăng – Xương Giang
7.
Chính cương vắn tắt tháng 2/1930, đề cập tổ chức ra:
a)
A. Quân đội công nông
b)
B. Tự vệ công nông
c)
C. Du kích công nông
d)
D. Xích vệ công nông
8.
Đâu được coi là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta?
a)
A. Bình Ngô đại cáo
b)
B. Nam quốc sơn hà
c)
C. Tuyên ngôn độc lập 02/09/1945
d)
D. Tất cả đáp án đều sai
9.
Dân tộc ta đã chiến thắng quân Nguyên - Mông bao nhiêu lần?
a)
A. 2 lần
b)
B. 3 lần
c)
C. 4 lần
d)
D. 5 lần
10.
Hãy chỉ ra một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam?
a)
A. Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
b)
B. Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng
c)
C. Quyết chiến với mọi kẻ thù xâm lược
d)
D. Quyết chiến, quyết thắng, đánh chắc, tiến chắc.
11.
Truyền thống nào đã trở thành quy luật “tồn tại và phát triển của dân tộc ta”?
a)
A. Đánh giặc bất ngờ, đột kích
b)
B. Vô sản thế giới đoàn kết lại
c)
C. Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng
d)
D. Dựng nước đi đôi với giữ nước
12.
Từ thế kỷ thứ X đến thế kỷ XV, các triều đại phong kiến phương bắc nào xâm lược nước ta?
a)
A. Tống, Nguyên, Minh
b)
B. Tống, Nguyên, Minh, Thanh
c)
C. Đường, Tống, Nguyên
d)
D. Tần, Hán, Tống, Nguyên
13.
Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã sáng lập ra tổ chức gì đánh dấu bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đông Dương Cộng Sản Đảng
b)
B. An Nam Cộng Sản Đảng
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
D. Mặt trận dân tộc giải phóng
14.
Phong trào không thuộc cao trào cách mạng sau khi Đảng ra đời:
a)
A. Xô Viết – Nghệ Tĩnh
b)
B. Phong trào dân chủ
c)
C. Phong trào Phản đế và phát động tổng khởi nghĩa
d)
D. Phong trào phá tề, trừ gian.
15.
Ngày khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà – Nhà nước dân chủ đầu tiên ở Đông Nam Á:
a)
A. 02-09-1945
b)
B. 03-02-1930
c)
C. 19-08-1945
d)
D. 23-09-1945
16.
Truyền thống thắng giặc bằng trí thông minh, sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc đáo của dân tộc ta ở thời nhà Lý như thế nào?
a)
A. Phản công lớn, phòng ngự vững chắc
b)
B. Tiên phát chế nhân, vây thành diệt viện, phản công kịp thời
c)
C. Xây thành lũy vững chắc, vây thành diệt viện
d)
D. Tiến công trước, phòng ngự vững chắc, chủ động phản công đúng lúc.
17.
Chỉ ra đâu là kế sách giúp Trần Quốc Tuấn chế ngự sức mạnh của kẻ địch và phản công khi chúng suy yếu, mệt mỏi:
a)
A. Thanh dã
b)
B. Vây thành diệt viện
c)
C. Tiên phát chế nhân
d)
D. Dùng voi chiến
18.
Mục tiêu và lí tưởng của Đảng trở thành niềm tin và lẽ sống của Quân đội nhân dân. Hãy cho biết mục tiêu, lí tưởng của Đảng?
a)
A. Đoàn kết xây dựng đất nước hùng cường
b)
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c)
C. Bình đẳng, tự do, bác ái
d)
D. Độc lập, dựa vào sức mình và tranh thủ ủng hộ từ bên ngoài
19.
Điền từ còn thiếu trong lời khen ngợi của Bác đối với quân đội ta:“Quân đội ta ………………………………, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do cho tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội”
a)
A. trung với nước, ơn với Đảng
b)
B. trung quân, ái quốc
c)
C. trung với Đảng, hiếu với dân
d)
D. Dũng mãnh, kiên cường, mưu trí
20.
Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ đã buộc Pháp phải kí vào văn bản:
a)
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ
b)
B. Hiệp định Pa-ri
c)
C. Hiệp định sơ bộ
d)
D. Hiệp định đầu hàng
21.
Khi thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân có:
a)
A. 34 chiến sĩ nam và 2 chiến sĩ nữ
b)
B. 31 chiến sĩ nam và 3 chiến sĩ nữ
c)
C. 31 chiến sĩ nam và 4 chiến sĩ nữ
d)
D. 30 chiến sĩ nam và 2 chiến sĩ nữ
22.
Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm nhằm:
a)
A. Biến miến Nam thành thuộc địa kiểu mới, nhằm chia cắt đất nước ta
b)
B. Khẳng định sức mạnh bá chủ của mình trên thế giới
c)
C. Làm bàn đạp để đem quân xâm lược miền Bắc và các nước Đông Nam Á Châu
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
23.
Phong trào Đồng khởi bùng nổ và lan rộng đã dẫn tới sự ra đời:
a)
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c)
C. Mặt trận cứu quốc
d)
D. Mặt trận đấu tranh giải phóng vì tự do, dân chủ miền Nam Việt Nam
24.
Sự kiện nào đã buộc Mĩ phải xuống thang chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Pari:
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh
b)
B. Cuộc tổng tiến công nổi dậy tết Mậu thân 1968
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
d)
D. Đường 9 – Nam Lào.
25.
Chiến thắng nào đã buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari và phải thừa nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công chiến lược năm 1972
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không”
d)
D. Thắng lợi của chiến dịch Đường 9 - Nam Lào
26.
Quang Trung đại phá bao nhiêu quân Thanh cùng bè lũ Lê Chiêu Thống bán nước vào năm 1789?
a)
A. 30 vạn
b)
B. 28 vạn
c)
C. 29 vạn
d)
D. 15 vạn
27.
Chiến thắng đã tạo ra điều kiện dẫn tới cách mạng nước ta tiếp xúc với cách mạng thế giới:
a)
A. Việt Bắc – Thu đông 1947
b)
B. Chiến dịch Biên giới năm 1950
c)
C. Thượng Lào 1953
d)
D. Điện Biên Phủ 1954
28.
Chiến công đặt cơ sở cho truyền thống “đánh thắng trận đầu” của Quân đội nhân dân Việt Nam:
a)
A. Hạ đồn Phay Khắt và Nà Ngần
b)
B. Đường 9 – Nam Lào
c)
C. Chiến dịch Biên giới
d)
D. Chiến dịch 60 ngày đêm bảo vệ thủ đô
29.
Ý không đúng khi nói về sự đoàn kết, thống nhất nội bộ trong quân đội:
a)
A. Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt, trên tình thương yêu giai cấp
b)
B. Hết lòng giúp đỡ nhau lúc thường cũng như lúc ra trận,
c)
C. Thực hiện toàn quân một ý chí”
d)
D. Quân với dân cùng chung một ý chí
30.
Đâu không phải là nguyên nhân thất bại của các phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX:
a)
A. Thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến
b)
B. Không có đường lối đúng đắn
c)
C. Phong trào không cầu viện được sự giúp đỡ từ bên ngoài
d)
D. Không phù hợp với điều kiện thời đại
31.
Hình ảnh Bế Văn Đàn, Tô Vĩnh Diện, Phan Đình Giót, Nguyễn Viết Xuân xả thân mình vì nước là biểu tưởng sáng ngời về:
a)
A. Lòng yêu nước, tinh thần chiến đấu hy sinh vì độc lập dân tộc
b)
B. Mưu trí, dũng cảm, đoàn kết, kỉ luật
c)
C. Chủ nghĩa anh hùng cách mạng đầu thế kỷ XX
d)
D. Tất cả phương án đều đúng
32.
Trong lịch sử đánh giặc giữ nước của dân tộc ta không bao gồm truyền thống:
a)
A. Truyền thống đánh giặc bằng trí thông minh sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc đáo
b)
B. Truyền thống đoàn kết quốc tế
c)
C. Truyền thống một lòng theo Đảng, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam
d)
D. Truyền thống đoàn kết thống nhất, kỉ luật tự giác, nghiêm minh
33.
Chiến thắng nào của ta đã “ đánh cho Mĩ cút, đánh cho Nguỵ nhào?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ
c)
C. Chiến dịch Đường 9 – Nam Lào
d)
D. Chiến dịch Sài Gòn
34.
Đâu không phải truyền thống của dân tộc ta trong sự nghiệp đánh giặc giữ nước?
a)
A. Truyền thống dựng nước đi đôi với giữ nước
b)
B. Truyền thống lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều
c)
C. Truyền thống cả nước chung sức đánh giặc, toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện
d)
D. Truyền thống đánh giặc bằng tận dụng sức mạnh thời đại
35.
Trong lịch sử đánh giặc giữ nước của dân tộc ta không bao gồm truyền thống?
a)
A. Truyền thống đánh giặc bằng trí thông minh sáng tạo, bằng nghệ thuật quân sự độc đáo
b)
B. Truyền thống đoàn kết quốc tế
c)
C. Truyền thống một lòng theo Đảng, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam
d)
D. Truyền thống đoàn kết thống nhât, kỉ luật tự giác, nghiêm minh
36.
Tên gọi Quân đội nhân dân Việt Nam có từ khi nào?
a)
A. Sau cách mạng tháng 8 năm 1945
b)
B. Ngày 22-5-1946, ngày Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71/SL
c)
C. Sau Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (1951)
d)
D. Sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1954).
37.
Chiến thắng tiêu biểu của Quang Trung trước quân xâm lược Mãn Thanh là trận:
a)
A. Ngọc Hồi – Đống Đa
b)
B. Ba Gia – Đồng Xoài
c)
C. Chi Lăng – Xương Giang
d)
D. Bạch Đằng
38.
Trong các triều đại phong kiến Việt Nam, triều đại nào vua tôi đồng lòng, anh em hòa thuận, cả nước góp sức:
a)
A. Nhà Trần
b)
B. Nhà Hồ
c)
C. Nhà Tiền Lê
d)
D. Nhà Hậu Lê
39.
Trong kháng chiến chống Mĩ ta đã kết hợp đánh định trên các mặt trận trận:
a)
A. Quân sự, đối ngoại, kinh tế
b)
B. Quân sự, kinh tế
c)
C. Quân sự, chính trị, binh vận
d)
D. Quân sự, văn hoá
40.
Nguyễn Huệ đã đánh thắng 5 vạn quân Xiêm năm 1785 ở trận?
a)
A. Rạch Gầm – Xoài Mút
b)
B. Ba Gia – Đồng Xoài
c)
C. Chi Lăng – Xương Giang
d)
D. Trận Như Nguyệt
41.
Cuộc khởi nghĩa của hai bà Trưng diễn ra năm nào?
a)
A. 40
b)
B. 248
c)
C. 179
d)
D. 542
42.
Chỉ ra đáp án sai khi so sánh tương quan binh lực giữa ta và địch:
a)
A. Nhà Lí 10 vạn – Tống 30 vạn
b)
B. Nhà Trần 15 vạn – Nguyên-Mông 50 tới 60 vạn
c)
C. Quang Trung 10 vạn – Thanh 29 vạn
d)
D. Nhà Hồ 13 vạn – Minh 29 vạn.
43.
Trong kháng chiến chống Mĩ nhân dân quốc gia nào đã ủng hộ và giúp đỡ nhiệt tình Việt Nam?
a)
A. Liên Xô
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Cuba
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
44.
Chỉ ra đâu là kế sách giúp Trần Quốc Tuấn chế ngự sức mạnh của kẻ địch và phản công khi chúng suy yếu, mệt mỏi:
a)
A. Thanh dã
b)
B. Vây thành diệt viện
c)
C. Tiên phát chế nhân
d)
D. Dùng voi chiến
45.
Mục tiêu và lí tưởng của Đảng trở thành niềm tin và lẽ sống của Quân đội nhân dân. Hãy cho biết mục tiêu, lí tưởng của Đảng?
a)
A. Đoàn kết xây dựng đất nước hùng cường
b)
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c)
C. Bình đẳng, tự do, bác ái.
d)
D. Độc lập, dựa vào sức mình và tranh thủ ủng hộ từ bên ngoài
Reset
