wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng tuần hoàn các NTHH - Hóa 10 KNTT 2018

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số thứ tự của ô nguyên tố cho biết

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

chu kỳ.

2.

Chu kỳ là dãy các nguyên tố có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

số proton trong hạt nhân

3.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

số electron hóa trị.

d)

số proton trong hạt nhân

4.

Trong ô nguyên tố ở hình bên, giá trị 26,982 cho biết điều gì của nguyên tử?

a)

Số hiệu nguyên tử.

b)

Nguyên tử khối trung bình.

c)

Độ âm điện.

d)

Số khối.

5.

Trong bảng tuần hoàn các NTHH, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

6.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

8, 16.

b)

8, 32.

c)

8, 18.

d)

2, 8.

7.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

8.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p53p2

d)

1s22s22p63s1

9.

Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11), Ca (Z= 20), Cl (Z= 17), Fe (Z= 26), Al (Z= 13), những nguyên tố s là

a)

Fe, Na, Al.

b)

Na, Ca.

c)

Cl, Al.

d)

Na, Ca, Fe.

10.

Cho các nhận định sau:

(1)  Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

(2)  Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào cùng một hàng

(3)  Các nguyên tố trong cùng một hàng có tính chất hóa học gần giống nhau

(4)  Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp vào cùng một cột

(5)  Khối các nguyên tố d gồm các nguyên tố thuộc các nhóm B

Số nhận định đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

12.

Nguyên tố R có Z = 25, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 4, nhóm VIIA

b)

chu kì 4, nhóm VB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm VIIB.

13.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d và f.

d)

s và p.

14.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau

      X1 : 1s22s22p63s1                          X2 :1s22s22p63s23p1       

X3 :1s22s22p63s23p64s2           X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có

a)

X1, X2.

b)

X1, X4.

c)

X2, X4.

d)

X3, X4.

15.

Nguyên tố X có 8 electron điền vào phân lớp p, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 2, nhóm VIIA. 

b)

chu kì 3, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA. 

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

16.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

a)

Tính KL tăng, tính PK giảm

b)

Tính KL giảm, tính PK tăng

c)

Tính KL tăng, tính PK tăng

d)

Tính KL giảm, tính PK giảm

17.

Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định

18.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, quy luật biến đổi nào sau đây không đúng?

a)

Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

b)

Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

c)

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.

d)

Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.

19.

Chọn câu đúng

a)

Trong chu kỳ theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Trong một nhóm, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của độ âm điện.

c)

Trong một nhóm, bán kính nguyên tử giảm dần tính kim loại tăng dần.

d)

Trong một chu kỳ, tính phi kim tăng dần theo chiều giảm của độ âm điện.

20.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 89F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na. 

b)

F, Na, O, Li. 

c)

F, Li, O, Na. 

d)

Li, Na, O, F.

21.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?

a)

Cl, F, P, Al, Na 

b)

Cl, P, Al, Na, F.

c)

F, Cl, P, Al, Na. 

d)

Na, Al, P, Cl, F

22.

Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là

a)

Na < Mg < Al < Si

b)

Si < Al < Mg < Na

c)

Si < Mg < Al < Na

d)

Al < Na < Si < Mg

23.

Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I .Xếp theo chiều giảm dần là

a)

F > Cl > Br > I

b)

I> Br > Cl> F

c)

Cl> F > I > Br 

d)

I > Br> F > Cl

24.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

a)

P, N, F, O

b)

N, P, F, O

c)

P, N, O, F

d)

N, P, O, F

25.

Tính phi kim giảm dần theo thứ tự

a)

C, O, Si, N

b)

Si, C, O, N

c)

O, N, C, Si

d)

C, Si, N, O

26.

Các nguyên tố Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại yếu dần theo dãy nào trong các dãy sau đây?

a)

Li>Be>Na>K.

b)

K>Na>Li>Be.

c)

Be> K>Na>Li.

d)

Be>Na>Li>K.

27.

Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử  (tính kim loại tăng dần) là

a)

Z, Y, X.

b)

X, Y, Z.    

c)

Y, Z, X.

d)

Z, X, Y.

28.

Tính axit của các hiđroxyt tương ứng của 17Cl, 15P, 16S, 14Si tăng dần theo thứ tự

a)

HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3

b)

H2SO4, HClO4, H2SiO3, H3PO4

c)

H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3

d)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

29.

Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2  < Al(OH)3

c)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2  < Mg(OH)2

30.

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học.

b)

của nguyên tử khi tham gia các phản ứng hóa học.

c)

đẩy electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học.

d)

nhường hoặc nhận electron của nguyên tử khi tạo liên kết.

31.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất X là

a)

X2O.

b)

X2O3.

c)

XO2.

d)

XO3.

32.

Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện

a)
tăng dần
b)
giảm dần
c)
không đổi
d)
không xác định
33.

Công thức hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của nguyên tố nhóm VIA có dạng

a)

R(OH)2.

b)

H2RO4

c)

HRO3.

d)

HRO4.

34.

Hợp chất Al(OH)3

a)
base mạnh
b)
base yếu
c)
hydroxide lưỡng tính
d)
acid yếu
35.

Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxide cao nhất của M, X, Y có công thức

a)

MO3, X5O2, YO2

b)

M2O3, XO5, YO6

c)

MO, XO3, YO3.

d)

M2O3, X2O5, YO3.

36.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là np4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính.

b)

XO3, H2XO4, tính acid.

c)

XO2, H2XO3, tính acid.

d)

XO, X(OH)2, tính base.