Font size
WorksheetsHÓA 11 - ÔN THI GIỮA KÌ 1 (BÀI 2)
Total questions: 40
Worksheet time: 35mins
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?
Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc
Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3–, NO2– lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường
Na.
K.
Ba.
Li.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :
Al , Ca , O2 , Mg
Al , Ca , O2 , Mg
H2 , O2
Kim loại mạnh , H2
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất
oxit cacbon.
nitơ oxit.
nước.
không có khí gì sinh ra.
Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?
A. Khoảng 78%
B. Khoảng 20%
C. Khoảng 1%
D. Khoảng 25%
Ứng dụng nào sau đây là của nitơ
A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.
B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...
D. A, B và C
N2 thể hiện những tính chất hóa học nào sau đây ?
Tính khử
Tính axit
Tính oxit axit
Tính oxi hóa
Tính kiềm
Khí N2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? (điều kiện phản ứng xem như có đủ)
Mg, O2, H2
Mg, H2, HCl
Al, O2, NaOH
H2, O2, AlCl3
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có số oxi hóa của N thấp nhất ?
N2
HNO3
NH3
NO
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là
1,75 lit
1,57 lit
5,71 lit
7,51 lit
Bỏ qua sự phân li của nước thì trong dung dịch NH3 có chứa
NH3, NH4+, OH-.
NH4+, OH-.
NH3.
NH4+, NH3.
Nhiệt phân muối NH4NO3 thu được nước và oxit nào của nitơ?
NO.
NO2.
N2O.
N2O5.
Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể sử dụng muối nào sau đây?
(NH4)3PO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NaCl.
Nhiệt phân muối NH4HCO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
CO2, H2O.
CO2, H2O, N2.
CO2, H2O, NH3.
N2, CO2.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
Các muối amoni khi đun nóng đều phân hủy thành amoniac và axit.
Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Hóa chất nào sau đây phân biệt được 4 dung dịch NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4?
AlCl3.
NaOH.
Ba(OH)2.
Quỳ tím.
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây ?
H2SO4, NH4OH .
Ba(OH)2, H2SO4.
Ba(OH)2, NH4OH.
H2SO4, H2CO3.
Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 1,5M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
1,7M
1,2M
1,4M
1,5M
Trộn 250 ml dung dịch KOH 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X bằng
10
13
8
12
Chất chất lưỡng tính là ?
NH4NO3
NH4Cl
(NH4)2CO3
(NH4)2SO4
Cho 6 dung dịch đựng riêng biệt Na2CO3, NH4Cl, KCl, CH3COONa, Na2S, NaHSO4. Số dung dịch có pH> 7 là
4.
3.
2.
1
Nhóm các ion nào dưới đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+.
Na+, Ca2+, NO3-, Fe3+, Cl-
Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:
7,945g
7,594g
7,495g
7,549g
Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?
40ml
100ml
10ml
90ml
Dung dịch X chứa các ion: Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc) và 1,07gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:
3,52
7,04
7,46
3,73
Số thuốc thử ít nhất cần dùng để phân biệt dd HCl và dd Na2CO3
Không dùng thêm
Quỳ tím
2.
1.
Xét phương trình: S2- + 2H+ => H2S. Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
BaS + H2SO4 => BaSO4 + H2S
2CH3COOH + K2S => 2CH3COOK + H2S
H2SO4 + Na2S => Na2SO4 + H2S
FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S
Dung dịch A chứa a mol Na+; b mol HCO3- ; c mol CO32- và d mol SO42-. Để tạo ra kết tủa lớn nhất thì người ta phải dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x M tác dụng với dung dịch A. Giá trị của x là:
(c+d): 0,2
(a+b): 0,2
(a-b): 0,2
(c-d): 0,2
Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3?
N2 (k) + 3H2 (k) <=> 2NH3 (k) ∆H=-92kJ
Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp.
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao.
Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng?
Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào.
Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước.
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
Hòa tan 0,6 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì:
Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO
Phản ứng xảy ra tạo 0,4 mol NO
Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol H2
Phản ứng không xảy ra
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3
Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2
Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, NaHSO4, NH4Cl, H2O, ZnSO4, Al(OH)3, Sn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
4.
3.
5.
6.
Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,2 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và x mol HCO3–. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng:
29,0g
35,2g
37,9g
29,1g
