Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động cơ học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

d)

Vì vật được chiếu sáng

2.

Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?

a)

Khi ta mở mắt

b)

Khi có ánh sáng đi ngang qua mắt ta

c)

Khi có ánh sáng lọt vào mắt ta

d)

Khi đặt một nguồn sáng trước mắt

3.

Vật nào dưới đây không phải nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Con đom đóm lập lòe

d)

Mặt trăng

4.

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo .....

a)

đường cong

b)

đường gấp khúc

c)

đường tròn

d)

đường thẳng

5.

Có mấy loại chùm sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Mối quan hệ giữa góc phản xạ và góc tới

a)

góc phản xạ bằng góc tới

b)

góc phản xạ lớn hơn góc tới

c)

góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

d)

góc phản xạ gấp đôi góc tới

7.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất?

a)

ảnh thật và lớn bằng vật

b)

ảnh ảo và lớn bằng vật

c)

ảnh ảo và bé hơn vật

d)

ảnh ảo và lớn hơn vật

8.

Một người đứng cách gương phẳng 80cm. Hỏi ảnh người đó cách gương phẳng bao nhiêu?

a)

240cm

b)

160cm

c)

80cm

d)

40cm

9.

Chiếu 1 tia sáng SI lên một gương phẳng, ta thu được tia phản xạ IR tạo với tia tới SI là một góc 40 độ. Giá trị góc tới và góc phản xạ là

a)

i = i' = 40 độ

b)

i = i' = 20 độ

c)

i = 20 độ và i' = 40 độ

d)

i = i' = 80 độ

10.

Người đứng ở vị trí nơi nào trên Trái Đất sẽ thấy hiện tượng Nhật thực toàn phần ?

a)

số 1

b)

số 2

c)

số 3

d)

số 4

11.

Mặt trăng nằm vị trí nào, Người đứng điểm A trên trái đất thấy hiện tượng nguyệt thực?

a)

số 1

b)

số 2

c)

số 3

d)

số 4

e)

số 5

12.

So sánh độ lớn của ảnh của vật tạo bởi gương phẳng với độ lớn của vật? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật

b)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng nhỏ hơn độ lớn của vật

c)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng lớn hơn độ lớn của vật

d)

Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng hoặc lớn hơn độ lớn của vật

13.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 54cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng:

a)

54cm

b)

45cm

c)

27cm

d)

37cm

14.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

15.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’

a)

d = d’

b)

d > d’

c)

d < d’

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

16.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm, và cho ảnh ảo S’.

Hỏi: khoảng cách SS’ lúc này bằng bao nhiêu?

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

5cm

17.

Trong các hình vẽ dưới đây, AB là một mũi tên, A’B’ là ảnh của AB do gương phẳng tạo ra. Hình nào sau đây vẽ đúng.

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

18.

Đứng trên trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?

a)

Ban đêm, khi ta đứng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời.

b)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

d)

Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

19.

Trong các phòng mổ ở bệnh viện, người ta thường dùng một hệ thống gồm nhiều đèn mà không dùng một bóng đèn lớn. Mục đích chính của việc này là gì?

a)

Dùng nhiều đèn để thu được ánh sáng mạnh phát ra từ những bóng đèn.

b)

Dùng nhiều đèn để phòng khi có bóng bị cháy.

c)

Dùng nhiều đèn để tránh hiện tượng xuất hiện các bóng đen.

d)

Dùng nhiều đèn để không bị chói mắt.

20.

Để giải thích hiện tượng nhật thực, nguyệt thực người ta dựa vào:

a)

Định luật truyền thẳng của ánh sáng.

b)

Định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Định luật khúc xạ ánh sáng.

d)

Cả 3 định luật trên.

21.

Một nguồn sáng điểm (nguồn sáng rất nhỏ) chiếu vào một vật chắn sáng. Phía sau vật là:

a)

Bóng tối

b)

Bóng nửa tối

c)

Cả bóng tối lẫn bóng nửa tối.

d)

Bóng tối và bóng nửa tối xen kẽ nhau


22.

Trên bức tường ngăn cách hai phòng Quang và Dũng có một lỗ thông nhỏ. Ban đêm, phòng của Quang đóng kín, không bật đèn. Trường hợp nào sau đây mắt của Quang nhận biết được có ánh sáng?

a)

Đèn phòng Dũng không được bật sáng.

b)

Đèn phòng Dũng được bật sáng.

c)

Đèn phòng Dũng sáng, Dũng lấy tờ bìa che kín lỗ nhỏ.

d)

Đèn phòng Dũng sáng, lỗ nhỏ không bị che nhưng Quang nhắm kín hai mắt.

23.

Nguồn sáng là vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hắt lại ánh sáng chiếu đến nó

b)

Để ánh sáng truyền qua nó

c)

Tự nó phát ra ánh sáng

d)

Truyền ánh sáng đến mắt ta

24.

Để nhìn thấy một vật thì:

a)

Vật ấy phải được chiếu sáng.

b)

Vật ấy phải là nguồn sáng.

c)

Phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt.

d)

Vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật được chiếu sáng.

25.

Vật nào dưới đây được xem là nguồn sáng?

a)
b)
c)
d)
26.

Các chùm ánh sáng sau là chùm sáng gì?

a)

Hội tụ

b)

Song song

c)

Không song song, hội tụ, phân kì

d)

Phân kì

27.

Trong một môi trường trong suốt nhưng không đồng tính thì ánh sáng:

a)

luôn truyền theo đường thẳng

b)

luôn truyền theo một đường cong

c)

luôn truyền theo đường gấp khúc

d)

có thể truyền theo đường cong hoặc đường gấp khúc

28.

Chọn câu trả lời sai

Định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng được ứng dụng trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Kiểm tra đội ngũ bằng cách ngắm xem hàng dọc, hàng ngang đã thẳng chưa.

b)

Kẻ đường thẳng trên giấy.

c)

Để ngắm đường thẳng trên mặt đất, dùng các cọc tiêu (ngành đo đạc).

d)

Để tạo ảnh trong bóng tối.

29.

Chiếu một tia tới lên một gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 150. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ là:

a)

300

b)

450

c)

600

d)

150

30.

Không dùng gương cầu lõm để quan sát những vật ở phía sau xe ô tô, xe máy vì:

a)

Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật.

b)

Gương cầu lõm hội tụ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào người lái xe.

c)

Vùng quan sát được trong gương cầu lõm nhỏ hơn so với gương cầu lồi

d)

Gương cầu lõm chỉ tạo ra ảnh ảo đối với những vật ở gần gương.

31.

Ảnh của một ngọn nến đang cháy quan sát được trong gương cầu lồi có chiều như thế nào?

a)

Ảnh có lúc cùng chiều, có lúc ngược chiều với chiều của ngọn nến.

b)

Ảnh ngược chiều với chiều của ngọn nến.

c)

Ảnh cùng chiều với chiều của ngọn nến.

d)

Phụ thuộc vào vị trí đặt ngọn nến.

32.

Lần lượt đặt ngọn nến trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng. Chọn câu sai:

a)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương phẳng nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

b)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm.

c)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương phẳng.

d)

Kích thước ảnh của ngọn nến qua gương cầu lõm và gương cầu lồi là bằng nhau.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn gọi là ảnh ảo.

b)

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng hứng được trên màn gọi là ảnh ảo.

c)

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có thể trực tiếp sờ được

d)

Ảnh của vật do gương phẳng tạo ra là một nguồn sáng.

34.

 Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống:

Khi Trái Đất ở giữa Mặt Trời và Mặt Trăng thì mặt trăng đi vào ... của Trái Đất nên không được Mặt Trời chiếu sáng

a)

Trong suốt

b)

Vùng bóng tối

c)

Đồng tính

d)

Vùng bóng nửa tối

35.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30o. góc phản xạ bằng:

a)

15o

b)

30o

c)

45o

d)

60o

36.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là:

a)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

Ảnh ảo lớn hơn vật

c)

Ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật lớn hơn vật

37.

Khi nói về ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm. Câu kết luận đúng là

a)

Ảnh nhìn thấy trong gương luôn nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh nhìn thấy trong gương là ảnh ảo bằng vật.

c)

Ảnh nhìn thấy trong gương là ảnh ảo luôn lớn hơn vật.

d)

Ảnh nhìn thấy trong gương hứng được trên màn.

38.

Chùm sáng hội tụ là chùm sáng mà

a)

Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng.

b)

Các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

c)

Các tia sáng loe rộng trên đường truyền của chúng.

d)

Các tia sáng loe rộng ra, kéo dài gặp nhau.

39.

Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với

a)

Tia tới và đường vuông góc với tia tới.

b)

Tia tới và pháp tuyến với gương.

c)

Đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới.

d)

Tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

40.

Những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là:

a)

Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn.

b)

Ảnh có kích thước bằng vật.

c)

Khoảng cách từ gương đến ảnh và vật bằng nhau.

d)

Tất cả đều đúng

41.

Khi hiện tượng nhật thực xảy ra có hai người đứng ở hai nơi trên trái đất, một người cho rằng đã xảy ra hiện tượng nhật thực tòan phần, người kia lại cho là xảy ra hiện tượng nhật thực một phần. Vì sao?

a)

Đứng trong vùng bóng tối của Mặt Trăng trên Trái Đất sẽ quan sát được nhật thực toàn phần

b)

Đứng trong vùng bóng nửa tối của Mặt Trăng trên Trái Đất sẽ quan sát thấy nhật thực một phần

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

42.

Hứng mặt phản xạ của gương cầu lõm về phía ánh sáng Mặt Trời ta thu được chùm tia phản xạ là chùm gì?

a)

Chùm hội tụ

b)

Chùm phân kì

c)

Cả 2 chùm hội tụ và phân kì

d)

Cả 3 phương án trên.