Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUOC LIEU CHUA COUMARIN,TANIN, ANTRANOID

Total questions: 47

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hà thủ ô đỏ

b)

Hà thủ ô

c)

Ba kích

d)

Thổ phục linh

2.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hà thủ ô đỏ

b)

Bạch chỉ

c)

Ba kích

d)

Thổ phục linh

3.

Đây là dược liệu nào?

a)

Thảo quyết minh

b)

Bạch chỉ

c)

Ba kích

d)

Actiso

4.

Đây là dược liệu nào?

a)

Hạt cau

b)

Bạch chỉ

c)

Ba kích

d)

Actiso

5.

Đây là dược liệu nào?

a)

Kim anh

b)

Bạch chỉ

c)

Ba kích

d)

Actiso

6.

Đây là dược liệu nào?

a)

Kim ngân

b)

Bạch chỉ

c)

Hồng hoa

d)

Hoa hồng

7.

Đây là dược liệu nào?

a)

Kim anh

b)

Bạch chỉ

c)

Hồng hoa

d)

Ngũ bội tử

8.

Đây là dược liệu nào?

a)

Kim anh

b)

Thảo quyết minh

c)

Hồng hoa

d)

Ngũ bội tử

9.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Phan tả diệp

c)

Nhọ nồi

d)

Ngũ bội tử

10.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Phan tả diệp

c)

Nhọ nồi

d)

Ngũ bội tử

11.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Phan tả diệp

c)

Nhọ nồi

d)

Ngũ bội tử

12.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Phan tả diệp

c)

Nhọ nồi

d)

Xạ can

13.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Cẩu tích

c)

Nhọ nồi

d)

Cốt toái

14.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Cẩu tích

c)

Trạch tả

d)

Cốt toái

15.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Cẩu tích

c)

Trạch tả

d)

Tỳ giải

16.

Đây là dược liệu nào?

a)

Ngưu tất

b)

Cẩu tích

c)

Trạch tả

d)

Tỳ giải

17.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Hà thủ ô đỏ

a)

Coumarin

b)

Tanin

c)

Anthranoid

d)

Antranoid và tanin

18.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Bạch chỉ

a)

Coumarin

b)

Tanin

c)

Anthranoid

d)

Flavonoid

19.

Mùi thơm của Bạch chỉ do TP nào mang lại

a)

Coumarin

b)

Tinh dầu

c)

Anthranoid

d)

Cả Coumarin và tinh dầu

20.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Ngũ bội tử

a)

Coumarin

b)

Tanin

c)

Anthranoid

d)

Flavonoid

21.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Kim anh

a)

Coumarin

b)

Tanin và vitamin C

c)

Anthranoid

d)

Flavonoid

22.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Hạt cau là

a)

Coumarin

b)

Tanin và vitamin C

c)

Anthranoid

d)

Tanin và Alcaloid

23.

Thành phần hóa học chính (TPHH) của Nhọn nồi là

a)

Coumarin, Flavonoid

b)

Tanin và vitamin C

c)

Cuomarin

d)

Tanin và Alcaloid

24.

Sài đất có chứa TPHH chính là

a)

Coumarin

b)

Tinh dầu

c)

Anthranoid

d)

Cả Coumarin và tinh dầu

25.

Phan tả diệp có chứa TPHH chính là

a)

Coumarin

b)

Tinh dầu

c)

Anthranoid

d)

Anthranoid và chất nhựa

26.

Phan tả diệp có chứa TPHH chính là

a)

Coumarin

b)

Tinh dầu

c)

Anthranoid

d)

Anthranoid và chất nhựa

27.

"Bổ gan thận, bổ huyết, làm đen râu tóc" là tác dụng của Dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Đại hoàng

d)

Thảo quyết minh

28.

"Người râu, tóc bạc sớm, lưng gối đau mỏi, di tinh, thần kinh bị suy nhược" dùng Dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Đại hoàng

d)

Thảo quyết minh

29.

Dược liệu nào sau đây thuộc họ Rau răm Polygonaceae?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Đại hoàng

d)

Thảo quyết minh

30.

Dược liệu nào sau đây thuộc họ Vang Caesalpiniaceae?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Đại hoàng

d)

Thảo quyết minh

31.

Người bi táo bón nhưng lại bị trĩ thì không được sửa dụng dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Đại hoàng

d)

Thảo quyết minh

32.

Người bi táo bón Dùng Đại hoàng với liều nào sau đây?

a)

0,1– 0,15g

b)

1– 1,5g

c)

0,05– 0,1g

d)

6-12g

33.

Người bi táo bón dùng Phan tả với liều nào sau đây?

a)

3-4 g lá

b)

3-4 g rễ

c)

1-2 g lá

d)

1-2 g rễ

34.

Người bi đầy bụng,ăn uống khó tiêu dùng Phan tả với liều nào sau đây?

a)

3-4 g lá

b)

3-4 g rễ

c)

1-2 g lá

d)

1-2 g rễ

35.

Thảo quyết minh sao vàng có tác dụng nào sau đây?

a)

Thanh can, sáng mắt

b)

Hạ Huyết áp, chữa đau đầu

c)

Nhuận tràng

d)

An thần

36.

Thảo quyết minh sao đen có tác dụng nào sau đây?

a)

Thanh can, sáng mắt

b)

Chữa lo âu hồi hôp, chữa mất ngủ

c)

Nhuận tràng

d)

An thần

37.

Rễ Ba kích khi dùng cần chú ý

a)

Bỏ lõi

b)

Táo bón do nhiệt không dùng

c)

Bổ dương

d)

Bỏ lõi, táo bón do nhiệt không dùng

38.

Rễ Ba kích có tác dụng chính

a)

An thần

b)

Nhuận tràng

c)

Bổ dương

d)

Bổ huyết

39.

"Nam giới khi chức phận sinh dục bị suy yếu, nữ giới kinh nguyệt không đều, khó có thai" nên dùng dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô

c)

Cẩu tích

d)

Khúc khắc

40.

"Khi bị cảm lạnh, chảy nước mũi hoặc ngạt mũi dùng dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô

c)

Bạch chỉ

d)

Nhọ nồi

41.

Bạch địa căn là chế phẩm chứa dược liệu nào sau đây?

a)

Ba kích

b)

Hà thủ ô

c)

Bạch chỉ

d)

Nhọ nồi

42.

Bạch địa căn là chế phẩm chứa các dược liệu nào sau đây?

a)

Cát căn, Bạch chỉ, Địa liền

b)

Hà thủ ô, Ba kích, Địa liền

c)

Cát căn, Bạch chỉ, Ba kích

d)

Bạch chỉ, Địa liền

43.

Bạch địa căn là chế phẩm chứa các dược liệu nào sau đây?

a)

Cát căn, Bạch chỉ, Địa liền

b)

Hà thủ ô, Ba kích, Địa liền

c)

Cát căn, Bạch chỉ, Ba kích

d)

Bạch chỉ, Địa liền

44.

Nhọ nồi có tác dụng chính sau đây?

a)

Chỉ huyết

b)

Chữa chảy máu cam

c)

Chữa xuất huyết

d)

Chữa đại tiện ra máu

45.

Sài đất có tác dụng chính:

a)

Thanh nhiệt, tiêu độc, kháng khuẩn, kháng viêm

b)

Thanh nhiệt, tiêu độc, kháng khuẩn

c)

Thanh nhiệt, tiêu độc, kháng viêm

d)

Kháng khuẩn, kháng viêm

46.

Đâu là công dụng chính của Sài :

a)

Viêm nhiễm như viêm tuyến sữa, viêm bàng quang, viêm tai mũi họng, mụn nhọt, lở loét , phòng và chữa rôm sẫy

b)

Thanh nhiệt, tiêu độc, kháng khuẩn

c)

Viêm bàng quang, viêm tai mũi họng, mụn nhọt, lở loét.

d)

Chảy máu cam, xuất huyết (ho ra máu, đại tiện ra máu, sốt xuất huyết), đứt tay

47.

Đây là dược liệu nào?

a)

Sài đất

b)

Phan tả diệp

c)

Nhọ nồi

d)

Đại hoàng