Worksheetslý kiểm tra giữa ki
Total questions: 85
Worksheet time: 50mins
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
2 cm.
4 cm.
8 cm.
16 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa gia tốc của vật
luôn ngược dấu với li độ.
có giá trị dương khi li độ dương.
có giá trị âm khi li độ âm.
có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4 cm.
8 cm.
16 cm.
D. 2 cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
vmax = A2ω
vmax = Aω
vmax = –Aω
vmax = Aω2
3 cm.
24 cm.
6 cm.
D. 12 cm.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc
tăng lên 4 lần.
tăng lên 2 lần
giảm 4 lần
giảm 2 lần
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
40 rad.
10 rad.
5 rad.
20 rad
Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.
0,2 kg.
0,3 kg.
0,5 kg.
0,6 kg.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
1. Con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m=100g và lò xo có độ cứng K= 100N/m,(lấy
dao động điều hoà với chu kì:
A. T= 0,4s B.T= 0,3 s C.T= 0,2s D.T= 0,1s
A.
B.
C.
D.
2. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy . Độ cứng của lò xo là:
A. k = 0,156 N/m B. k = 32 N/m C. k = 64 N/m D. k = 6400 N/m
A.
B.
C.
D.
3. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 2 lần D. Giảm đi 2 lần.
A.
B.
C.
D.
4. Phương trình dao động của con lắc lò xo là: x = 4cos π (t +0.5) cm. Điều nào sau đây là sai?
A. Pha ban đầu là 0,5 rad B. Chu kỳ dao động là 2 s
C. Chiều dài quỹ đạo là 8 cm D. Tần số góc là π rad/s
A.
B.
C.
D.
5. Trong vòng 2 phút con lắc lò xo nằm ngang mang vật nặng khối lượng m=100g thực hiện 240 dao động. Lấy π2 =10, độ cứng lò xo là :
A. 8 N/m B. 16 N/m C.32 N/m D.64 N/m
A.
B.
C.
D.
6. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0.5 kg và độ cứng k = 60 N/m. Con lắc dao động với biên độ 5 cm. Hỏi tốc độ khi qua VTCB là: A. 0.77 m/s B. 0,17 m/s C. 0 m/s D. 0,55m/s
A.
B.
C.
D.
7. Một con lắc lò xo có k = 200N/m, khối lượng m = 200g DĐĐH với A = 10 cm.Tốc độ của con lắc khi qua vị trí có x = 2,5 cm là bao nhiêu: A. 86,6 m/s B.3,06m/s C. 8,67 m/s D. 0.0027 m/s
A.
B.
C.
D.
8. Vật có khối lượng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m). Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là : A. 20(m/s2 ) B.10(m/s2) C. 2000(m/s2) D.200(m/s2)
A.
B.
C.
D.
9. Tần số của con lắc lò xo KHÔNG phụ thuộc vào
A. độ cứng của lò xo B.
Khối lượng vật nặng
C. Biên độ dao động D.
Kích thước của lò xo
A.
B.
C.
D.
10. Trong con lắc lò
xo, nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần, và độ cứng tăng 2 lần thì tần số
dao động của vật
A. tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C.
tăng 2 lần D.
Giảm 2 lần
A.
B.
C.
D.
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc
tăng 1,44 lần.
tăng 1,2 lần.
giảm 1,44 lần.
giảm 1,2 lần.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên
3 lần.
9 lần.
27 lần.
81 lần.
Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,5 s.
3 s.
3,5 s.
4 s.
Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:
30 (s).
0,5 (s).
1 (s).
2 (s).
Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần
Tăng chiều dài của dây 4 lần
Tăng chiều dài của dây 2 lần
Giảm chiều dài của dây 4 lần
Giảm chiều dài của dây 2 lần
Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?
ω=lg
ω=mk
ω=gl
ω=km
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là
Wt=mglsinα
Wt= mgl.(1−sinα)
Wt=mglsinα
Wt = mgl(1−cosα)
Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2 .
5J
50mJ
5mJ
0,5J
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.
cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.
không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.
Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.
Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là
2 m.
2,5 m.
1,5 m.
1,8m.
Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
0,42 Hz.
0,84 Hz.
2,4 Hz.
2,8 Hz.
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi
giảm khối lượng của quả nặng
tăng chiều dài của dây treo
đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất
tăng lực cản lên con lắc
Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
2,4 s
1,2 s
0,6 s
0,3 s
Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong
chân không
không khí
nước
các môi trường rắn, lỏng, khí
Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường
truyền đi theo sóng
dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình
luôn đứng yên tại chỗ
luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng
Điều nào dưới đây đúng khi nói về sóng dọc
các phần tử môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng
sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn
các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng
sóng trên mặt nước là sóng dọc
Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?
Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
truyền được trong chân không
các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn
Bước sóng là
khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động cùng pha thuộc cùng phương truyền sóng
khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động ngược pha thuộc cùng phương truyền sóng
khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động cùng pha
khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động ngược pha
Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì
tần số không đổi, bước sóng thay đổi
tần số và bước sóng đều thay đổi
tần số thay đổi, bước sóng không đổi
tần số và bước sóng không đổi
Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng
2m
3m
1m
6m
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về sóng cơ?
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Tần số sóng là tần số dao động của nguồn sóng
Biên độ sóng là biên độ dao động của nguồn sóng
Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng
15Hz
30Hz
0,0167Hz
60Hz
Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng
một bước sóng
hai bước sóng
ba bước sóng
1/3 bước sóng
Bước sóng là
quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , tần số f
v=λ.f
v=fλ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là
Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau
Phải có từ hai sóng kết hợp
Phải có hai vật dao động điều hòa
Phải có hai sóng cùng pha
Sóng cơ là
là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
là dao động lan truyền trong một môi trường.
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
v=fλ
v=fT
Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là
Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Cùng biên độ và cùng pha.
Cùng biên độ và cùng cơ năng.
Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.
Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng
10 cm.
9 cm.
5 cm.
1 cm.
Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A
= A1+A2.
=|A1 - A2|
<|A1 - A2|
Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là
20 cm.
4 cm.
28 cm.
24 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x = 4cos(πt+2π/3) cm.
x = 20cos(πt+2π/3) cm.
x = 4cos(πt-π/3) cm.
x = 4cos(πt+π/6) cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3 cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
x=16cos(πt-π/3) cm.
x=16cos(πt) cm.
x=16cos(πt+π/6) cm.
x=12cos(πt) cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là
80π cm/s.
802π scm.
160 cm/s.
160π cm/s.
Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =
16 cm.
64 cm.
32 cm.
30 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là
15,45 cm.
12,68 cm.
13,44 cm.
10,12 cm.
Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
-0,064 rad.
1,12 rad.
-0,43 rad.
0,82 rad.
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?
Có biên độ giảm dần theo thời gian.
Có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Có chu kì giảm dần theo thời gian.
Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do
Ma sát của hệ dao động với môi trường.
nhiệt độ môi trường thay đổi.
biên độ dao động quá lớn.
Chu kì dao động quá nhỏ.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Ở dao động tắt dần, chu kì con lắc giảm theo thời gian.
Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt.
Dao động duy trì là dao động
có biên độ và chu kì riêng không đổi.
có li độ không đổi.
có vận tốc không đổi.
có gia tốc không đổi.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
biên độ của lực cưỡng bức.
lực cản của môi trường.
độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.
pha ban đầu của lực cưỡng bức.
Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?
2,4 Hz.
3,6 Hz.
4,2 Hz.
5,4 Hz.
Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại
khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.
biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.
Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?
lực kế.
tần số kế.
ẩm kế.
điện kế.
Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì
5π s.
10π s.
52π s.
201 s.
