wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shđc1

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng trung gian của sự hóa thẩm là :

a)

A. Sự bắt cặp hai quá trình axid hóa và phosphoryl hóa

b)

B. Sự tạo lực dẫn proton

c)

C. Sự chuyển electron.

d)

D. Sự tổng hợp ATP.

2.

Ở một loại động vật, khi Fe trong môi trường nội bào cao thì dẫn đến khả năng nào sau đây

a)

A. Gen quy định tổng hợp ferritin được kích thích phiên mã.

b)

B. mRNA quy định tổng hợp ferritin được kích thích dịch mã.

c)

C. Gen quy định tổng hợp ferritin bị ức chế phiên mã.

d)

D. mRNA quy định tổng hợp ferritin bị ức chế dịch mã.

3.

Sự vận chuyển một ion qua màng plasma xuống một khuynh độ điện hóa xảy ra theo cách nào?

a)

A. Khuếch tán dễ

b)

B. Khuếch tán.

c)

C. Vận chuyển hoạt động

d)

C. Thẩm thấu.

4.

Nước di chuyển qua màng nguyên sinh chất để vào tế bào là nhờ:

a)

A. Thế nước của tế bào luôn luôn cao.

b)

B. Tính lỏng của màng

c)

C. Tính lỏng của màng và sự hiện diện của aquaporin

d)

D. Sự hiện diện của aquaporin.

5.

Tìm câu sai:

a)

A. Theo cơ chế hóa thẩm, sự quang hợp phosphoryl hóa tạo chất khử và chuyển điện tử từ NADP tới oxygen.

b)

B. Trong quang hợp ở cây C4, oxygen có thể cản sự cố định CO2 trong tế bào vùng bao bó mạnh.

c)

C. Trong quang hợp, có sự sản xuất ATP khi electron theo dòng electron vòng.

d)

D. Các vi khuẩn quang hợp không phóng thích oxygen chỉ chứa một quang hệ duy nhất giống PSI hay PSII.

6.

Sản phẩm quang hợp được tạo ra từ chu trình Calvin của pha tối là :

a)

A. triose phosphate

b)

B. fructose

c)

C. glucose

d)

D. tinh bột

7.

Câu nào sau đây là sai đối với tính chất của DNA:

a)

A. DNA có khả năng dị xúc tác (heterocatalytic)

b)

B. Trong điều kiện 90 – 100oC, nối phosphodiester bị đứt ra

c)

C. DNA có khả năng tự xúc tác (autocatalytic).

d)

D. DNA có khả năng tự sao chép.

8.

DNA-polymerase đòi hỏi :

a)

A. Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

b)

B. Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’-OH và 5’-P.

c)

C. Đầu 3’-OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

d)

D. Đầu 5’-P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

9.

Đặc tính chung của khuếch tán dễ và vận chuyển hoạt động:

a)

A. Cần năng lượng.

b)

B. Di chuyển xuống khuynh độ điện hóa (không cần ATP).

c)

C. Rất nhanh và không có mức bão hòa.

d)

D. Di chuyển ngược khuynh độ điện hóa ( cần ATP).

10.

Sự gia tăng oxy trong không khí và biển đã tạo ra bối cảnh cho sự tiến hóa của .............

a)

A. Quang hợp

b)

B. Lên men

c)

C. Sinh sản hữu tính

d)

D. Hô hấp kỵ khí.

11.

Trong số các nhóm thực vật C3, C4 và CAM. Nhóm nào KHÔNG có sự hoạt động của enzyme Rubisco trong lá ?

a)

A. Thực vật C4

b)

B. Thực vật CAM

c)

C. Cả 2 thực vật trên đều có enzyme Rubisco hoạt động.

d)

D. Cả 2 thực vật trên đều không có enzyme Rubisco hoạt động.

12.

Chức năng không thuộc màng plasma?

a)

A. Nâng đỡ và làm rắn tế bào.

b)

B. Xúc tác và nhận biết phân tử lạ.

c)

C. Vận chuyển và truyền tin.

d)

D. Tiếp nối và liên kết các tế bào ở cạnh nhau.

13.

Intron là gì?

a)

A. Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein.

b)

B. Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ.

c)

C. Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen.

d)

D. Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã.

14.

Ở tế bào E.coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp DNA :

a)

A. DNA – polymerase I

b)

B. DNA – polimerase III

c)

C. ligase

d)

D. primase

15.

cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép:

a)

A. SSB (single stranded binding protein).

b)

B. primase

c)

C. okazaki

d)

D. ligase

16.

Cho hai cột I và cột II. Ý nào bên cột I tương ứng với cột II?

a)

A.1b,2e,3c,4a

b)

B.1e,2d,3c,4b

c)

C.1d,2e,3c,4a

d)

D.1f,2e,3c,4b

17.

Điều nào ĐÚNG khi nói về chuỗi chuyển điện tử trên màng lục lạp?

a)

A. Điện tử lần lượt đi qua quang hệ thống I, đến quang hệ thống II, rồi chuyển đến NADPH.

b)

B. Diệp lục tố phóng thích điện tử dưới ánh sáng và được bù lại bởi phân tử nước.

c)

C. Nước tham gia vào phản ứng khử chính nó để cung cấp điện tử cho chuỗi chuyền điện tử.

d)

D. Không liên quan đến phản ứng oxy hóa – khử nào.

18.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 phóng xạ được chuyển sang môi trường chỉ có N14 . Sau 4 lần sao chép , có bao nhiêu phân tử DNA chỉ chứa N14?

a)

A. 14

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 16

19.

Ribozyme là :

a)

A. các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã

b)

B. Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.

c)

C. Các enzyme nối các acid amin.

d)

D. Các RNA có khả năng xúc tác.

20.

Trong chu trình sao chép của phage thì sự hình thành plaque ( vết tan) tương ứng với chu trình nào sau đây:

a)

A. Lysogenic cycle

b)

B. Prophage

c)

C. Lytic cycle

d)

D. Phage ôn hòa.

21.

Lục lạp và ti thể tạo ATP theo:

a)

A. Quá trình phosporyl oxi hóa.

b)

B. Cơ chế thẩm thấu

c)

C. Quá trình phosporyl đài chất.

d)

D. Cơ chế hóa thẩm.

22.

Enzyme topoisomerase có vai trò:

a)

A. Cắt và nối mạch DNA phía trước chẻ ba sao chép để tháo xoắn

b)

B. Sửa sai.

c)

C. Tách mạch tạo chẻ ba sao chép.

d)

D.Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.

23.

Điều nào ĐÚNG khi nói về sự phosphoryl hóa để tạo ATP trong lục lạp?

a)

A. Được xúc tác bởi phức hợp ATPase khi bơm 1 H+ xuyên màng thylakoid

b)

B. Là sự gắn gốc phosphate thứ hai vào phân tử ADP

c)

C. Là sự phosphoryl hóa thông qua lực dẫn proton xuyên màng thylakoid

d)

D. Là sự phosphoryl hóa mức đài chất và xảy ra trong chất nền lục lạp.

24.

Phát biểu đúng về phương trình thế nước và sự tượng thẩm thấu?

a)

A. P là lực mà cytoplasm tác động lên màng plasma khi tế bào thu nước.

b)

B. P đối kháng với nồng độ tổng cộng của các chất hòa tan , và cản dòng nước vào tế bào.

c)

C. Sai biệt nồng độ tổng cộng của các chất hòa tan quyết định dòng nước thực qua màng.

d)

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

25.

Vì sao diệp lục tố a (chlorophyll a) lại đóng vai trò quan trọng trong quang hợp ở lục lạp?

a)

A. Vì cấu tạo của phân tử này có nhân porphyrin giúp nó hút điện tử từ nước để chuyển trực tiếp cho NAD(P)H thúc đẩy sự tạo đường.

b)

B. Vì phân tử này có màu xanh lục đặc trưng.

c)

C. Vì sau khi nhận photon ánh sáng, phân tử này có khả năng chuyển điện tử (electron) cho phân tử kế cận (chất nhận electron), khởi đầu cho các phản ứng quang hóa ở lục lạp.

d)

D. Vì phân tử này là sắc tố duy nhát phục vụ cho quá trình nhận ánh áng trong quang hợp.

26.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt của ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, một em sinh viên thấy có các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây là đúng nhất cho các chỗ phình?

a)

A. Là vị trí của các heterochromatin được cấu tạo chủ yếu là RNA

b)

B. Là vị trí của các heterochromatin

c)

C. Là vị trí của các euchromatin

d)

D. được cấu tạo chủ yếu là DNA

27.

Quang hợp được tiến hành bởi một nhóm của .............. dẫn tới sự gia tăng trước tiên trong mức oxy khí quyển :

a)

A. Vi khuẩn cổ archaea

b)

B. Vi khuẩn bacteria

c)

C. Tảo

d)

D. Nguyên sinh vật protest

28.

Trường hợp nào sau đây không đúng với điều hòa cảm ứng trong các quá trình dị hóa ( thoái dưỡng)?

a)

A. Khi thành phần repressor không gắn vào operator thì có sự phiên mã.

b)

B. Thành phần repressor có hoạt tính khi không gắn với cơ chất.

c)

C. Khi thành phần repressor gắn vào operator thì có sự ức chế phiên mã.

d)

D. Khi thành phần repressor gắn vào operator thì có sự tăng cường, hoạt hóa phiên mã.

29.

Trong hô hấp tế bào, quá trình nào không sản xuất ATP cho tế bào?

a)

A. Oxid hóa pyruvate

b)

B. Glyco-giải.

c)

C. Chu trình Krebs

d)

D. Hóa thẩm.

30.

Nếu cung cấp carbon dioxide với 18O cho tảo lục, thì mọi chất được tạo từ quang hợp đều chứa 18O, trừ

a)

A. tinh bột

b)

B.oxygen.

c)

C. nước

d)

D.glucose

31.

Ti thể xuất hiện trước lục lạp, qua hiện tượng nội cộng sinh, bởi vì:

a)

A. quang hợp tiến hpas từ sự biến đổi của bộ máy hô hấp căn bản.

b)

B. lục lạp lớn hơn và phức tạp hơn ti thể.

c)

C. carbon dioxide từ ti thể cần cho quang hợp.

d)

D. sinh vật nhân thực đều có ti thể, nhưng không luôn luôn có lạp.

32.

Ngăn tạo nhiều ATP nhất trong tế bào?

a)

A. Cytosol.

b)

B. Matrix

c)

C. Mạng nội chất nhám

d)

D. Mồng ti thể.

33.

Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào sau đây:

a)

A. Chẻ ba sao chép (replication fork)

b)

B. Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)

c)

C. Điểm khởi sự phiên mã

d)

D. A & B

34.

Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền:

a)

A. Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc điểm hóa học của nhân tố biến nạp.

b)

B. Garrod – Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.

c)

C. Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lặp nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.

d)

D.Watson và Crick – Xây dựng mô hình cấu trúc DNA.

35.

Trong thí nghiệm nhân đôi DNA của Meselson- Stahl, phần trăm DNA bao gồm 1 mạch nhẹ và 1 mạch nặng sau 1 thế hệ sao chép trong môi trường chứa 14N?

a)

A.0

b)

B. 25

c)

C. 50

d)

D.75

e)

E.100

36.

Trong sơ đồ sao chép sau đây, mạch chứa có ký hiệu B là:

a)

A. Mạch nhanh

b)

B. Mạch chậm

c)

C. Mạch khuôn

d)

D. Primer RNA

e)

E. Đoạn Okazaki.

37.

Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này:

a)

3'-TACGATCATAT-5'

b)

3'-ATGCTAGTATA-5'

c)

3'-AUGCUAGUACA-5'

d)

3'-GCATATACGCG-5'

e)

3'-TATACTAGCAT-5'

38.

Một phân tử mRNA có trình tự lặp lại của trình tự như sau:

5'-CACACACACACACACAC...3’ được sử dụng để tổng hợp protein trong ống nghiệm với hệ thống vô bào (như thí nghiệm của Nirenberg). Nếu giả định rằng sự tổng hợp có thể bắt đầu mà không cần bộ ba mã mở đầu, sản phẩm nào sau đây được mong chờ ở kết quả:

a)

A. Một loại protein được cấu tạo chỉ một loại aminoacid

b)

B. Ba loại protein, mỗi một loại protein được cấu tạo chỉ một loại aminoacid

c)

C. Hai protein, với trình tự thay đổi của 3 aminoacid

d)

D. Một protein với trình tự thay đổi của 2 loại aminoacid.

39.

Câu 57: Câu này sau đây là đúng khi đề cập đến sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA

a)

A. DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều.

b)

B. Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép hoàn toàn trái ngược với qui luật của Chargaff về bazo nito.

c)

C. James Watson, Francis Crick, Maurice Wilkins, và Rosalind Franklin được giải Nobel cho sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA.

d)

D. Hình ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp cho Watson và Crick các dữ liệu quan trọng cho việc xác định cấu trúc DNA.

40.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:

a)

A. snRNA

b)

B. miRNA

c)

C. siRNA

d)

D. Antisense RNA

41.

Hãy cho biết số loại mRNA trưởng thành tối đa do sự cắt thay đổi các intron ra khỏi tiền mRNA sau đây là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

42.

Ở E. coli,enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép? A. DNA-p

a)

A. DNA-polymerase I

b)

B. DNA-polymerase III

c)

C. primase

d)

D. telomerase

43.

Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho nó có điện tích âm

a)

A. Nhóm deoxyribose

b)

B. Nhóm phosphate

c)

C. Nhóm bazo nitric

d)

D. Nhóm amin và nhóm phosphate

44.

DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ:

a)

A. tRNA

b)

B. RNA

c)

C.Protein

d)

D.DNA

45.

Ribozyme là :

a)

A. Các enzyme nối các acid amin.

b)

B. Các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã.

c)

C. Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.

d)

D. Các RNA có khả năng xúc tác

46.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3’ T A C C T T C A G C G T 5’. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào?

a)

5’ A T G G A A G T C G C A 3’

b)

3’ A T G G A A G T C G C A 5’

c)

3’ A U G G A A G U C G C A 5’

d)

5’ A U G G A A G U C G C A 3’

47.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (pre-mRNA) bởi cấu trúc nào sau đây:

a)

A. RNAsome

b)

B. CAP

c)

C. snRNP

d)

D. Promoter

48.

Ở tế bào E. coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp RNA:

a)

A. DNA-polymerase I

b)

B. DNA-polymerase III

c)

C. primase

d)

D. ligase

49.

Căn cứ theo các quan điểm hiện nay về mã di truyền của DNA, câu nào sau đây sai?

a)

A. Codon dài 3 nucleotide.

b)

B. Mỗi bộ ba mã hóa cho vài acid amin.

c)

C. Mã dư thừa.

d)

D. Mã được đọc theo thứ tự đều đặn bắt đầu từ đầu 5’ của mRNA.

e)

E. Mã không trùng lặp ( cái này không chồng nên cái kia).

50.

Exon là:

a)

A. Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein.

b)

B. Trình tự RNA được gắn vào mRNA bình thường của protein.

c)

C. Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ.

d)

D. Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen.

e)

E. Trình tự DNA không được phiên mã.

51.

Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau?

a)

A. Ribosome.

b)

B. Lưới nội chất.

c)

C. Tế bào chất

d)

D. Không mục nào kể trên.

52.

Enzyme topoisomerase có vai trò:

a)

A. Tách mạch tạo chẻ ba sao chép

b)

B. Cắt và nối mạch DNA phía trước chẻ ba sao chép để tháo xoắn

c)

C. sửa sai

d)

D. làm mồi để tổng hợp các đọan Okazaki.

53.

Đuôi poly-A có ở loại RNA nào?

a)

A. Ribozyme

b)

B. mRNA của Eukaryota.

c)

C. mRNA của Prokaryotes

d)

D. mRNA của Eukaryota và Prokaryotes.

54.

Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với Base nitrogen?

a)

A. C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.

b)

B. C3’ với base nitrogen, C1’ với OH, C5’ với phosphate.

c)

C. C5’ với base nitrogen, C3’ với OH, C1’ với phosphate.

d)

D. C2’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.

55.

Cấu trúc DNA do Watson và Crick nêu lên phụ thuộc vào tất cả các sự kiện sau, trừ:

a)

A. DNA có khả năng tự sao chép chính xác.

b)

B. Trình tự các base của DNA thay đổi từ sinh vật này sang sinh vật khác.

c)

C. DNA chứa base nito, đường , phosphate.

d)

D. Chu kỳ tia X là 3,4nm , 2nm và 0,34 nm.

e)

E. Quy tắc của Chargaff là A=T và G=C.

56.

RNA nào làm gen im lặng ?

a)

A.snRNA

b)

B.microRNA

c)

C.siRNA

d)

D.A và B

e)

E. B và C

57.

Đột biến nhầm nghĩa (missense) làm :

a)

A. dừng việc tổng hợp mạch polypeptid ở điểm đột biến.

b)

B. thay thế acid amin này bằng acid amin khác.

c)

C. thay đổi base, nhưng không làm thay đổi kiểu hình hoang dại.

d)

D. mất đoạn nucleotide.

58.

Khi quan sát nhiễm sắc thể khổng lồ của tuyến nước bọt của ấu trùng ruồi giấm Drosophila melanogaster, một em sinh viên thấy có các chỗ phình to (puff) dọc trên nhiễm sắc thể. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Các chỗ phình đó được cấu tạo chủ yếu là RNA

b)

B. Là vị trí của các heterochromatin

c)

C. Là vị trí của các euchromatin

d)

D. A và C

59.

Chức năng của nước là gì?

a)

A. Hòa tan các chất

b)

B. Tương tác với các hợp chất khác

c)

C. Xúc tác phản ứng

d)

D. Tất cả điều đúng

60.

Nước thể hiện được chức năng do?

a)

A. Khả năng phân li thành ion

b)

B. Hòa tan các chất

c)

C. Sự cho điện tử

d)

D. Sự nhận điện tử

61.

Nhiệm vụ của nước là:

a)

A. Bảo vệ cấu trúc

b)

B. Bảo vệ các mô

c)

C. Môi trường

d)

D. Phản ứng

62.

Insulin có bao nhiêu loại axit amin?

a)

A. 52

b)

B. 51

c)

C. 50

d)

D. 53

63.

Histidine là 1 axit yếu có pKa

a)

A. 3.0

b)

B. 4.0

c)

C. 5.0

d)

D. 6.0

64.

Prolin phản ứng với Ninhydrin cho màu gì?

a)

A. Xanh tím

b)

B. Vàng

c)

C. Nâu tím

d)

D. Đỏ

65.

Quá trình đường phân có bao nhiêu phản ứng chính và pha?

a)

A. 10 phản ứng và 4 pha

b)

B. 10 phản ứng và 2 pha

c)

C. 9 phản ứng và 3 pha

d)

D. 9 phản ứng và 2 pha

66.

Chu trình TCA xảy ra ở đâu của tế bào và cung cấp cho tế bào bao nhiêu năng lượng nếu đi từ 1 glucose?

a)

A. Lyzosome và 4ATP

b)

B. Ribosome và 4 ATP

c)

C. Ty thể và 2 ATP

d)

D. Lục lạp và 2 ATP

67.

Sự phân giải các chất có phân tử lớn thành phân tử đơn giản là quá trình...

a)

A. Đồng hóa

b)

B. Dị hóa

c)

C. Quang hợp

d)

D. Hô hấp hiếu khí

68.

Nơi xảy ra quá trình quang hợp là:

a)

A. Tế bào có chlorophyl

b)

B. Tất cả mọi tế bào

c)

C. Tế bào có carotenoid

d)

D. Tất cả đều đúng

69.

Chu trình Calvin có 3 bước, bước đầu tiên của chu trình là gì?

a)

A. Tái tạo RiPD

b)

B. Tạo CO2

c)

C. Cố định CO2

d)

D. Dephosphoglycearate

70.

Đặc điểm của giải phẫu lá của cây nào sau đây có không bào lớn?

a)

A. C3

b)

B. C4

c)

C. CAM

d)

D. Tất cả đều đúng

71.

Chu trình đường phân tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

A. 4 ATP

b)

B. 6 ATP

c)

C. 8ATP

d)

D. 10ATP

72.

Sự lên men tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

A. 2 ATP

b)

B. 4 ATP

c)

C. 0 ATP

d)

D. 6 ATP

73.

Hô hấp carbonhydrate nào sau đây không phải là quá trình hô hấp hiếu khí ?

a)

A. Đường phân

b)

B. Lên men

c)

C. Chu trình Creps

d)

D. Chuỗi chuyền electron

74.

Tổng năng lượng tạo ra khi hô hấp hiếu khí 1 glucose là:

a)

A. 30 ATP

b)

B. 32 ATP

c)

C. 32-36 ATP

d)

D. 36-38 ATP

75.

Sự hô hấp xảy ra ở pha nào?

a)

A. Sáng

b)

B. Tối

c)

C. Mọi thời điểm

d)

D. Tất cả đều đúng

76.

Thực vật CAM là những cây sống ở đâu?

a)

A. Nhiệt đới

b)

B. Ôn đới

c)

C. Hàn đới

d)

D. Sa mạc

77.

Khí khổng của cây C3 mở vào lúc nào?

a)

A. Ban ngày

b)

B. Buổi trưa

c)

C. Ban đêm

d)

D. Suốt ngày

78.

Con người vận động nhiều gây đau nhức là do:

a)

A. Axit axetic

b)

B. Rượu

c)

C. Axit lactic

d)

D. Axit clohidric

79.

Bào quang cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng ATP là:

a)

A. Sắc lạp

b)

B. Lục lạp

c)

C. Không bào

d)

D. Ti thể

80.

Bào quan nào sau đây không có màng?

a)

A. Ribosome

b)

B. Lysosome

c)

C. Mesosome

d)

D. Polisom

81.

Ở người, số protein được tổng hợp lớn hơn rất nhiều so với số gene quy định chúng là do:

a)

A. Quá trình cắt bỏ exon và nối các intron theo các kiểu khác nhau trong quá trình phiên mã.

b)

B. Quá trình cắt bỏ intron và nối các exon theo các kiểu khác nhau trong quá trình phiên mã.

c)

C. Quá trình cắt bỏ exon và nối các intron theo các kiểu khác nhau trong quá trình dịch mã

d)

D. Quá trình cắt bỏ intron và nối các exon theo các kiểu khác nhau trong quá trình dịch mã.

82.

Trong quá trình dịch mã , chuỗi polypeptide được bắt đầu tổng hợp từ:

a)

A. Đầu carboxyl.

b)

B. Đầu amin.

c)

C. Đầu carboxyl hoặc đầu amin tùy thuộc vào bản chất của từng loại tế bào.

d)

D. Đầu carboxyl hoặc đầu amin tùy thuộc vào bản chất của từng loại polypeptide.

83.

Hoạt tính nào đúng đối với DNA polymerase.

a)

A.Hoạt tính endonuclease 5’ – 3’

b)

B.Hoạt tính polymerase 3’ – 5’

c)

C.Hoạt tính endonuclease 3’ – 5’

d)

D.Hoạt tính exonuclease 3’ - 5’

84.

Photolyase là enzyme có khả năng cắt:

a)

A. Nối cộng hóa trị của hai baz nitric thymine thuộc hai mạch DNA.

b)

B. Nối cộng hóa trị của hai baz nitric thymine thuộc một mạch DNA.

c)

C. Nối cộng hóa trị của hai nucletotide thymine thuộc hai mạch DNA.

d)

D. Nối cộng hóa trị của hai nucletotide thymine thuộc một mạch DNA.

85.

Ở tế bào enkaryote, trong quá trình chế biến mRNA, chop 7 methyl guanosine gắn vào:

a)

A. Đầu 5’ – 3’ của mRNA và về phía trước của mã mở đầu.

b)

B. Đầu 3’ – 5’ của mRNA và về phía trước của mã mở đầu.

c)

C. Đầu 5’ – 3’ của mRNA và về phía sau của mã mở đầu.

d)

D. Đầu 3’ – 5’ của mRNA và về phía sau của mã mở đầu.

86.

Lợi dụng tính chất nào sau đây của mRNA, người ta có thể tách chúng ra khỏi các RNA khác.

a)

A. 3’ poly A 5’( đuôi poly A gắn vào đầu 5’ của mRNA)

b)

B. 5’ poly A 3’( đuôi poly A gắn vào đầu 3’ của mRNA)

c)

C. 3’ poly U 5’( đuôi poly U gắn vào đầu 5’ của mRNA)

d)

D. 5’ poly U 3’( đuôi poly U gắn vào đầu 3’ của mRNA)