NEW
Font size
WorksheetsK11-CG-ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 (chương 1,2,3)
Total questions: 64
Worksheet time: 3hrs 49mins
Câu nào sau đây không đúng?
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
NH3 + HCl --> NH4Cl
2NH3 + 3CuO --> 3Cu + N2 + 3H2O
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là
Nhiệt phân KNO3 thu được
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Nhiệt phân AgNO3 thu được
Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được
Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng
Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại?
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm khối lượng của ...
N
P
K
NO
Quan sát hình vẽ thí nghiệm:
Cho các phát biểu sau:
a. Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm.
b. Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion.
c. HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
d. Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.
e. Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống.
Số phát biểu đúng là
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
CO + Cl2 --> COCl2
3CO + Al2O3 --> 2Al + 3CO2
2CO + O2 --> 2CO2
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
3C + 4Al --> Al4C3
C + H2O --> CO + H2
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
Khí CO không khử được chất nào sau đây?
Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:
CaCO3
Cả Ca(HCO3)2 và CaCO3
Không xác định.
Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:
Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than (dư) nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:
Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì?
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho C tác dụng O2
Khi cho khí CO (dư) đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là
CaCO3 là thành phần hoá học chính của:
Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.
Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng là
Muối NaHCO3 có thể tham gia phản ứng
Các loại phân kali đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Chất nào sau đây dẫn được điện?
hợp kim Fe – Cu.
C2H5OH.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
dung dịch HCl.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Saccarozơ.
Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
Axit sunfuric.
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, AgNO3, NH4Cl. Số chất điện li là
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
HClO.
CH3COONa.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Chất nào sau đây là muối axit?
Na2HPO4.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Saccarozơ.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Fe(OH)3.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H3PO4.
Cho các chất: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, CH3COOH, KOH, NaBr, H2S, Fe(OH)2. Số chất điện li mạnh là
7
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
Cho các chất: Na2SO4, Al(OH)3, CH3COOH, HNO3, Ba(OH)2. Số chất điện li mạnh là
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Cho các chất: HCl, Na2SO4, KOH, CaCO3, H2S, HClO, C2H5OH. Số chất điện li yếu là
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
Cho các muối sau: Al2(SO4)3, NaHCO3, (NH4)3PO4, NaH2PO4, NH4Cl. Số muối axit là
Cho các chất: KOH, CH3COOH, NaNO3, Mg(OH)2, HCl. Số chất điện li mạnh là
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
CH3COONa.
