wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-CG-ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 (chương 1,2,3)

Total questions: 64

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng?

a)
Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
b)
Amoniac là một bazơ
c)
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
d)
Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
2.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)
4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O
b)

NH3 + HCl --> NH4Cl

c)
8NH3 + 3Cl2 --> N2 + 6NH4Cl
d)

2NH3 + 3CuO --> 3Cu + N2 + 3H2O

3.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

a)
NH4HCO3
b)
(NH4)2CO3
c)
Na2CO3
d)
NaHCO3
4.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)
màu đen sẫm
b)
màu vàng
c)
màu trắng đục
d)
không chuyển màu
5.

Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

a)
NO
b)
NO2
c)
N2
d)
H2
6.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?

a)
không có hiện tượng gì
b)
dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
c)
dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
d)
dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
7.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng

a)
NaNO3 rắn, H2SO4 đặc
b)
N2 và H2
c)
NaNO3 rắn, N2, H2 và HCl đặc
d)
AgNO3 và HCl
8.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)
Fe, Al
b)
Cu, Ag
c)
Zn, Pb
d)
Mn, Ni
9.

Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

a)
CO
b)
H2O
c)
NO
d)
NO2
10.

Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là

a)
CO2
b)
NO2
c)
hỗn hợp khí CO2 và NO2
d)
không có khí bay ra
11.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)
KNO2, NO2, O2
b)
K, NO2, O2
c)
K2O, NO2
d)
KNO2, O2
12.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)
Cu, O2, N2
b)
Cu, NO2, O2
c)
CuO, NO2, O2
d)
Cu(NO2)2, O2
13.

Nhiệt phân AgNO3 thu được

a)
Ag2O, NO2
b)
Ag2O, NO2, O2
c)
Ag, NO2, O2
d)
Ag2O, O2
14.

Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được

a)
FeO, NO2, O2
b)
Fe, NO2, O2
c)
Fe2O3, NO2
d)
Fe2O3, NO2, O2
15.

Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng

a)
tàn đóm tắt ngay
b)
tàn đóm cháy sáng
c)
không có hiện tượng gì
d)
có tiếng nổ
16.

Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại?

a)
dung dịch HNO3
b)
hỗn hợp NaNO3 và HCl
c)
dung dịch FeCl3
d)
dung dịch FeCl2
17.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)
–3; +3; +5.
b)
–3; +3; +5; 0.
c)
+3; +5; 0.
d)
–3; 0; +1; +3; +5.
18.

Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

a)
độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
b)
trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.
c)
liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
d)
photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.
19.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)
Cacbon
b)
Kali
c)
Nitơ
d)
photpho
20.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)
photpho
b)
Kali
c)
Cacbon
d)
Nito
21.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm khối lượng của ...

a)

N

b)

P

c)

K

d)

NO

22.

Quan sát hình vẽ thí nghiệm:

Cho các phát biểu sau:

a. Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm.

b. Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion.

c. HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

d. Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.

e. Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống.

Số phát biểu đúng là

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
b)
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
c)
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
d)
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
24.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)
3CO + Fe2O3 --> 3CO2 + 2Fe
b)

CO + Cl2 --> COCl2

c)

3CO + Al2O3 --> 2Al + 3CO2

d)

2CO + O2 --> 2CO2

25.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:

a)
đá đỏ .
b)
đá vôi.
c)
đá mài.
d)
đá tổ ong.
26.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

a)
C + O2 --> CO2
b)

3C + 4Al --> Al4C3

c)
C + CuO --> Cu + CO2
d)

C + H2O --> CO + H2

27.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

a)
Na2O, NaOH và HCl
b)
Al, HNO3 và KClO3
c)
Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3
d)
NH4Cl, KOH và AgNO3
28.

Khí CO không khử được chất nào sau đây?

a)
CuO
b)
CaO
c)
Al2O3
d)
cả CaO và Al2O3
29.

Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là:

a)
Ca(HCO3)2
b)

CaCO3

c)

Cả Ca(HCO3)2 và CaCO3

d)

Không xác định.

30.

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:

a)
Dung dịch Ca(OH)2
b)
CuO
c)
dd Brom
d)
Dung dịch NaOH
31.

Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than (dư) nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:

a)
Cu, Al, MgO và Pb
b)
Pb, Cu, Al và Al
c)
Cu, Pb, MgO và Al2O3
d)
Al, Pb, Mg và CuO
32.

Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì?

a)
Tính khử
b)
Tính oxi hóa
c)
Vừa khử vừa oxi hóa
d)
Không thể hiện tính khử và oxi hóa.
33.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)
Nung CaCO3
b)
Cho CaCO3 tác dụng HCl
c)

Cho C tác dụng O2

d)
3 phương án còn lại đều đúng
34.

Khi cho khí CO (dư) đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:

a)
Al và Cu
b)
Cu, Al và Mg
c)
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
d)
Cu, Fe, Al và MgO
35.

Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)
CO rắn
b)
CO2 rắn
c)
H2O rắn
d)
SO2 rắn
36.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)
SO2
b)
NO
c)
CO2
d)
NO2
37.

Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là

a)
Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
b)
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3.
c)
CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
d)
NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3, CuCO3.
38.

CaCO3 là thành phần hoá học chính của:

a)
đá mài
b)
đá vôi.
c)
đá đỏ.
d)
đá tổ ong.
39.

Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.

Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng là

a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
40.

Muối NaHCO3 có thể tham gia phản ứng

a)
với kiềm
b)
với axit
c)
bị nhiệt phân hủy·
d)
cả 3 tính chất trên
41.

Các loại phân kali đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)
Cacbon
b)
Kali
c)
Nitơ
d)
photpho
42.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)
Dung dịch đường.
b)
Dung dịch rượu.
c)
Dung dịch muối ăn.
d)
Dung dịch benzen trong ancol.
43.

Chất nào sau đây dẫn được điện?

a)
C12H22O11.
b)

hợp kim Fe – Cu.

c)
C6H6.
d)

C2H5OH.

44.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)
KCl rắn, khan.
b)
dung dịch Ca(OH)2.
c)
NaOH nóng chảy.
d)

dung dịch HCl.

45.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)
Benzen.
b)
H2SO4.
c)
C2H5OH.
d)

Saccarozơ.

46.

Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?

a)
Natri clorua.
b)
Natri hiđroxit.
c)
Saccarozơ.
d)

Axit sunfuric.

47.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, AgNO3, NH4Cl. Số chất điện li là

a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
48.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)
Zn(OH)2.
b)
KOH.
c)

HClO.

d)

CH3COONa.

49.

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)
H+, CH3COO-.
b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

50.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)
Na2CO3.
b)
CH3COONa.
c)
NH4Cl.
d)

Na2HPO4.

51.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)
Benzen.
b)
H2SO4.
c)
C2H5OH.
d)

Saccarozơ.

52.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)
NaOH.
b)
KNO3.
c)
HF.
d)

HCl.

53.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)
AgNO3.
b)
CH3COOH.
c)
HNO2.
d)

Fe(OH)3.

54.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)
HF.
b)
Al(OH)3.
c)
Al(NO3)3.
d)

H3PO4.

55.

Cho các chất: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, CH3COOH, KOH, NaBr, H2S, Fe(OH)2. Số chất điện li mạnh là

a)
4
b)
5
c)
6
d)

7

56.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)
NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3.
b)
HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4.
c)
NaCl, H2SO4, CuSO4, CH3COOH.
d)
Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2.
57.

Cho các chất: Na2SO4, Al(OH)3, CH3COOH, HNO3, Ba(OH)2. Số chất điện li mạnh là

a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
58.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)
Na2SO4.
b)
ZnCl2.
c)
NaHCO3.
d)
Al2(SO4)3.
59.

Cho các chất: HCl, Na2SO4, KOH, CaCO3, H2S, HClO, C2H5OH. Số chất điện li yếu là

a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
60.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)
3
b)
4
c)
5
d)
2.
61.

Cho các muối sau: Al2(SO4)3, NaHCO3, (NH4)3PO4, NaH2PO4, NH4Cl. Số muối axit là

a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
62.

Cho các chất: KOH, CH3COOH, NaNO3, Mg(OH)2, HCl. Số chất điện li mạnh là

a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
63.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

a)
CuSO4.
b)
NaOH.
c)
HCl.
d)
C2H5OH.
64.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)
Zn(OH)2.
b)
KOH.
c)
HClO.
d)

CH3COONa.