Font size
Worksheetskiểm tra hình lớp 8 ngày 18/12/2021
Total questions: 101
Worksheet time: 2hrs 41mins
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Hình thang MNPQ (MQ//NP) có ∠M=105°, ∠P=39° . Số đo góc N là:
75°
141°
85°
151°
Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng
10 cm
28 cm
14 cm
100cm
Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:
24cm
32cm
40cm
48cm
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
Khẳng định nào sau đây đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:
HF=EG
HF>EG
HF<EG
Không suy ra được điều gì cả
Tính NP?
NP=1cm
NP=2cm
NP=3cm
NP=4cm
Hình vuông có tất cả mấy trục đối xứng?
4
1
3
2
Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:
a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
a
b
c
d
e
Câu 4. _NB_ Định nghĩa đúng về hình vuông:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông.
Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
Hình vuông là tứ giác có ba góc vuông và ba cạnh bằng nhau.
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 3. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo … là hình vuông”.
bằng nhau.
vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
vuông góc.
Câu 7. _NB_ Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
Hình thang cân.
Hình vuông.
Hình bình hành.
Hình thang.
Hình vuông có mấy tâm đối xứng
1
2
3
4
Chọn câu trả lời sai
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo của hình thoi:
vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
song song với nhau
bằng nhau.
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau
tứ giác
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thang
Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
3
4
Cho ABCD là hình thoi có A=60 độ.Khi đó C=?
60 độ
120 độ
40 độ.
80 độ.
Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
3
4
Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm của
hai cạnh bên
hai đường chéo
hai cạnh đáy
hai cạnh kề
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.
bằng nhau.
giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.
giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Chọn câu trả lời sai
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng
4
8
12
16
Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Hai đường chéo bằng nhau.
Cho các hình sau, chọn khẳng định ĐÚNG
Cả ba hình đều là hình thoi.
Hình 1 và hình 2 là hình thoi.
Chỉ hình 1 là hình thoi.
Cả ba hình đều không phải hình thoi.
Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau
tứ giác
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thang
Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất
OA = OC; OB= OD
OA = OB = OC = OD
góc OAB = góc OAD
AB = BC
Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
10cm
15cm
20cm
25cm
Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?
5m
6m
8m
10m
Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng1
1
2
3
4
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Các đặc điểm của hình chữ nhật(Có thể chọn nhiều đáp án)
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:
tứ giác có hai cạnh đối song song
tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
tứ giác có một góc vuông
tứ giác có bốn góc vuông
Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
bằng một phần tu cạnh huyền
bằng một phần ba cạnh huyền
bằng nửa cạnh huyền
bằng cạnh huyền
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là
tam giác nhọn
tam giác vuông
tam giác cân
tam giác tù
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:
AF=CE
AF=BE
OE=OF
DF=DE
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Câu nào SAI?
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?
7cm
8cm
9cm
10cm
Đáp án khác
Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:
18cm và 30cm
6cm và 8cm
3cm và 16cm
9cm và 15cm
Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?
100o
140o
70o
120o
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
x−2+x(x−2)
phân tích đa thức thành nhân tử ta được
x(x−2)
(x+1).(x−2)
1+x(x−2)
(x+1).(2−x)
x2+2x+3=0
số nghiệm của phương trình trên là
vô nghiệm
1
2
3
2x−2y+z(x−y) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x−y).(z−2)
z(x−y)
−2(x−y)
(2+z).(x−y)
các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là
phương pháp đặt nhân tử chungg
phương pháp dùng hằng đẳng thức
phương pháp nhóm hạng tử
tất cả các phương pháp trên
x3y.−9xy Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
xy(x−9)
xy(x−3)(x+3)
xy(x−3)2
xy(x−y)2
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
x3+2x2+2x=0 Phương trình trên có nghiệm là
x=0
vô nghiệm
x=0;x=1
x=0;x=−1
x2−2xy+y2 Giá trị của biểu thức trên tại x=1; y=1 là
0
1
2
3
Kết quả phép tính : x2.(x + 2x2y – 1) bằng :
x3 + 2x4y + x2
x3 + 2x2y – 1
x3 + 2x4y – x2
x3 + 2x4y + 1
Kết quả khai triển hằng đẳng thức (3x – 1)2 bằng :
3x2 – 6x + 1
3x2 + 6x + 1
3x2 – 2x + 1
9x2 – 6x + 1
Cho hình vẽ. Tìm x, y
x = 1000, y = 400
x=1200, y = 400
x=400, y = 1000
x=400, y = 1200
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....
hình thang cân
hình thang vuông
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠A=100° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=100°
∠B=120°
∠B=80°
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?
4cm
8cm
10cm
6cm
Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng 60° . Số đo góc B là:
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.
Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:
A. 1200; 900; 600; 300
B. 1400; 1050; 700; 350
C. 1440; 1080; 720; 360
D. Cả A, B, C đều sai
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
