wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra hình lớp 8 ngày 18/12/2021

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

2.

Hình thang MNPQ (MQ//NP) có M=105°, P=39°\angle M=105\degree,\ \angle P=39\degree . Số đo góc N là:

a)

75°75\degree  

b)

141°141\degree  

c)

85°85\degree  

d)

151°151\degree  

3.

Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng

a)

10 cm

b)

28 cm

c)

14 cm

d)

100cm

4.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

5.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

6.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

7.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

8.

Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:

a)

HF=EG

b)

HF>EG

c)

HF<EG

d)

Không suy ra được điều gì cả

9.

Tính NP?

a)

NP=1cm

b)

NP=2cm

c)

NP=3cm

d)

NP=4cm

10.

Hình vuông có tất cả mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

11.

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:

a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.

c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

12.

Câu 4. _NB_ Định nghĩa đúng về hình vuông:

a)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông.

b)

Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

c)

Hình vuông là tứ giác có ba góc vuông và ba cạnh bằng nhau.

d)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

13.

Câu 3. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo … là hình vuông”.

a)

bằng nhau.

b)

vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

vuông góc.

14.

Câu 7. _NB_ Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thang.

15.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

17.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

18.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

19.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

20.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho ABCD là hình thoi có A=60 độ.Khi đó C=?

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

40 độ.

d)

80 độ.

22.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm của

a)

hai cạnh bên

b)

hai đường chéo

c)

hai cạnh đáy

d)

hai cạnh kề

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

25.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

26.

Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

27.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

28.

Cho các hình sau, chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Cả ba hình đều là hình thoi.

b)

Hình 1 và hình 2 là hình thoi.

c)

Chỉ hình 1 là hình thoi.

d)

Cả ba hình đều không phải hình thoi.

29.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

30.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất

a)

OA = OC; OB= OD

b)

OA = OB = OC = OD

c)

góc OAB = góc OAD

d)

AB = BC

31.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

32.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

33.

Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các đặc điểm của hình chữ nhật(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

36.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

37.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

38.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

39.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

40.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

41.

Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

43.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

44.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

45.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

46.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

e)

Đáp án khác

47.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

48.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

49.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

50.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

51.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

52.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

53.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

54.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

55.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

56.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

57.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

58.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

59.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

60.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

61.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

62.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

63.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

64.

Phân tích đa thức 9x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

65.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

66.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

67.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

68.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

69.

3(x1)+x(x1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

70.


(x1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=3x=-3  

71.

x2+x(x2)x-2+x\left(x-2\right)  

phân tích đa thức thành nhân tử ta được

a)

x(x2)x\left(x-2\right)  

b)

(x+1).(x2)\left(x+1\right).\left(x-2\right)  

c)

1+x(x2)1+x\left(x-2\right)  

d)

(x+1).(2x)\left(x+1\right).\left(2-x\right)  

72.

x2+2x+3=0x^2+2x+3=0  

số nghiệm của phương trình trên là 

a)

vô nghiệm

b)

1

c)

2

d)

3

73.

2x2y+z(xy)2x-2y+z\left(x-y\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(xy).(z2)\left(x-y\right).\left(z-2\right)  

b)

z(xy)z\left(x-y\right)  

c)

2(xy)-2\left(x-y\right)  

d)

(2+z).(xy)\left(2+z\right).\left(x-y\right)  

74.

các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là

a)

phương pháp đặt nhân tử chungg

b)

phương pháp dùng hằng đẳng thức

c)

phương pháp nhóm hạng tử

d)

tất cả các phương pháp trên

75.

x3y.9xyx^3y.-9xy  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

xy(x9)xy\left(x-9\right)  

b)

xy(x3)(x+3)xy\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

c)

xy(x3)2xy\left(x-3\right)^2  

d)

xy(xy)2xy\left(x-y\right)^2  

76.

x225=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

5-5  

c)

5;55;-5  

d)

0

77.

x3+2x2+2x=0x^3+2x^2+2x=0  Phương trình trên có nghiệm là

a)

x=0x=0  

b)

vô nghiệm

c)

x=0;x=1x=0;x=1  

d)

x=0;x=1x=0;x=-1  

78.

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  Giá trị của biểu thức trên tại x=1; y=1 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

79.

Kết quả phép tính : x2.(x + 2x2y – 1)  bằng :

a)

x3 + 2x4y + x2

b)

x3 + 2x2y – 1

c)

x3 + 2x4y – x2

d)

x3 + 2x4y + 1

80.

Kết quả khai triển hằng đẳng thức (3x – 1)2 bằng :

a)

3x2 – 6x + 1

b)

3x2 + 6x + 1

c)

3x2 – 2x + 1

d)

9x2 – 6x + 1

81.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

82.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

83.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

84.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  A=100°\angle A=100\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=100°\angle B=100\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

85.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

86.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

87.

Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng  60°60\degree  . Số đo góc B là:

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

88.

Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình thang vuông

89.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D