wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

củng cố biến cố-phép thử-xác xuất (15c)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?

a)

Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.

b)

Gieo con súc sắc xem xuất hiện mặt mấy chấm.

c)

Chọn bất kì 1 HS trong lớp và xem là nam hay nữ.

d)

Quan sát vận động viên chạy bộ xem được bao nhiêu km/h.

2.

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

a)

36

b)

12

c)

9

d)

18

3.

Gieo đồng tiền 2 lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Cho phép thử có không gian mẫu Ω={1;2;3;4;5;6}\Omega=\left\{1;2;3;4;5;6\right\} . Các cặp biến cố không đối nhau là:

a)

A={1}A=\left\{1\right\}  và  B={2;3;4;5;6}B=\left\{2;3;4;5;6\right\}  

b)

C={1;4;5}C=\left\{1;4;5\right\}  và  D={2;3;6}D=\left\{2;3;6\right\}  

c)

E={1;4;6}E=\left\{1;4;6\right\}  và  F={2;3}F=\left\{2;3\right\}  

d)

Ω\Omega  và  ϕ\phi  

5.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên:

a)

Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.

b)

Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.

c)

Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.

d)

Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi.

6.

Cho A và  A\overline{A} là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng.

a)

 P(A)=1+P(A)P\left(A\right)=1+P\left(\overline{A}\right) 

b)

 P(A)=1P(A)P\left(A\right)=1-P\left(\overline{A}\right) 

c)

 P(A)=P(A)P\left(A\right)=P\left(\overline{A}\right) 

d)

 P(A)+P(A)=0P\left(A\right)+P\left(\overline{A}\right)=0 

7.

Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu  Ω\Omega, A là một biến cố của phép thử đó. Xác suất của biến cố A là

a)

 P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)} 

b)

 P(A)=n(A)P\left(A\right)=n\left(A\right) 

c)

 P(A)=n(Ω)n(A)P\left(A\right)=\frac{n\left(\Omega\right)}{n\left(A\right)} 

d)

 P(A)=1n(A)P\left(A\right)=\frac{1}{n\left(A\right)} 

8.

Trong các khẳng định sau, những khẳng định nào là đúng?

a)

0P(A)10\le P\left(A\right)\le1 với mọi biến cố A

b)

P(A)=0A=ϕP\left(A\right)=0\Longleftrightarrow A=\phi

c)

P(A)=1A=ΩP\left(A\right)=1\Longleftrightarrow A=\Omega

d)

Nếu P(A)=0P\left(A\right)=0 thì A được gọi là biến cố chắc chắn

e)

Nếu P(A)=1P\left(A\right)=1 thì A được gọi là biến cố không

9.

A và B là hai biến cố xung khắc, chọn khẳng định sai:

a)

AB=ϕA\cap B=\phi

b)

P(AB)=0P\left(A\cap B\right)=0

c)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)

d)

B=AB=\overline{A}

10.

A \overline{A}\  là biến cố đối của biến cố  AA  , khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A\overline{A}  và  AA  là hai biến cố xung khắc

b)

AA=ΩA\cup\overline{A}=\Omega  

c)

P(A)=1P(A)P\left(\overline{A}\right)=1-P\left(A\right)  

d)

n(A)=1n(A)n\left(\overline{A}\right)=1-n\left(A\right)  

11.

Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?

a)

Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.

b)

Gieo con súc sắc xem xuất hiện mặt mấy chấm.

c)

Chọn bất kì 1 HS trong lớp và xem là nam hay nữ.

d)

Quan sát vận động viên chạy bộ xem được bao nhiêu km/h.

12.

Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có mm cách thực hiện, hành động kia có nn cách thực hiện không trùng với bất cứ cách nào của hành động thứ nhất. Công việc đó có

a)

mnm\cdot n   cách thực hiện

b)

mnm^n  cách thực hiện

c)

m+n m+n\  cách thực hiện

d)

nmn^m  cách thực hiện

13.

Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có mm   cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có nn   cách thực hiện hành động thứ hai . Hỏi có bao nhiêu cách thực hiện công việc?

a)

m+nm+n  

b)

mnm^n  

c)

nmn^m  

d)

m.nm.n  

14.

Cho A, BA,\ B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

b)

P(AB)=P(A).P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right).P\left(B\right)  

c)

P(AB)=P(A)P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)-P\left(B\right)  

d)

P(AB)=P(A)+P(B)P\left(AB\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

15.

Giả sử A, BA,\ B là các biến cố liên quan đến phép thử có một số hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1) P(ϕ)=0P\left(\phi\right)=0  

(2) P(Ω)=1P\left(\Omega\right)=1  

(3) 0<P(A)<1,0<P\left(A\right)<1, với mọi biến cố AA  

(4) Nếu AABB xung khắc thì P(AB)=P(A)+P(B)P\left(A\cup B\right)=P\left(A\right)+P\left(B\right)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4