wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Cuối HKI

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

a)

tổng hợp ra prôtêin cần thiết

b)

ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

c)

cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin.

d)

đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.

2.

Đơn phân của ADN là

a)

nuclêôtit

b)

ribônuclêôtit

c)

axit amin

d)

nuclêôxôm

3.

Đơn phân của Protein là

a)

nuclêôtit

b)

ribônuclêôtit

c)

axit amin

d)

nuclêôxôm

4.

Một gen có 480 Ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1800

b)

2400

c)

3000

d)

2040

5.

Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100A0 có số Nuclêôtit là

a)

3000

b)

1500

c)

6000

d)

4500

6.

Hiện tượng nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?

a)

Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li

b)

Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li.

c)

Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN

d)

Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit

7.

Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể này gọi là

a)

thể ba nhiễm

b)

thể tam bội

c)

thể tam bội kép

d)

thể ba nhiễm kép

8.

Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định. Khi cho dòng thuần chủng thân cao lai với dòng thân thấp thì F1 thu được 100% cây thân cao tứ bội(AAaa). Khi cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là :

a)

1AAA: 5AAa: 5 Aaa: 1aaa

b)

1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa

c)

1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa

d)

1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa

9.

Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả đỏ. Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường. Nếu cho các cây F1 tạp giao(AAaa x AAaa) thì thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là

a)

5:1.

b)

3:1

c)

11:1

d)

35:1

10.

Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen là:

a)

Đậu đũa

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu Hà Lan

d)

Người

11.

Đối tượng nghiên cứu di truyền của Moocgan là

a)

Đậu đũa

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu Hà Lan

d)

Người

12.

Cho biết alen A qui định tính trạng hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng. Kiểu gen Aa cho hoa màu hồng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ cây hoa màu hồng lớn nhất?

a)

Aa x Aa

b)

AA x aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x aa

13.

Theo lý thuyết, phép lai Aa x Aa cho đời con có kiểu gen phân li theo tỷ lệ:

a)

1: 2: 1

b)

1:1

c)

3: 1

d)

1: 1: 1: 1

14.

Trong các quần thể sau đây, quần thể nào có tần số alen a thấp nhất?

a)

0,3AA : 0, 5Aa : 0,2aa

b)

0,5AA : 0, 4Aa : 0,1aa

c)

0,2AA : 0, 8Aa

d)

0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa

15.

Trong các quần thể sau đây có bao nhiêu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền ?

QT 1 : 0,5AA :0,5Aa

QT2 : 0,5AA :0,5aa

QT3 : 0,81AA :0,18Aa : 0,01aa

QT4 : 0,25AA :0,5Aa :0,25aa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở đời lai

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

17.

Phép lai nào sau đây là lai gần?

a)

Tự thụ phấn ở thực vật

b)

Giao phối cận huyết ở động vật.

c)

Cho lai giữa các cá thể bất kì

d)

Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối cận huyết ở động vật.

18.

Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Công nghệ gen

b)

Lai khác dòng

c)

Lai tế bào xôma khác loài

d)

Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá

19.

Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nuôi cấy hạt phấn

20.

Công nghệ gen là:

a)

Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi

b)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi.

c)

Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.

d)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

21.

Làm thế nào để nhậ biết việc chuyển phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào thể nhận đã thành công?

a)

Chọn thể truyền có gen đánh dấu

b)

Dùng CaCl2 làm giãn màng tế bào hoặc xung điện.

c)

Dùng xung điện làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất.

d)

Dùng phương pháp đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ

22.

Để chủ động tạo ra nguồn biến dị di truyền, các nhà di truyền học có thể dùng các tác nhân đột biến khác nhau tạo ra nguồn biến dị rồi từ đó chọn ra các cá thể có gen và tổ hợp gen mong muốn. Phương pháp này đặc biệt có hiệu quả đối với đối tượng

a)

Thực vật bậc thấp.

b)

Thực vật bậc cao

c)

Động vật không xương sống

d)

Vi sinh vật

23.

Quy trình trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng là:

1. Đưa tế bào lai vào môi trường nuôi cấy đặc biệt để tái sinh thành cây lai khác loài.

2. Loại bỏ thành tế bào sinh dưỡng (xô ma) của 2 loài thực vật khác nhau.

3. Đưa các dòng tế bào trần vào một môi trường dinh dưỡng đặc biệt để chúng dung hợp tạo tế bào lai.

a)

(2) → (3) → (1).

b)

(3) → (1) → (2).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(2) → (1) → (3).

24.

Trong thí nghiệm nhân bản vô tính cừu của Winmut, cừu Đôly có kiểu hình giống hệt với con cừu nào sau đây?

a)

Cừu cho nhân cho tế bào tuyến vú.

b)

Cừu nuôi phôi

c)

Cừu cho trứng

d)

Cừu cho nhân tế bào và cho trứng

25.

Thành tựu nào sau đay của công nghệ gen:

a)

Các giống lúa thuần chủng do Viện Khoa học kĩ thuật nông nghiệp Việt Nam tạo ra

b)

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp b - caroten trong hạt

c)

Cây lai mang đặc điểm của khoai tây và cà chua

d)

Các giống ngô thuần chủng, đồng hợp về tất cả các gen.

26.

Vi khuẩn E.coli sản xuất Insulin của người là thành quả của

a)

Dùng kĩ thuật vi tiêm.

b)

Dùng kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit.

c)

Lai tế bào xôma.

d)

Gây đột biến nhân tạo

27.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

vectơ chuyển gen

b)

biến dị tổ hợp

c)

gen đột biến

d)

ADN tái tổ hợp

28.

Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

restrictaza.

b)

ligaza.

c)

ADN-pôlimeraza

d)

ARN-pôlimeraza

29.

Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do

a)

các đột biến gen

b)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

tế bào bị đột biến xôma

d)

tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào

30.

Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

a)

Ung thư máu

b)

Đao

c)

Claiphentơ

d)

Thiếu máu hình liềm

31.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất được lấy từ

a)

sữa

b)

máu

c)

thịt

d)

tuỷ

32.

Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở động vật?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Lai tế bào sinh dưỡng

d)

Nhân bản vô tính

33.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

I. Trực tràng.

II. Ruột già.

III. Ruột thừa.

IV. Răng khôn.

V. Xương cùng.

VI Tai

a)

II, III và V

b)

II, IV và V

c)

III, IV và V

d)

IV, V và VI

34.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng

35.

Thành phần axit amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài này có cùng nguồn. Đây là ví dụ về

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

bằng chứng phôi sinh học

c)

bằng chứng địa lí sinh vật học

d)

bằng chứng tế bào học (hóa sinh)

36.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

đào thải những biến dị bất lợi

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

37.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di truyền

d)

biến dị

38.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể.

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

39.

Theo Đac Uyn, sự đa dạng của sinh giới là kết quả của

a)

chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

b)

sự biến đổi liên tục theo điều kiện môi trường

c)

chọn lọc tự nhiên dựa trên nguồn đột biến gen và biến dị tổ hợp

d)

sự tích lũy ngẫu nhiên các đột biến trung tính

40.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

chọn lọc nhân tạo

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

biến dị cá thể

d)

biến dị xác định

41.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

tạo nên lòai sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi

c)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi

d)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới

42.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài

a)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

c)

được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau

d)

đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên

43.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn

b)

đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

c)

đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể

d)

đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể

44.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

45.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài

46.

Theo quan niệm hiện đại, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể.

b)

quần thể

c)

giao tử.

d)

nhiễm sắc thể

47.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể.

b)

quần thể

c)

loài.

d)

phân tử

48.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp

d)

quá trình giao phối

49.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

50.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN

b)

CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa

c)

Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu sơ cấp của CLTN

d)

Đột biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hóa

51.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện

b)

chi mới xuất hiện

c)

loài mới xuất hiện

d)

họ mới xuất hiện

52.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến

c)

giao phối.

d)

các cơ chế cách li

53.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

Di – nhập gen

54.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến

b)

di nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

55.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể

b)

thay đổi tần số alen của quần thể

c)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

56.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau

b)

chúng không cùng môi trường

c)

chúng có hình thái khác nhau

d)

chúng sinh ra con bất thụ

57.

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

a)

phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen

b)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc

c)

tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ

d)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen

58.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

b)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

c)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

59.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

cách li sau hợp tử

b)

cách li trước hợp tử

c)

cách li tập tính

d)

cách li mùa vụ

60.

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

61.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

62.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật

b)

thực vật

c)

động vật bậc thấp

d)

động vật bậc cao

63.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li địa lí

b)

Cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

Lai xa và đa bội hoá

64.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài

a)

động vật ít di chuyển

b)

thực vật và động vật ít di chuyển

c)

thực vật

d)

động vật có khả năng di chuyển nhiều

65.

Cách li trước hợp tử gồm:

1: cách li không gian

2: cách li cơ học

3: cách li tập tính

4: cách li khoảng cách

5: cách li sinh thái

6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

2,3,5,6

d)

1,2,4,6