wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề toán 9

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

2.
a)

Hình 2 và hình 3

b)

Hình 1 vào hình 2

c)

Hình 2 và hình 3

3.

a)

b)

Không

4.

a)

b)

Không

5.

Trong một đường tròn, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

b)

góc chắn nửa đường tròn là góc bẹt

c)

các góc nội tiếp chắn cùng một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

d)

góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90 độ) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

6.



(a)  

7.



(a)  

8.



(a)  

9.

a)

\perp

b)

//

10.



(a)  

11.



(a)  

12.

a)

25

b)

60

c)

35

d)

30

13.

Góc nội tiếp là gì?

a)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

b)

Là góc nằm ở tâm của đường tròn, có hai cạnh là hai bán kính

c)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh là hai đường kính

d)

Là góc nằm trên bán kính của đường tròn, hai cạnh là hai tiếp tuyến.

14.

Cung nằm bên trong góc gọi là

a)

Cung bị chắn

b)

Cung chắn

c)

Cung nội tiếp

d)

Cung ngoại tiếp

15.

Hãy điền vào dấu .......

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn

a)

Nửa số đo

b)

Số đo

c)

Hai lần số đo

d)

Ba lần số đo

16.

Hãy điền vào dấu ......

Hệ quả của góc nội tiếp là:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn ............

a)

các cung bằng nhau

b)

các góc bằng nhau

c)

các số đo bằng nhau

d)

các góc ở tâm bằng nhau

17.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

a)

góc nội tiếp

b)

góc ở tâm

c)

cung nội tiếp

d)

cung ở tâm

18.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90o) có số đo bằng nửa số đo của ............ cùng chắn một cung.

a)

góc ở tâm

b)

góc nội tiếp

c)

góc tiếp tuyến

d)

góc ở ngoài

19.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........

a)

góc vuông

b)

góc tù

c)

góc nhọn

d)

góc bẹt

20.

Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

21.

Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là

a)

100o

b)

40o

c)

80o

d)

140o

22.

Trong hình trên, số đo của cung AB là

a)

40o

b)

80o

c)

100o

d)

140o

23.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

24.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là

a)

45o

b)

35o

c)

90o

d)

110o

25.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

26.

Trong hình vẽ trên, số đo góc COA là

a)

70o

b)

60o

c)

90o

d)

110o

27.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

28.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o

29.

Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

b)

Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

30.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

31.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

32.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng

a)

OJ < OE

b)

OJ = OE

c)

OJ > OE

33.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

34.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON < Góc POQ

b)

Góc MON = Góc POQ

c)

Góc MON > Góc POQ

35.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH < cung HM < cung MB

b)

Cung AH = cung MB < Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB > Cung HM

36.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

37.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

38.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF