wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 11 ôn tập hk1

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

2.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

3.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

4.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

5.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

6.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

7.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

8.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

b)

I=q2tI=q^2t  

c)

I=qtI=\frac{q}{t}  

d)

I=qtI=qt  

9.

 Điện năng tiêu thụ được xác định theo công thức:

a)

A = UIt

b)

A = EIt

c)

A = UI

d)

A = EIt

10.

 Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn được xác định theo công thức:

a)

Q = IR

b)

Q=I2RQ=I^2R  

c)

Q = IRt

d)

Q=I2RtQ=I^2Rt  

11.

Công thức của bộ nguồn n nguồn mắc song song:

a)

EB=EE_B=E  

rB =rnr_{B\ }=\frac{r}{n}  

b)

EB=nEE_B=nE  

rB=nrr_B=nr  

c)

EB=nEE_B=nE  

rB=rnr_B=\frac{r}{n}  

d)

EB=EE_B=E  

rB=rr_B=r  

12.

2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

A. Dùng muối AgNO3.

b)

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

C. Dùng anốt bằng bạc.

d)

D. Dùng huy chương làm catốt.

13.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A.

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

14.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học.

d)

Tác dụng từ.

15.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ của kim loại

a)

hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

16.

(Đề chính thức của BGDĐT – 2018) Đơn vị của điện thế là

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

17.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

18.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm

a)

U = E.d

b)

E = U.d

c)

E=dUE=\frac{d}{U}  

d)

U=EdU=\frac{E}{d}  

19.

Đơn vị có thể dùng để đo suất điện động

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

20.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A < 0 nếu q < 0. 

b)

A0A\ne0  

c)

A= 0

d)

A > 0 nếu q > 0

21.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

22.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

23.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

24.

Đơn vị đo điện năng tiêu thụ không thể

a)

A. Jun( J).

b)

B. Oat giây( W.s).

c)

C. KilôOat giờ( kW.h).

d)

D. Oát( W).

25.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

26.

Công của nguồn điện có suất điện động E khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

A = E.I.

b)

A = EIt.

c)

A = EI2t.

d)

A = E2It.

27.

Theo định luật Joule - Lentz, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

28.

Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy   qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R không thể tính bằng?

a)

A. P = U2/R 

b)

P = RI2 

c)

P = U.I 

d)

P = U.I2

29.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

30.

Các ion dương chạy về phía catot gọi là ……

a)

Cation

b)

anion

c)

proton

d)

nơtron

31.

NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì

a)

Na+ và K+ là cation.

b)

Na+ và OH- là cation.

c)

Na+ và Cl- là cation.

d)

OH- và Cl- là cation.

32.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

m=FAnItm=F\frac{A}{n}It  

b)

m=D.V

c)

m=AFnItm=\frac{A}{Fn}It  

d)

t=mnAIFt=\frac{mn}{AIF}  

33.

Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}  .

b)

C = Q.U.

c)

C =UQ.C\ =\frac{U}{Q}.  

d)

C = E.U.

34.

Một dây dẫn làm bằng kim loại có hệ số nhiệt điện trở là 𝛼, điện trở suất to ở nhiệt độ 𝜌0. Điện trở của kim loại này ở nhiệt độ t là ?

a)

 𝜌=𝜌0[1−𝛼(𝑡+𝑡0)]

b)

 𝜌=𝜌0𝛼(𝑡−𝑡0)

c)

𝜌=𝜌0[1+𝛼(𝑡−𝑡0)]

d)

𝜌=𝜌0𝛼(𝑡+𝑡0)

35.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

Hệ số nở dài vì nhiệt độ.

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

Điện trở của các mối hàn.