Font size
WorksheetsÔn tập HK1 lớp 12
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
A
B
C
D
Cho hàm số y=x4−8x2−4 . Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho
( - 2; 0) và (2;+∞)
( - 2; 0) và ( 0; 2)
(−∞;−2) và (0; 2)
(−∞;−2) và (2;+∞)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây
(1;+∞)
(−1;1)
(−1;0)
(−∞;−1)
Hàm số y=f(x) có đạo hàm y′=x2(x−6). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) và (6;+∞)
Hàm số nghịch biến trên (0;+∞).
Hàm số nghịch biến trên R .
Hàm số đồng biến trên (6;+∞)
Hàm số y=x4−2x2+3 có số cực trị là:
0
1
2
3
Số cực trị của hàm số y = x+22x−3 là:
0
1
2
3
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=mx4−(m+1)x2+2m−1 có 3 điểm có cực trị?
m<−1 hoặc m>0 .
m<−1.
−1<m<0.
m>−1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m+1)x−1 không có cực trị.
m≥−38.
m>−35.
m≥−35.
m≤−38.
Đồ thị hàm số y=x2−4x+2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
1
2
3
4
Cho đồ thị hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số f(x) là:
1
3
2
4
Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+m2x+1 đi qua điểm M(2;3) là.
0
3
2
−2
Tìm GTLN của hàm số: y=x3−2x2−4x+1 trên [1;3]
A. 2767
B. −2
C. -7
D. -4
y=x−2+4−x có GTLN bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
y=x+1x−m2+m có GTNN trên [0;1] bằng -2. Tìm m?
A. m=1; m=2 B. m=1; m=-2
C. m=-1; m=-2 D. m=-1; m=2
A
D
B
C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cách giải các bất phương trình (97)2x−1≥(79)x+3 là
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Loogarit hóa
Đặt nhân tử chung
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
(−∞;0]
[1;+∞)
(−∞;1]
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3−x<10 là
vô số
2
0
1
Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x−10.3x+3≤0 có tập nghiệm là S=[a;b] . Tính P=b−a
P=25
P=23
P=1
P=2
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Hàm số y = xπ+(x2−1)e có tập xác định là?
R
(1;+∞)
(−1;1)
R\ {−1;1}
Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a.b=2016
b.c=2016
a.b.c=2016
a.c=2016
Nếu log7x=8log7ab2−2log7a3b (a, b>0) thì x bằng?
a4.b6
a2.b14
a6.b12
a8.b14
Nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x−1) là
x=1
x=2
x=−1
x=3
Phương trình lgx+lgx2=lg4x có mấy nghiệm
x=1
x=−2
x=2
x=−1
Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình thức kép. Sau đúng 6 tháng (2 quý), người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm (4 quý) sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?
240 triệu
200 triệu
217 triệu
220 triệu
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SB=2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
4a3
43a3
6a33
6a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
6a33
2a33
3a3
a33
1
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB=a, AD=2a . Góc giữa SB và đáy bằng 450 . Thể tích khối chóp là
3a32
32a3
6a32
3a3
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
16a3
4a3
316a3
34a3
(a)
(a)
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Biết rằng góc giữa (A'BC) và (ABC) là 30∘ , tam giác A'BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
83
8
33
82
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a;BAC=120∘ , mặt phẳng (A'BC') tạo với đáy một góc 60∘ . Tính thể tích của khối lăng trụ đó.
8a33
89a3
833a3
83a3
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a5,BC=3a . Cạnh bên AA′=a3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 60∘ . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
23a310
2a32
23a35
2a35
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB = AC = a, cạnh SA = SB = a và có (SBC) ⊥ (ABC). Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a.
SC=a2
SC=a3
SC=a
SC=2a
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và AB=2; AC=4; SA=5 . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp có bán kính là:
R=5
R=10
R=25
R=225
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2 . Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
32πa3
4πa33
34πa3
4πa3
Đạo hàm của hàm số
y=3x+5x lày′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Tổng bình phương nghiệm của phương trình log3(2x+1)−log3(x−1)=1 bằng
1.
9.
4.
16.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để log32x−(m+2)x+3m−1=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1x2−27=0 .
m = -1.
m = 2.
m = -2.
m = 1.
Tập nghiệm của log2(2x−3)>21+log4(x−21) là
(1/2;1).
(25;+∞).
(3/2;5/2).
(−∞;1)∪(25;+∞).
