wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 lớp 12

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

 Cho hàm số y=x48x24y=x^4-8x^2-4  . Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho

a)

( - 2; 0) và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

 ( - 2; 0) và ( 0; 2)

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và (0; 2)

d)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

3.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

4.

Hàm số  y=f(x)y=f(x)   có đạo hàm y=x2(x6).y'=x^2(x-6).  Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên (;0)(-\infty;0)  và (6;+)(6;+\infty)  

b)

Hàm số nghịch biến trên  (0;+).(0;+\infty).  

c)

Hàm số nghịch biến trên RR  .

d)

Hàm số đồng biến trên (6;+)(6;+\infty)  

5.

Hàm số  y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Số cực trị của hàm số  y = 2x3x+2y\ =\ \frac{2x-3}{x+2}  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

 Tìm tất cả các giá trị thực của  mm để hàm số y=mx4(m+1)x2+2m1y=mx^4-\left(m+1\right)x^2+2m-1  có 3 điểm có cực trị?

a)

m<1m<-1  hoặc  m>0m>0

b)

m<1.m<-1.  

c)

1<m<0.-1<m<0.  

d)

m>1.m>-1.  

8.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m+1)x1y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m+1\right)x-1  không có cực trị.

a)

m83.m\ge-\frac{8}{3}.  

b)

m>53.m>-\frac{5}{3}.  

c)

m53.m\ge-\frac{5}{3}.  

d)

m83.m\le-\frac{8}{3}.  

9.

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

11  

b)

33  

c)

22  

d)

44  

11.

Giá trị của mm để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+my=\frac{2x+1}{x+m} đi qua điểm M(2;3)M\left(2;3\right) là.

a)

00

b)

33

c)

22

d)

2-2

12.

Tìm GTLN của hàm số: y=x32x24x+1 y=x^3-2x^2-4x+1\  trên [1;3]

a)

A.    6727\frac{67}{27}  

b)

B.    2-2  

c)

C.       -7

d)

D.     -4

13.

y=x2+4xy=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}  có GTLN bằng:
A. 1         B. 2          C. 3         D. 4 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

y=xm2+mx+1y=\frac{x-m^2+m}{x+1}  có GTNN trên [0;1] bằng -2. Tìm m?
A. m=1; m=2                 B. m=1; m=-2  
C.  m=-1; m=-2              D. m=-1; m=2

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cách giải các bất phương trình  (79)2x1(97)x+3\left(\frac{7}{9}\right)^{2x-1}\ge\left(\frac{9}{7}\right)^{x+3}   là

a)

Đưa về cùng cơ số

b)

Đặt ẩn phụ

c)

Loogarit hóa

d)

Đặt nhân tử chung

19.

Tập nghiệm của bất phương trình (13)2x113\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-1}\ge\frac{1}{3}  là


a)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

b)

(;0]\left(-\infty;0\right]  

c)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

d)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

20.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x+9.3x<103^x+9.3^{-x}<10   là

a)

vô số

b)

2

c)

0

d)

1

21.

Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x+303.9^x-10.3^x+3\le0 có tập nghiệm là  S=[a;b]S=\left[a;b\right]  . Tính  P=baP=b-a   

a)

P=52P=\frac{5}{2}  

b)

P=32P=\frac{3}{2}  

c)

P=1P=1  

d)

P=2P=2  

22.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

23.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

24.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cbKhẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

25.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

26.

Nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x1)\log_2\left(x+1\right)+1=\log_2\left(3x-1\right)  

a)

x=1x=1  

b)

x=2x=2  

c)

x=1x=-1  

d)

x=3x=3  

27.

Phương trình lgx+lgx2=lg4x\lg x+\lg x^2=\lg4x  có mấy nghiệm

a)

x=1x=1  

b)

x=2x=-2  

c)

x=2x=2  

d)

x=1x=-1  

28.

Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình thức kép. Sau đúng 6 tháng (2 quý), người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm (4 quý) sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?

a)

240 triệu

b)

200 triệu

c)

217 triệu

d)

220 triệu

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC   có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa  , cạnh bên   SBSB  vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right)SB=2aSB=2a   . Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

a)

a34\frac{a^3}{4}  

b)

3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

34.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  aa   , mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp   S.ABCDS.ABCD  

a)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

a33a^3\sqrt{3}  

35.

11  

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD    đáy hình chữ nhật,   SASA  vuông góc đáy,  AB=a, AD=2aAB=a,\ AD=2a     . Góc giữa   SBSB  và đáy bằng  45045^0     . Thể tích khối chóp là

a)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

a33\frac{a^3}{\sqrt{3}}  

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

16a316a^3

b)

4a34a^3

c)

163a3\frac{16}{3}a^3

d)

43a3\frac{4}{3}a^3

39.



(a)  

40.



(a)  

41.

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Biết rằng góc giữa (A'BC) và (ABC) là 3030^{\circ}  , tam giác A'BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

a)

838\sqrt{3}  

b)

88  

c)

333\sqrt{3}  

d)

828\sqrt{2}  

42.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a;BAC=120AB=AC=a;BAC=120^{\circ}  , mặt phẳng (A'BC') tạo với đáy một góc 6060^{\circ}  . Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

a)

a338\frac{a^3\sqrt{3}}{8}  

b)

9a38\frac{9a^3}{8}  

c)

33a38\frac{3\sqrt{3}a^3}{8}  

d)

3a38\frac{3a^3}{8}  

43.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a5,BC=3aAB=a\sqrt{5},BC=3a  . Cạnh bên AA=a3AA'=a\sqrt{3}   và tạo với mặt phẳng đáy một góc 6060^{\circ}  . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

a)

3a3102\frac{3a^3\sqrt{10}}{2}  

b)

a322\frac{a^3\sqrt{2}}{2}  

c)

3a352\frac{3a^3\sqrt{5}}{2}  

d)

a352\frac{a^3\sqrt{5}}{2}  

44.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với AB = AC = a, cạnh SA = SB = a và có (SBC) \perp  (ABC). Tính SC để độ dài bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng a.

a)

SC=a2SC=a\sqrt{2}  

b)

SC=a3SC=a\sqrt{3}  

c)

SC=aSC=a  

d)

SC=2aSC=2a  

45.

 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và  AB=2; AC=4; SA=5AB=2;\ AC=4;\ SA=\sqrt{5}  . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp có bán kính là:

a)

R=5R=5  

b)

R=10R=10  

c)

R=52R=\frac{5}{2}  

d)

R=252R=\frac{25}{2}  

46.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a2a\sqrt{2} . Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

a)

2πa33\frac{\sqrt{2}\pi a^3}{3}  

b)

4πa334\pi a^3\sqrt{3}  

c)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}  

d)

4πa34\pi a^3  

47.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

48.

Tổng bình phương nghiệm của phương trình log3(2x+1)log3(x1)=1\log_3\left(2x+1\right)-\log_3\left(x-1\right)=1 bằng

a)

1.

b)

9.

c)

4.

d)

16.

49.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để  log32x(m+2)x+3m1=0\log_3^2x-\left(m+2\right)x+3m-1=0  có hai nghiệm  x1,x2x_1,x_2  thỏa mãn  x1x227=0x_1x_2-27=0 .

a)

m = -1.

b)

m = 2.

c)

m = -2.

d)

m = 1.

50.

Tập nghiệm của  log2(2x3)>12+log4(x12)\log_2\left(2x-3\right)>\frac{1}{2}+\log_4\left(x-\frac{1}{2}\right)  là 

a)

(1/2;1).

b)

(52;+).\left(\frac{5}{2};+\infty\right).  

c)

(3/2;5/2).

d)

(;1)(52;+).\left(-\infty;1\right)\cup\left(\frac{5}{2};+\infty\right).