WorksheetsHOÁ HỌC - TPA1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
H+, PO43-
H+, PO43-
H+, HPO42-, PO43-
H+,
H2PO4-,
HPO42-,PO43-
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về axit photphoric?
Là một axit ba nấc
Là một axit rất mạnh
Rất ít tan trong nước
Có tính oxi hóa rất mạnh
Trong các chất sau, chất nào là muối hiđrophotphat?
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
NaH2PO4
Na3PO4
Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là
Ba(OH)2 vì phản ứng tạo Ba3(PO4)2 kết tủa vàng không tan trong kiềm dư
AgNO3 vì phản ứng tạo dung dịch có màu vàng
Cu và HNO3 vì phản ứng tạo ra kết tủa có màu xanh
AgNO3 vì phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng
Trong công nghiệp, để sản xuất axit photphoric có độ tinh khiết cao người ta dùng phản ứng
3P + 5HNO3 + 2H2O ® 3H3PO4 + 5NO
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 ® 2H3PO4 + 3CaSO4 ¯
4P + 5O2 ® P2O5 và P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4
2P + 5Cl2 ® 2PCl5 và PCl5 + 4H2O ® H3PO4 + 5HCl
Cho 0,3 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol dung dịch H3PO4. Trong dung dịch thu được sau phản ứng chứa các chất:
H3PO4 và NaH2PO4
NaH2PO4 và Na2HPO4
Na2HPO4 và Na3PO4
Na3PO4 và NaOH
Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
KH2PO4
K3PO4 và K2HPO4
K3PO4
K3PO4 và K2HPO4
Phân lân là loại phân chứa nguyên tố dinh dưỡng :
Fe
K
N
P
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:
KNO3
KCl
K2CO3
K2SO4
Phân bón chứa chất nào sau đây được gọi là phân đạm amoni?
NH4NO3
KCl
NaNO3
K2CO3
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Urê có công thức là (NH3)2CO
Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2
Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nitơ cho cây trồng
Loại phân bón hóa học giúp cây tăng sức đề kháng là
phân lân
phân kali
phân vi lượng
phân đạm
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Cacbon vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Cacbon chỉ có tính khử
Cacbon chỉ có tính oxi hóa
Cacbon vừa không có tính khử và vừa không có tính oxi hóa
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Điều giải thích nào sau đây là đúng?
Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn
Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không
Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic
Khối lượng riêng của kim cương lớn hơn than chì rất nhiều
Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
C + 2H2 → CH4
C + O2 → CO2
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Khi cho cacbon tác dụng nhôm ở nhiệt độ cao sẽ thu được sản phẩm là
Al2C3
Al3C4
Al3C2
Al4C3
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với
H2
Al
HNO3
O2
Tính chất hóa học đặc trưng của CO là
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính axit
Tính bazơ
Chất nào sau đây là oxit trơ, không tạo muối?
P2O5
CO
CO2
SO2
Muối Na2CO3 còn được gọi là
soda khan
baking soda
đá vôi
phèn chua
Muối nào sau đây không tan trong nước?
Na2CO3
BaCO3
NaHCO3
Ba(HCO3)2
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Thành phần chính của đá vôi là
MgCO3
CaCO3
ZnCO3
BaCO3
Thành phần chính của quặng đôlômit là:
CaCO3.Na2CO3
MgCO3.Na2CO3
CaCO3.MgCO3
FeCO3.Na2CO3
Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa hoạt chất là
than củi
than đá
than hoạt tính
than tổ ong
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
NH4HCO3
(NH4)2SO4
CaCO3
NH4NO2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
AlPO4
KNO3
NaHCO3
ZnCO3
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Nung CaCO3
Cho CaCO3 tác dụng HCl
Cho C tác dụng O2
Cho C tác dụng với dd HNO3
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là
không thấy hiện tượng
thấy xuất hiện kết tủa trắng
thấy có hiện tượng sủi bọt khí
thấy có kết tủa xanh tạo thành
Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều thu được khí CO2
CaCO3, Na2CO3, NaHCO3
CaCO3, K2CO3, KHCO3
CaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3
K2CO3, Na2CO3, NaHCO3
Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp nung nóng CuO và MgO. Sau khi phản ứng xong thì chất rắn thu được là
Cu và Mg
Cu và MgO
CuO và Mg
CuO và MgO
Phản ứng nào sau đây SAI?
C + ZnO → Zn + CO
C + CO2 → 2CO
C + O2 → CO2
CO + O2 → CO3
Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?
Liên kết ion
Liên kết cho nhận
Liên kết hiđro
Liên kết cộng hoá trị
Có bao nhiêu chất hữu cơ trong các chất sau: C2H4; CaCO3; C2H6O; C6H12O6 ?
1
2
3
4
Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
Xác định độ tan trong nước và trong dung môi hữu cơ
Xác định nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
Xác định phân tử khối của chất hữu cơ
Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ
xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
xác định cấu tạo của chất hữu cơ
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X trong oxi vừa đủ, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về hợp chất hữu cơ X:
Chắc chắn có C, H, O
Chắc chắn có C, H, N có thể có O
Chắc chắn có C, H có thể có N
Chắc chắn có C, H, O, N
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố:
cabon
hiđro
oxi
nitơ
Hoá học hữu cơ là ngành hóa học nghiên cứu:
Phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống
Các hợp chất có trong thành phần cơ thể sống
Tất cả các hợp chất trong thành phần có chứa cacbon
Các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua...)
Cho các phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ sau:
(1). Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C, thường có H, có thể có O, N, Cl...
(2). Phản ứng hóa học hữu cơ thường xảy ra nhanh.
(3). Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
(4). Dễ bay hơi, khó cháy.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử
công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
C2H3O
C20H30O
C4H6O
C10H15O
Công thức phân tử không cho ta biết:
Những nguyên tố cấu tạo nên hợp chất
Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
Hàm lượng % của mỗi nguyên tố có trong hợp chất
Thứ tự sắp xếp các nguyên tố trong hợp chất
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức phân tử của X ?
C3H9O
C2H6O2
C2H6O
C4H12O
Kết luận nào sau đây đúng?
Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử
Các chất có cùng công thức phân tử sẽ có cùng công thức đơn giản nhất
Các chất có công phân tử khác nhau thì công thức đơn giản nhất cũng khác nhau
Công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của cùng một chất luôn khác
Cho các chất sau:
(1): CH2Cl- CH2Cl. (2): CH3Cl- CHCl3.
(3): CCl3H- CH2Cl2. (4): CCl2H2- CH2Cl2.
Các chất là đồng phân của nhau là
(1) và (3)
(2) và (3)
(2) và (4)
(1) và (4).
Glixerol thường dùng để điều chế nước rửa tay khô có công thức cấu tạo thu gọn là CH2OH-CHOH-CH2OH. Công thức phân tử của glixerol là
C3H6O3
C3H8O3
C4H6O3
C4H8O3
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3-CH=CH2. Chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của chất X?
CH2=CH2
CH3-CH2- CH2-CH=CH2
CH3-C≡CH
CH3-CH2-CH=CH2
Chất Y có công thức phân tử là C3H8O. Công thức cấu tạo nào sau đây không thể là của chất Y?
CH3-CH2- CH2OH
CH2=CH-CH2OH
CH3-CHOH- CH3
CH3-CH2-O-CH3
