Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC - TPA1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

a)

H+, PO43-

b)

H+, PO43-

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+,

H2PO4-,

HPO42-,PO43-

2.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về axit photphoric?

a)

Là một axit ba nấc

b)

Là một axit rất mạnh

c)

Rất ít tan trong nước

d)

Có tính oxi hóa rất mạnh

3.

Trong các chất sau, chất nào là muối hiđrophotphat?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

CaHPO4

c)

NaH2PO4

d)

Na3PO4

4.

Để nhận biết ion PO43-  trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là

a)

Ba(OH)2 vì phản ứng tạo Ba3(PO4)2 kết tủa vàng không tan trong kiềm dư

b)

AgNO3 vì phản ứng tạo dung dịch có màu vàng

c)

Cu và HNO3 vì phản ứng tạo ra kết tủa có màu xanh

d)

AgNO3 vì phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng

5.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit photphoric có độ tinh khiết cao người ta dùng phản ứng

a)

3P  +  5HNO3  +  2H2O  ®  3H3PO4  +  5NO

b)

Ca3(PO­4)2  +  3H2SO4  ®  2H3PO4  +  3CaSO4 ¯

c)

 4P  +  5O2   ®  P2O5   và  P2O5  +  3H2O  ®  2H3PO4

d)

2P  +  5Cl2  ®  2PCl5  và PCl5  +  4H2O  ®  H3PO4  +  5HCl

6.

Cho 0,3 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol dung dịch H3PO4. Trong dung dịch thu được sau phản ứng chứa các chất:

a)

H3PO4 và NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

Na3PO4 và NaOH

7.

Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối

a)

KH2PO4

b)

K3PO4 và K2HPO4

c)

K3PO4

d)

K3PO4 và K2HPO4

8.

Phân lân là loại phân chứa nguyên tố dinh dưỡng :

a)

Fe

b)

K

c)

 N

d)

P

9.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:

a)

KNO3

b)

KCl

c)

K­2CO3

d)

 K2SO4

10.

Phân bón chứa chất nào sau đây được gọi là phân đạm amoni?

a)

NH4NO3

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

 K2CO3

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Urê có công thức là (NH3)2CO

b)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

c)

Supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2

d)

Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nitơ cho cây trồng

12.

Loại phân bón hóa học giúp cây tăng sức đề kháng là

a)

phân lân

b)

phân kali

c)

phân vi lượng

d)

phân đạm

13.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Cacbon vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Cacbon chỉ có tính khử

c)

Cacbon chỉ có tính oxi hóa

d)

Cacbon vừa không có tính khử và vừa không có tính oxi hóa

14.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên, trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B, dùng để kẻ mắt. Điều giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn

b)

Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không

c)

Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic

d)

Khối lượng riêng của kim cương lớn hơn than chì rất nhiều

15.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + O2 → CO2

c)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

16.

 Khi cho cacbon tác dụng nhôm ở nhiệt độ cao sẽ thu được sản phẩm là

a)

Al2C3

b)

Al3C4

c)

Al3C2

d)

Al4C3

17.

Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với

a)

H2

b)

Al

c)

HNO3

d)

O2

18.

Tính chất hóa học đặc trưng của CO là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

19.

Chất nào sau đây là oxit trơ, không tạo muối?

a)

P2O5

b)

CO

c)

CO2

d)

SO2

20.

Muối Na2CO3 còn được gọi là

a)

soda khan

b)

baking soda

c)

đá vôi

d)

phèn chua

21.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na2CO3

b)

BaCO3

c)

NaHCO3

d)

Ba(HCO3)2

22.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

23.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

MgCO3

b)

CaCO3

c)

ZnCO3

d)

BaCO3

24.

Thành phần chính của quặng đôlômit là:

a)

CaCO3.Na2CO3

b)

MgCO3.Na2CO3

c)

CaCO3.MgCO3

d)

FeCO3.Na2CO3

25.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa hoạt chất là

a)

than củi

b)

than đá

c)

than hoạt tính

d)

than tổ ong

26.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

NH4HCO3

b)

(NH4)2SO4

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

27.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

AlPO4

b)

KNO3

c)

NaHCO3

d)

ZnCO3

28.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Nung CaCO3

b)

Cho CaCO3 tác dụng HCl

c)

Cho C tác dụng O2

d)

Cho C tác dụng với dd HNO3

29.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

30.

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là

a)

không thấy hiện tượng

b)

thấy xuất hiện kết tủa trắng

c)

thấy có hiện tượng sủi bọt khí

d)

thấy có kết tủa xanh tạo thành

31.

Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều thu được khí CO2

a)

CaCO3, Na2CO3, NaHCO3

b)

CaCO3, K2CO3, KHCO3

c)

CaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3

d)

K2CO3, Na2CO3, NaHCO3

32.

Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp nung nóng CuO và MgO. Sau khi phản ứng xong thì chất rắn thu được là

a)

Cu và Mg

b)

Cu và MgO

c)

CuO và Mg

d)

CuO và MgO

33.

Phản ứng nào sau đây SAI?

a)

C + ZnO → Zn + CO

b)

C + CO2 → 2CO

c)

C + O2 → CO2

d)

CO + O2 → CO3

34.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết hiđro

d)

Liên kết cộng hoá trị

35.

Có bao nhiêu chất hữu cơ trong các chất sau: C2H4; CaCO3; C2H6O; C6H12O6 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

Xác định độ tan trong nước và trong dung môi hữu cơ

b)

Xác định nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Xác định phân tử khối của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

37.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.

a)

xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ

b)

xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

c)

xác định cấu tạo của chất hữu cơ

d)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

38.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X trong oxi vừa đủ, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về hợp chất hữu cơ X:

a)

Chắc chắn có C, H, O

b)

Chắc chắn có C, H, N có thể có O

c)

Chắc chắn có C, H có thể có N

d)

Chắc chắn có C, H, O, N

39.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố:

a)

cabon

b)

hiđro

c)

oxi

d)

nitơ

40.

Hoá học hữu cơ  là ngành hóa học nghiên cứu:

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống

b)

Các hợp chất có trong thành phần cơ thể sống

c)

Tất cả các hợp chất trong thành phần có chứa cacbon

d)

Các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua...)

41.

Cho các phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ sau:

(1). Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C, thường có H, có thể có O, N, Cl...

(2). Phản ứng hóa học hữu cơ thường xảy ra nhanh.

(3). Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

(4). Dễ bay hơi, khó cháy.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử

43.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

 C20H30O

c)

C4H6O

d)

C10H15O

44.

Công thức phân tử không cho ta biết:

a)

Những nguyên tố cấu tạo nên hợp chất

b)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Hàm lượng % của mỗi nguyên tố có trong hợp chất

d)

Thứ tự sắp xếp các nguyên tố trong hợp chất

45.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức phân tử của X ?

a)

C3H9O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C4H12O

46.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử

b)

Các chất có cùng công thức phân tử sẽ có cùng công thức đơn giản nhất

c)

Các chất có công phân tử khác nhau thì công thức đơn giản nhất cũng khác nhau

d)

Công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của cùng một chất luôn khác

47.

Cho các chất sau:

(1): CH2Cl- CH2Cl.                       (2): CH3Cl- CHCl3.

(3): CCl3H- CH2Cl2.                      (4): CCl2H2- CH2Cl2.

Các chất là đồng phân của nhau là

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (4).

48.

Glixerol thường dùng để điều chế nước rửa tay khô có công thức cấu tạo thu gọn là CH2OH-CHOH-CH2OH. Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H6O3

b)

C3H8O3

c)

 C4H6O3

d)

C4H8O3

49.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3-CH=CH2. Chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của chất X?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH2- CH2-CH=CH2

c)

CH3-C≡CH

d)

CH3-CH2-CH=CH2

50.

Chất Y có công thức phân tử là C3H8O. Công thức cấu tạo nào sau đây không thể là của chất Y?

a)

CH3-CH2- CH2OH

b)

CH2=CH-CH2OH

c)

CH3-CHOH- CH3

d)

CH3-CH2-O-CH3