wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONHK1H10L2

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là: 
a)
R2O7 
b)
RO2 
c)
R2O
d)
R2O3.
2.
Số oxi hóa của nguyên tố clo, lưu huỳnh, nitơ trong các chất: KClO3, K2SO3, HNO2 lần lượt là:  
a)
 +5, +4, +3 
b)
+4, +6, +5
c)
+5, +4, +5 
d)
+3, +6, +3
3.
Cho các chất sau: HBr, NH3, Br2, Cl­2, HCl, H2O, H2. Số chất mà phân tử phân cực là: 
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
4.
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó .  
a)
Lưu huỳnh (M=32)
b)
Nitơ  (M=14)
c)
Photpho  (M=31)  
d)
Cacbon (M=12)
5.
Cho các quá trình sau :    2Cl-  Cl2 + 2 e   (1) 
Mn7+ + 5e 
Mn2+ (2)  
Cu 
  Cu2+  + 2e  (3)   
Fe3+  + 1e 
 Fe2+  (4)
Quá trình nào là quá  trình oxi hoá  :  
a)
1, 3
b)
2, 3
c)
1
d)
 2, 3, 4
6.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?  
a)

2Al+3H2SO4 → Al2(SO4)3+3H2 

b)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 
c)
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2
d)
CaO + H2O →Ca(OH)2
7.
Cho phương trình phản ứng sau:
3Cl2  +  6KOH → 5KCl  +  KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
 
a)
Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
b)
Cl2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa
c)
KOH là chất khử , Cl2 chất oxi hóa 
d)
KOH vừa chất oxi hóa, vừa chất khử 
8.
Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 2e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:  
a)
12 
b)
14
c)
13
d)
15
9.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?  
a)
X là kim loại còn Y là phi kim
b)
Cả X và Y đều là kim loại  
c)
X là phi kim còn Y là kim loại 
d)
Cả X và Y đều là phi kim 
10.
Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử X là:  
a)
1s22s22p63s2
b)
1s22s22p4     
c)
 1s22s2
d)
1s22s22p6
11.
Cho các ion sau: Na+, NH4+, Cl-, OH-, SO32- , Fe3+, NO3- . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
12.
Cho các quá trình sau :   
Fe2+ 
Fe3+ + 1e   (1); 
S2- 
→S + 2e (2)  
Ag+  + 1e  
 Ag  (3); 
Cl2  + 2e 
 2Cl(4)
Quá trình nào là quá trình khử :  
a)
(3), (4)
b)
(1), (2)
c)
(2), (3) 
d)
(2), (4) 
13.
Số electron và số nơtron trong 5928Ni lần lượt là  
a)
28 và 31
b)
28 và 59
c)
31 và 28
d)
59 và 28
14.
Cation M+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p6, cấu hình e của nguyên tử M là  
a)
1s22s22p63s23p64s1 
b)
1s22s22p63s23p
c)
1s22s22p63s23p
d)
1s22s22p63s23p63d1
15.
Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 2, nhóm VIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:  
a)
1s22s22p4.   
b)
1s22s22p63s23p4
c)
1s22s22p63s23p6
d)
1s22s22p6.
16.
Cho các ion: K+, Fe3+, SO32-, NO3-, S2-. Hỏi có bao nhiêu anion
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
17.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2713Al trong các câu sau:  
a)
có 27 proton
b)
có 13 nơtron
c)
có 14 electron
d)
có 26 hạt mang điện
18.
Cho phản ứng sau:
Br2+ 2H2O + SO2→ 2HBr + H2SO4.
Vai trò của
Br2 trong phản ứng trên là
 
a)
chất oxi hóa
b)
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
c)
chất khử
d)
môi trường 
19.

Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau:  

1/ 1s22s22p   2/ 1s22s22p63s23p64s2   3/ 1s22s22p63s23p  4/ 1s22s22p63s23p6

Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?  

a)
1 và 3
b)
1 và 3; 2 và 4
c)
1, 3 và 4 
d)
2 và 4 
20.
Trong các chất sau: NO, NO2, HNO2, KNO3 số oxi hoá của nitơ lần lượt là:  
a)
+2, +4, +3, +3
b)
+2, +4, +3, +5 
c)
+2, +2, +3, +5 
d)
+2, +4, +5, +5 
21.
Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + S + H2O . Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình là
a)
13
b)
14
c)
15
d)
30
22.

Câu 1. Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p4.

23.

Câu 1. Sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

 Không biến đổi.

b)

Giảm dần.

c)

Không xác định.

d)

 Tăng dần.

24.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p4

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p6

25.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

26.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + CO --> Fe + CO2

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Fe3O4 là chất khử

b)

CO là chất oxi hóa

c)

Fe3O4 là chất oxi hóa

d)

Số oxi hóa của nguyên tố C không thay đổi

27.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
28.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

29.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

30.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

31.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Cl

33.

Câu 3: Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong BTH là:

     

     

     

    

a)

A. X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

B. X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

C. X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

  D. X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

34.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố Na có Z=11, cấu hình electron của ion Na+

                                                   

a)

A. 1s22s22p63s1

b)

B. 1s22s22p6      

c)

C. 1s22s22p63s2  

d)

D. 1s22s22p5

35.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

36.

Lớp M là lớp thứ mấy?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

37.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

38.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

39.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

S+6 + 2e -> S+4

b)

Cl+5 + 6e -> Cl-1

c)

Cl0 -> Cl+5 + 5e

d)

N+5 + 8e -> N-3

40.

Cho phản ứng 3NO2 + H2O   ->   2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.

41.

Chất khử là chất

a)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

42.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

43.

CHo phản ứng sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2OFeO\ +\ HNO_3\ \rightarrow\ Fe\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +\ H_2O  .Chất oxi hóa là

a)

HNO3HNO_3  

b)

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3  

c)

FeO

d)

NO

44.

 Cho phản ứng:  Fe +   HNO3 →  Fe(NO3)3 +  NO +   H2O

Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

45.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2O

b)

Na2O

c)

N2

d)

MgCl2