wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ 8

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những hạt nào?

a)

Proton,electron

b)

Proton, notron

c)

 Electron                                                                 

d)

 Proton,electron, notron

2.

Chọn đáp án sai

a)

 Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử

b)

 Trong nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.

c)

 Hạt nhân tạo bởi proton và notron

d)

Oxi có số p khác số e

3.

Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân?

a)

Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

b)

Do số p = số e

c)

Do hạt nhân tạo bởi proton và notron

d)

Do notron không mang điện

4.

Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây:

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Proton, nơtron, electron.  

d)

Proton, nơtron.

5.

Nguyên tử của nguyên tố A có 16p. Hãy cho biết: 

a. Tên và KHHH của A. 

b. Số e của A. 

c. Nguyên tử A nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H và O?

a)

Oxi (O); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 1 lần nguyên tử O

b)

 Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 32 lần nguyên tử H và 2 lần nguyên tử O

c)

 Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 2 lần nguyên tử O

d)

 Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 1 lần nguyên tử 

6.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Gam hoặc kilogam

d)

Đơn vị Cacbon

7.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

 Fe(NO3), NO, C, S    

b)

 Mg, K, S, C, N2            

c)

Fe,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

8.

Cách viết nào sau đây biểu diễn 2 phân tử khí oxi?

a)

2O

b)

 O2

c)

2O2

d)

2O3

9.

Cách viết 5Na biểu diễn điều gì?

a)

 5 nguyên tử natri

b)

5 nguyên tố natri

c)

đây là nguyên tố natri

d)

đây là nguyên tử natri

10.

Công thức hóa học của đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1S và 4O

a)

CuSO4

b)

CuSO2

c)

CuSO

d)

CuS4O

11.

Từ CTHH của hợp chất  amoniac NH3 ta biết được điều gì?

a)

Có 2 nguyên tử tạo ra chất. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17

b)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17

c)

Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử 1N, 3  nguyên tử H trong 1 phân tử của chất      

d)

PTK = 17

12.

Biết Ba có hóa trị II và gốc PO4 có hóa trị III. Vậy công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và gốc PO4

a)

 BaPO4

b)

Ba2PO4

c)

 Ba3PO4

d)

 Ba3(PO4)2

13.

Nguyên tử P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây?

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

P4O4

d)

P4O10

14.

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

a)

 XY     

b)

 X2Y

c)

 XY2

d)

X2Y3   

15.

Phân tử A có phân tử khối là 64 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố S và O. Xác định công thức hóa học của A.

a)

S2O.

b)

SO2.

c)

SO.

d)

SO3.

16.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ, phương trình chữ của phản ứng hóa học là:

a)

 Sắt + Oxi → Oxit sắt từ

b)

Oxi + Oxit sắt từ → Sắt

c)

 Oxit sắt từ → Sắt + Oxi 

d)

 Sắt + Oxit sắt từ → Oxi

17.

Trong phản ứng hóa học, các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng

a)

 số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

 số nguyên tố tạo nên chất.

c)

 số phân tử của mỗi chất.

d)

số nguyên tử trong mỗi chất.

18.

Làm thế nào để biết có phản ứng xảy ra?

a)

 Dựa vào mùi của sản phẩm

b)

Dựa vào màu của sản phẩm

c)

Dựa vào  sự tỏa nhiệT

d)

Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành

19.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo?

a)

khí quyển.         

b)

nước biển.         

c)

cây mía.            

d)

cây viết.

20.

Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Dùng cách nào để tách riêng được lớp dầu ra khỏi lớp nước?

a)

 chưng cất.        

b)

 chiết.              

c)

 bay hơi.           

d)

 lọc.

21.

Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

a)

Nơtron, electron.                           

b)

Proton, electron.

c)

Proton, nơtron, electron.                  

d)

Proton, nơtron.

22.

Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca.                    

b)

Br.                    

c)

Fe.                     

d)

Mg.

23.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số nơtron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

. số electron trong hạt nhân.

d)

. số proton và số nơtron trong hạt nhân.

24.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?

a)

4             

b)

3

c)

1

d)

 2.

25.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

những chất tạo nên từ hai chất trở lên.

b)

Khí cacbonic tạo bởi 2 nguyên tố là cacbon và oxi.

c)

Khí cacbonic gồm 2 đơn chất cacbon và oxi.

d)

Khí cacbonic gồm chất cacbon và chất oxi tạo nên.

26.

Phân tử khối của hợp chất tạo bởi Fe2(SO4)3

a)

418.                 

b)

416.                 

c)

400.                  

d)

 305.

27.

Đốt cháy một chất X trong oxi, thu được nước (H2O) và khí cacbonic (CO2). Chất X được cấu tạo bởi những nguyên tố nào?

a)

Cacbon, oxi                                     

b)

Hiđro, oxi

c)

Cacbon và hiđro.                           

d)

 Cacbon, hiđro và có thể có oxi.

28.

Oxit  của nguyên tố X có công thức là X2O. Tổng số hạt cơ bản trong phân tử oxit là 92, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxit  là

a)

Ag2O.                

b)

K2O.                  

c)

Li2O.                 

d)

Na2O.

29.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

30.

Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là

a)

 2 : 0 : 3.           

b)

1 : 2 : 3.           

c)

 2 : 1 : 3.            

d)

 3 : 2 : 1.

31.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

2 nguyên tố cacbon.                         

b)

2 nguyên tử cacbon.

c)

2 đơn vị cacbon.                          

d)

     2 phân tử cacbon

32.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.            

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.             

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

33.

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Số lượng nguyển tử của nguyên tố.

34.

Cho Ca(II), PO4(III), công thức hóa học nào viết đúng?

a)

CaPO4.              

b)

Ca2PO4.             

c)

Ca3(PO4)2.         

d)

Ca3PO4.

35.

Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Cl2                                 

b)

CaO, CO2, ZnO.

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.                     

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

37.

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.              

b)

Fe2SO4.             

c)

Fe2(SO4)2.          

d)

Fe2(SO4)3.

38.

Trong phản ứng hóa học.

a)

  Số lượng các nguyên tử thay đổi theo chiều phản ứng

b)

  Liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi

c)

  Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến thành phân tử khác.

d)

  Các loại nguyên tử sau phản ứng khác hoàn toàn các nguyên tử trước phản ứng

39.

Theo định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hóa học.

a)

Khối lượng chất sản phẩm luôn bằng khối lượng chất tham gia

b)

Khối lượng chất sản phẩm nhỏ hơn chất tham gia do hao phí trong phản ửng

c)

Khối lượng chất sản phẩm lớn hơn khối lượng chất tham gia do có chất mới sinh ra

d)

Tùy thuộc vào từng phản ứng khác nhau.

40.

Đốt cháy hoàn toàn 100(g) cacbon trong không khí sau phảm ứng thu được 200(g) khí cacbonic. Tính lượng không khí cần dùng . Biết trong không khí oxi chiếm 20%, các khí đo ở cùng điều kiện t0, p

a)

100 g                

b)

200 g.                

c)

400 g                 

d)

500 g

41.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

c)

Có sự  thay đổi màu sắc

d)

Một trong số các dấu hiệu trên

42.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng     

b)

  Giảm          

c)

Không thay đổi      

d)

Không thể biết

43.

Cho sơ đồ phản ứng:

            Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O

Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:

a)

1 và 2            

b)

2 và 3               

c)

2 và 4              

d)

3 và 4

44.

Cho nhôm tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat ( Al2(SO4)3) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

         

b)

2Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

        

c)

Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2     

         

d)

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

45.

Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là:

a)

14,2g                 

b)

7,3g                     

c)

8,4g                 

d)

9,2g

46.

1 mol nước chứa số phân tử là:

a)

6.1023     

b)

12.1023      

c)

 18.1023             

d)

24.1023

47.

Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:

a)

1mol        

b)

.1,5 mol          

c)

 2 mol             

d)

4mol

48.

Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:

a)

112 lít          

b)

   336 lít           

c)

168 lít    

d)

     224 lít

49.

Cho cùng một khối lượng các kim loại là Mg, Al, Zn, Fe lần lượt vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí H2 lớn nhất thoát ra là của kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

50.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Là khí nào trong các khí sau:

a)

O2                  

b)

H2S                      

c)

CO2         

d)

 N2