NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsktra sinh
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Thành phần nào KHÔNG CÓ trong dịch bạch huyết?
a)
Huyết tương
b)
Hồng cầu
c)
Tiểu cầu
d)
Bạch cầu
2.
Các loại mạch máu gồm
a)
động mạch, tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết
b)
động mạch, tĩnh mạch bạch huyết, mao mạch
c)
động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
d)
động mạch, tĩnh mạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết
3.
Hệ tuần hoàn máu gồm
a)
Tim và máu
b)
Tim và hệ mạch
c)
Tim và nước mô
d)
Tim, động mạch, tĩnh mạch
4.
Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?
a)
thành mạch có cấu tạo 3 lớp
b)
thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì
c)
có van một chiều
d)
mạch phân nhánh dày đặc và vận tốc dòng máu chảy chậm
5.
Trong mỗi chu kỳ, tâm nhĩ làm việc bao nhiêu giây và nghỉ bao nhiêu giây?
a)
làm việc 0,1 giây và nghỉ 0,7 giây
b)
làm việc 0,3 giây và nghỉ 0,5 giây
c)
làm việc 0,4 giây và nghỉ 0,4 giây
d)
làm việc 0,7 giây và nghỉ 0,1 giây
6.
Ở tim người, tại vị trí nào KHÔNG xuất hiện van?
a)
giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải
b)
giữa âm nhĩ trái và tâm thất trái
c)
giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
d)
giữa tâm thất trái và động mạch chủ
7.
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, cần lưu ý điều gì?
a)
thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
b)
Nói không với rượu, bia, thuốc lá
c)
ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega3
d)
Các phương án đều đúng
8.
Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi?
a)
huyết áp tối thiểu là 90mmHg, huyết áp tối đa > 140mmHg
b)
huyết áp tối thiểu 60 mmHg, huyết áp tối đa 90 mmHg.
c)
huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa < 140 mmHg.
d)
huyết áp tối thiểu 70 mmHg, huyết áp tối đa 110 mmHg.
9.
Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tim
a)
Tim 4 ngăn
b)
tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên phải
c)
nửa phải máu đỏ tươi, nửa trái chứa máu đỏ thẫm
d)
giữa tâm thất với tâm nhĩ, giữa tâm thất với động mạch có van
10.
Đâu KHÔNG PHẢI là biện pháp rèn luyện hệ tim mạch đúng?
a)
thường xuyên tập thể dục
b)
thường xuyên chơi thể thao phù hợp với sức khỏe
c)
uống các loại thuốc nhằm làm tăng khả năng đẩy máu của tim
d)
xoa bóp ngoài da, hít thở sâu
11.
bộ phận nào KHÔNG thuộc hệ hô hấp?
a)
thanh quản
b)
thực quản
c)
khí quản
d)
phế quản
12.
trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?
a)
sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbonic
b)
sử dụng khí cacbonic và loại thải khí oxi
c)
sử dụng khí oxi và loại thải khí cacbonic
d)
sử dụng khí oxi và loại thải khí nito
13.
Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng:
a)
hai lần hít vào và một lần thở ra
b)
một lần hít vào và một lần thở ra
c)
một lần hít vào hoặc một lần thở ra
d)
một lần hít vào và hai lần thở ra
14.
trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuyếch tán từ tế bào vào máu?
a)
khí nito
b)
khí cacbonic
c)
khí oxi
d)
khí hidro
15.
quá trình hô hấp gồm các giai đoạn
a)
sự thở, trao đổi khí ở phổi
b)
sự thở, trao đổi khí ở tế bào
c)
trao đổi khí ở phổi và tế bào
d)
sự thở, trao đổi khí ở phổi và tế bào
16.
Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?
a)
cơ ức đòn chum và cơ hoành
b)
cơ liên sườn và cơ hoành
c)
cơ liên sườn và cơ nhị đầu
d)
cơ lưng xô và cơ liên sườn
17.
quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế:
a)
bổ sung
b)
chủ động
c)
thẩm thấu
d)
khuếch tán
18.
khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng:
a)
dung tích sống của phổi
b)
lượng khí cặn của phổi
c)
khoảng chết trong đường dẫn khí
d)
lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp
19.
chức năng nào dưới đây KHÔNG PHẢI là của đường dẫn khí?
a)
làm ấm không khí đi vào phổi
b)
làm ấm không khí đi vào phổi
c)
dẫn khí đi vào phổi
d)
nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài
20.
để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều gì?
a)
đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bịu hay môi trường nhiều hóa chất độc hại
b)
thường xuyên tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
c)
nói không với thuốc lá
d)
Các phương án đều đúng
21.
trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
a)
khí quản và mũi
b)
họng và thanh khoản
c)
thanh quản và phế quản
d)
họng và phế quản
22.
hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn
a)
trồng nhiều cây xanh, xả rác đúng nơi quy định, đeo khẩu trang
b)
vứt rác bừa bãi, không đeo khẩu trang
c)
hút thuốc lá, không đeo khẩu trang
d)
hút thuốc lá, vứt rác bừa bãi
23.
đơn vị cấu tạo của phổi là
a)
phế nang
b)
phế quản
c)
hai lá phổi
d)
thanh quản
24.
khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào
a)
cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co
b)
cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn
c)
cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
d)
cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
25.
vai trò của sự thông khí ở phổi là
a)
giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
b)
tạo đường cho không khí đi vào
c)
tạo đường cho không khí đi ra
d)
vận chuyển không khí trong cơ thể
26.
hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào
a)
hệ tiêu hóa
b)
hệ sinh dục
c)
hệ bài tiết
d)
hệ tuần hoàn
27.
chất nào KHÔNG bị biến đổi trong quá trình tiêu hóa thức ăn
a)
Protein
b)
Vitamin
c)
Lipit
d)
Gluxit
28.
qua quá trình tiêu hóa, lipit sẽ biến đổi thành
a)
glixerin và vitamin
b)
glixerin và axit béo
c)
nucleotit và axit amin
d)
glixerin và axit amin
29.
tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa
a)
ruột non
b)
thực quản
c)
ruột già
d)
dạ dày
30.
loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở ruột non?
a)
dịch tụy
b)
dịch ruột
c)
dịch mật
d)
dịch vị
31.
ở ruột non người, lớp cơ gồm có mấy lớp?
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
32.
cơ quan nào dưới đây KHÔNG PHẢI là một bộ phận của hệ tiêu hóa?
a)
dạ dày
b)
thanh quản
c)
thực quản
d)
gan
33.
trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hóa?
a)
protein
b)
gluxit
c)
lipit
d)
axit nucleic
34.
chấy nhày trong dịch vị có tác dụng gì?
a)
bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại
b)
dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
c)
chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn
d)
bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl
35.
quaá trình biến đổi hóa học trong khoang miệng khi nhai kỹ thức ăn là
a)
một phần tinh bột trong thức ăn biến đổi thành đường mantozo
b)
một phần protein trong thức ăn biến đổi thành axit amin
c)
cắt nhỏ, nghiền và đảo trộn thức ăn thấm đều nước bọt
d)
một phần lipit trong thức ăn biến đổi thành axit béo
36.
quá trình biến đổi hóa học của thức ăn diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào?
a)
ruột non
b)
khoang miệng, dạ dày
c)
khoang miệng, ruột non
d)
ruột non, dạ dày
37.
trong quá trình tiêu hóa thức ăn, sự co bóp của dạ dày có tác dụng:
a)
hòa loãng thức ăn
b)
làm mềm nhuyễn, đảo trộn thức ăn cho thấm đều dịch vị
c)
phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn hơn
d)
biến đổi một phần tinh bột thành đường mantozo
38.
loại axit được tiết trong dạ dày là
a)
HCl
b)
H2SO4
c)
HNO3
d)
HBr
39.
loại enzim tham gia hoạt động biến đổi hóa học ở khoang miệng là?
a)
mantaza
b)
amilaza
c)
trípin
d)
pepsin
40.
trong thức ăn có các chất sau: <br />1. vitamin; 2. muối khoáng; 3. gluxit; 4. Protein; 5. Lipit<br />các chất được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa là
a)
1, 2, 3
b)
2, 3, 4
c)
1, 3, 5
d)
3, 4, 5
41.
ở bụng dưới, bên phải và có cảm giác buồn nôn, co chân phải thì đau thêm, có thể sốt. Các biểu hiện trên là đau bộ phận nào trong hệ tiêu hóa?
a)
dạ dày
b)
ruột non
c)
ruột thừa
d)
đại tràng
42.
trong ống tiêu hóa của người, dịch ruột được tiết ra khi nào?
a)
khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày
b)
khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột
c)
khi thức ăn chạm vào lưỡi
d)
khi thức ăn chạm vào thực quản
43.
bạn A đang đi trên đường thì bị một xe máy đi rất nhanh từ phía sau vượt qua. Bạn A bị ngã ra đường. Trên khuỷu tay của bạn có biểu hiện chảy máu rất chậm, ít. Vậy bạn A đang bị chảy máu ở loại mạch nào sau đây?
a)
động mạch
b)
mao mạch
c)
tĩnh mạch
d)
tĩnh mạch hoặc động mạch
44.
trình tự thao tác cần thiết khi tiến hành sơ cứu vết thương gây chảy máu mao mạch và tĩnh mạch là: (1) dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết thương với khi máu ngừng chảy / (2) sát trùng vết thương bằng cồn iot / (3) băng kín vết thương
a)
(1) (2) (3)
b)
(1) (3) (2)
c)
(2) (1) (3)
d)
(3) (2) (1)
45.
Những tình huống nào sau đây nạn nhân cần được hô hấp nhân tạo?<br />(1) Trường hợp bị đuối nước; (2) Trường hợp bị gãy chân do tai nạn giao thông; (3) Trường hợp bị điện giật; (4) Trường hợp bị lâm vào môi trường thiếu khí hoặc có nhiều khí độc.<br />
a)
(1) (2) (3)
b)
(1) (2) (4)
c)
(1) (3) (4)
d)
(2) (3) (4)
46.
Trình tự các thao tác sơ cứu hô hấp bằng phương pháp ấn lồng ngực là<br />(1) Đặt nạn nhân nằm ngửa, lưng kê gối mềm để đầu hơi ngửa ra phía sau; (2) Cầm hai cẳng tay hay cổ tay nạn nhân và dùng sức nặng cơ thể ép vào ngực nạn nhân; (3) Dang tay nạn nhân đưa về phía đầu nạn nhân; (4) Thực hiện liên tục như thế với 12 – 20 lần/phút, cho tới khi sự hô hấp tự động của nạn nhân ổn định bình thường.
a)
(1) (2) (3) (4)
b)
(1) (2) (4) (3)
c)
(1) (3) (2) (4)
d)
(1) (4) (3) (2)
47.
đề phòng và chống dịch covid, bộ y tế khuyến cáo thông điệp 5K với nội dung gì?
a)
Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không ra khỏi nhà – Khai báo y tế.
b)
Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tụ tập – Khai báo y tế.
c)
Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tụ tập – Không hút thuốc lá.
d)
Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tụ tập – Không vứt khẩu trang bừa bãi.
48.
Để đảm bảo hiệu quả công tác phòng chống dịch bệnh COVID 19 trong cộng đồng thì mỗi người dân cần
a)
Tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng COVID 19
b)
Thực hiện nghiêm túc “thông điệp 5K”.
c)
Thực hiện nghiêm túc “thông điệp 5K” và tiêm vacxin
d)
Chỉ cần thực hiện “thông điệp 5K” khi gặp người lạ
49.
Mục đích của tiêm hoặc cho uống vắcxin là
a)
kích thích cơ thể sản sinh kháng thể để chống lại mầm bệnh.
b)
đưa vào cơ thể một hoặc một số loại thuốc đặc hiệu để chống lại mầm bệnh
c)
kích thích tủy xương sản sinh nhiều bạch cầu để chống lại mầm bệnh.
d)
đưa kháng thể có sẵn vào cơ thể để chống lại mầm bệnh
50.
Thành ngữ có câu: “Nhai kĩ no lâu”. Bằng kiến thức về tiêu hóa, ta biết khi nhai kĩ giúp thức ăn được nghiền nhỏ và thấm đều dịch tiêu hóa hơn nên
a)
các enzim biến đổi thức ăn hiệu quả hơn, cơ thể hấp thụ được nhiều chất hơn.
b)
dạ dày sẽ chứa được thêm nhiều thức ăn hơn.
c)
việc vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa dễ dàng hơn, đỡ tiêu tốn năng lượng
d)
enzim ở khoang miệng sẽ biến đổi được nhiều tinh bột thành đường hơn.
Reset
