wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKI 12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Tiếp giáp lãnh hải.

2.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ

a)

đất liền và các hải đảo.

b)

đồi núi và đồng bằng.

c)

biên giới và các hải đảo.

d)

vùng trời và vùng biển.

3.

Địa hình bán bình nguyên ở nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trường Sơn Bắc.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?

a)

Biển tương đối kín.

b)

Tính chất nhiệt đới ẩm.

c)

Là một biển rộng.

d)

Độ sâu đồng đều.

5.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở

a)

nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

mùa đông nhiệt độ hạ thấp.

c)

cân bằng bức xạ luôn âm.

d)

tổng số giờ nắng rất thấp.

6.

Rừng phòng hộ ở nước ta không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu gỗ.

b)

Hạn chế lũ quét, lũ ống.

c)

Chống cát bay, cát lấn.

d)

Hạn chế xói mòn đất.

7.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

c)

Du canh du cư.

d)

Bón phân hóa học.

8.

Lũ quét thường xảy ra ở

a)

sông suối miền núi.

b)

đồng bằng châu thổ.

c)

các cao nguyên rộng.

d)

ven theo bờ biển.

9.

Vùng núi nào sau đây nằm từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc Miền khí hậu phía Bắc?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

11.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bé thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Mê Công.

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất ở nước ta?

a)

Sông Hồng.

b)

. Sông Mã.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Mê Công.

13.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?

a)

Lạch Trường.

b)

Hội.

c)

Gianh.

d)

Nhật Lệ.

14.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

a)

Tây bắc – đông nam.

b)

Đông bắc – tây nam.

c)

Tây nam – đông bắc.

d)

. Đông nam – tây bắc.

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không phải hướng vòng cung?

a)

Sông Gâm

b)

Ngân Sơn

c)

Con Voi

d)

Bắc Sơn

16.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố dọc sông Tiền, sông Hậu?

a)

Đất phù sa sông.

b)

Đất phèn.

c)

Đất mặn.

d)

Đất cát biển.

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Mũi Cà Mau thuộc thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng kín thường xanh.

b)

Rừng thưa.

c)

Rừng tre nứa.

d)

Rừng ngập mặn.

18.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung Trung Bộ.

19.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8 và 13, cho biết loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Bôxit.

d)

Apatit.

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

b)

Làm cho khí hậu khô hạn.

c)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

Mang lại lượng mưa lớn.

21.

Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.

b)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

c)

Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?

a)

Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.

b)

Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.

c)

Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.

23.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.

b)

Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.

d)

Thuộc khu vực múi giờ số 7, tiếp giáp biển Đông.

24.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

b)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô.

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng của nước ta bị suy giảm mạnh là

a)

khai thác rừng quá mức.

b)

chiến tranh tàn phá.

c)

cháy rừng vào mùa khô.

d)

trồng rừng chưa hiệu quả.

26.

Biện pháp để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi hợp lí.

b)

giảm bớt diện tích canh tác theo vụ.

c)

khai thác rừng, khơi thông dòng chảy.

d)

ngăn ngừa ô nhiễm môi trường nước.

27.

Biện pháp nào sau đây nhằm hạn chế lũ quét xảy ra ở nước ta?

a)

Tích cực trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

Xây dựng các hệ thống thủy lợi kiên cố.

c)

Khai thác rừng, khơi thông dòng chảy.

d)

Sơ tán người dân ra khỏi vùng lũ quét.

28.

Cho bảng số liệu: Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng của nước ta từ bảng số liệu trên?

a)

Rừng sản xuất xu hướng tăng.

b)

Rừng phòng hộ giảm liên tục.

c)

Rừng đặc dụng tăng liên tục.

d)

Rừng phòng hộ diện tích lớn nhất.

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh giáp Lào và Campuchia là

a)

Điện Biên.

b)

. Sơn La.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum.

30.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

31.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung.

b)

Núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

Gồm nhiều cao nguyên badan.

33.

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Gió mùa và độ cao địa hình.

b)

Gió mùa và biển Đông.

c)

Hướng các dãy núi và độ cao địa hình.

d)

Gió mùa và hướng các dãy núi.

34.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

35.

Cho biểu đồ: Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiếm tỉ trọng thứ hai.

b)

Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau.

c)

Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng.

d)

Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

36.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

tính nhiệt đới tăng dần theo hướng từ Tây sang Đông.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.

c)

phân hóa thành mùa khô và mùa mưa.

d)

gió phơn Tây Nam hoạt động rất mạnh.

37.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc loại rừng nào sau đây?

a)

Sản xuất.

b)

Đặc dụng.

c)

Ngập mặn.

d)

Rừng thưa.

38.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và lũ nguồn về.

b)

mật độ dân cư và xây dựng cao.

c)

mưa lớn kết hợp với triều cường.

d)

mặt đất thấp, xung quanh có đê.

39.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

củng cố đê chắn sóng ven biển.

b)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

c)

huy động sức người, sức của để chống bão.

d)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

40.

Cho biểu đồ: Địa điểm nào trong biểu đồ có cân bằng ẩm cao nhất? Trị số là bao nhiêu (mm)?

a)

Hà Nội; 678.

b)

Huế; 3868.

c)

TP HCM; 245.

d)

Huế;1868.

41.

Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như biên giới quốc gia trên biển?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Tiếp giáp lãnh hải.

42.

Từ Bắc vào Nam, khí hậu nước ta có đặc điểm

a)

nhiệt độ trung bình năm tăng.

b)

nhiệt độ trung bình năm giảm.

c)

biên độ nhiệt độ cao.

d)

biên độ nhiệt không thay đổi.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương.

b)

Nhiệt độ trung bình năm > 200C.

c)

Số giờ nắng nhiều 1400 đến 3000 giờ/năm.

d)

Lượng mưa trung bình năm từ 1500 - 2000mm.

44.

Gió thổi vào mùa đông ở miền Bắc nước ta mang lại thời tiết lạnh khô đầu mùa và lạnh ẩm cuối mùa là

a)

gió mậu dịch nửa cầu Nam.

b)

gió Mậu dịch nửa cầu Bắc.

c)

. gió mùa Đông Bắc.

d)

gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan.

45.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh

a)

Điện Biên.

b)

Khánh Hòa.

c)

Cà Mau.

d)

Hà Giang.

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi theo hướng Đông Nam chủ yếu vào khu vực nào sau đây ở nước ta?

a)

Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Nam Bộ.

47.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian

a)

từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

từ tháng 6 đến tháng 9.

c)

từ tháng 6 đến tháng 12.

d)

từ tháng 8 đến tháng 10.

48.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cả đổ ra biển ở cửa nào sau đây?

a)

Lạch Trường.

b)

Hội.

c)

Gianh.

d)

Nhật Lệ.

49.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của sông Mê Công tại trạm Mỹ Thuận (sông Tiền) là tháng

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

50.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

. Trung Trung Bộ.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, các vườn quốc gia sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Ba Bể, Bến En, Tràm Chim, Cát Tiên, Chư Mom Ray.

b)

Bến En, Ba Bể, Cát Tiên, Chư Mom Ray, Tràm Chim.

c)

Bến En, Ba Bể, Cát Tiên, Tràm Chim, Chư Mom Ray.

d)

Ba Bể, Bến En, Chư Mom Ray, Cát Tiên, Tràm Chim.

52.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các cao nguyên nào sau đây?

a)

Tà Phình, Đồng Văn, Hà Giang.

b)

Mộc Châu, Sín Chải, Sơn La.

c)

Kontum, Gia Lai, Pleiku.

d)

Cao Bằng, Tà Phình, Sín Chải.

53.

Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

a)

tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

b)

làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

c)

tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

d)

bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu.

54.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa, do

a)

chế độ mưa nước ta phân hóa theo mùa.

b)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều vào mùa hạ.

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

d)

đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều.

55.

Cho biểu đồ: Nhận xét nào chính xác về chế độ nhiệt của Hà Nội và Cà Mau?

a)

Có 3 tháng nhiệt độ xuống dưới 18oC ở Hà Nội.

b)

Hà Nội có nhiệt độ các tháng lớn hơn Cà Mau.

c)

Hà Nội có biên độ nhiệt nhỏ hơn Cà Mau.

d)

. Cà Mau có biên độ nhiệt nhỏ hơn Hà Nội.

56.

Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển nước ta là

a)

trảng cỏ cây bụi.

b)

thảm cỏ ngập nước.

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng thưa nhiệt đới.

57.

Vùng núi nào sau đây ở nước ta có đủ 3 đai cao?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

58.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc – Nam chủ yếu do yếu tố

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

đất đai.

d)

. sinh vật.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

c)

Vào mùa khô có mưa phùn.

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

60.

Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

đất phù sa.

b)

đất feralit.

c)

đất feralit có mùn.

d)

. đất mùn núi cao.

61.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

62.

Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc kết thúc ở độ cao 600-700m, trong khi miền Nam lên đến 900-1000m mới kết thúc chủ yếu là do

a)

nền nhiệt trung bình của miền Bắc cao hơn.

b)

nền nhiệt trung bình của miền Nam cao hơn.

c)

càng vào Nam biên độ nhiệt độ càng tăng.

d)

địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

63.

Thiên nhiên nước ta phân hóa từ Đông sang Tây chủ yếu do sự khác biệt về

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

đất đai.

d)

sinh vật.

64.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

có gió phơn Tây Nam.

c)

nằm gần chí tuyến.

d)

có góc nhập xạ lớn.

65.

Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là do tác động của gió mùa với hướng của dãy núi

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

66.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nhiều vũng vịnh nước sâu, thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

xây dựng cảng biển.

b)

khai thác khoáng sản biển.

c)

du lịch biển.

d)

đánh bắt hải sản.

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền tự nhiên Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Hiện tượng rét hại, sương muối vào mùa đông ở vùng núi cao.

b)

Thường xuyên xảy ra lũ quét, sạt lở đất, xói mòn.

c)

Hiện tượng xâm nhập mặn, thiếu nước vào mùa khô.

d)

. Có hiện tượng phơn khô nóng vào đầu mùa hạ.

68.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất cả nước là do

a)

địa hình với các cánh cung đón gió.

b)

dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió.

c)

địa hình cao nhất cả nước.

d)

địa hình song song với hướng gió.

69.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây đúng với Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Miền duy nhất địa hình có đủ 3 đai cao.

b)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút.

c)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

d)

Giới hạn nằm giữa sông Hồng và dãy Bạch Mã.

70.

Mùa khô kéo dài 6 - 7 tháng trong năm đã gây thiếu nước nghiêm trọng ở

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Nam Bộ.

c)

vùng thấp Tây Nguyên.

d)

ven biển Cực Nam Trung Bộ.

71.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

chống suy thoái và ô nhiễm đất.

72.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

c)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

d)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.

73.

Các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng mới trồng.

74.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

sử dụng hóa chất trong nông nghiệp.

b)

rác thải trong sinh hoạt.

c)

rác thải từ sản xuất công nghiệp.

d)

. khí thải từ các phương tiện giao thông.

75.

Loại thiên tai nào dưới đây thường xảy ra ở vùng biển nước ta?

a)

Sạt lở bờ biển, lũ quét.

b)

Bão, hạn hán.

c)

Bão, sạt lở bờ biển.

d)

Ngập lụt, lũ quét.

76.

Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp năm 2017

a)

Độ che phủ rừng năm 2017 của Việt Nam là 45%.

b)

Rừng sản xuất chiếm tỉ trọng lớn nhất trong các loại rừng.

c)

Rừng đặc dụng chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong các loại rừng.

d)

. Diện tích rừng sản xuất gấp 2 lần rừng phòng hộ.

77.

Giải pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng các công trình thủy lợi.

b)

quy hoạch các điểm dân cư hợp lí.

c)

có thiết bị dự báo chính xác.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

78.

Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra chủ yếu do

a)

mật độ xây dựng cao, mưa lớn.

b)

mưa lớn trên diện rộng, triều cường.

c)

triều cường, sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình thấp, nhiều sông lớn.

79.

Cho biểu đồ: Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất chuyên dùng, thổ cư ở cả hai vùng đều chiếm tỉ trọng thứ hai.

b)

Tỉ trọng đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng tương đương nhau.

c)

Đất nông nghiệp đều chiếm tỉ trọng lớn nhất ở cả hai đồng bằng.

d)

Đất lâm nghiệp ở cả hai đồng bằng đều chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

80.

Nhận định nào không đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Tổ chức định canh, định cư cho người dân miền núi.

b)

Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.

c)

Chống bạc màu, glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn.

d)

. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

81.

Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

bị chia cắt do tác động của dòng chảy.

b)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

c)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan.

d)

độ cao khoảng từ 100m đến 200m.

82.

Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

các ô trũng ngập nước.

b)

rìa phía tây và tây bắc.

c)

vùng ngoài đê.

d)

vùng trong đê.

83.

Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?

a)

. Dãy núi Hoành Sơn.

b)

Sông Cả.

c)

Dãy núi Bạch Mã.

d)

Sông Hồng.

84.

Đồng bằng ven biển miền Trung có

a)

bờ biển thấp, phẳng.

b)

thềm lục địa mở rộng.

c)

vũng, vịnh, đầm phá ven biển.

d)

nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.

85.

Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.

b)

Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

86.

Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.

b)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

87.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

88.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

89.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu?

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

b)

Biển Đông.

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

Cao áp Xi bia.

90.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.