wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA HKI LỚP 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

2.

Điều kiện xác định của biểu thức  2x+5\sqrt{2x+5}   

a)

x25x\ge\frac{2}{5}  

b)

x<25x<\frac{2}{5}  

c)

x52x\ge-\frac{5}{2}  

d)

x25x\ge-\frac{2}{5}  

3.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

4.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

5.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

6.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

7.

CA+B vi A0 ; AB2\frac{C}{\sqrt{A}+B}\ với\ A\ge0\ ;\ A\ne B^2        Trục căn thức

a)

C(A+B).(AB)\frac{C}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

b)

C .(AB)(A+B).(AB)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}-B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

c)

C .(A+B)(A+B).(A+B)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}+B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}+B\right)}  

8.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

9.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

10.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

11.

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

22  

12.

Đáp án nào đúng

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

13.

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

c)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

d)

cotβ=sinα\cot\beta=\sin\alpha  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

15.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

16.

Biểu thức  A=3x2+x+1A=^3\sqrt{x-2}+\sqrt{x+1}  có nghĩa khi:

a)

x2x\ge2

b)

x1x\ge-1

c)

x2x\ne2

d)

x1x\ne-1

17.

Cho một góc nhọn  α\alpha  biết  tanα=2,5\tan\alpha=2,5  . Khi đó, số đo của  α\alpha  (làm tròn đến độ) bằng:

a)

65o65^o

b)

66o66^o

c)

67o67^o

d)

68o68^o

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó,  SΔABCS_{\Delta ABC}  bằng:

a)

5050

b)

503\frac{50}{3}

c)

1212

d)

2424

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

50o50^o

b)

35o35^o

c)

60o60^o

d)

63o63^o

20.

Độ dài của AH bằng?

a)

55

b)

66

c)

7

d)

8

21.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

22.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

23.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  y=2x+4y=-2x+4  

a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  

24.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  

b)

y=x4y=x-4  

c)

y=4x+1y=4x+1  

d)

y=4x+1y=-4x+1  

25.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515

b)

2020

c)

2525

d)

3030

26.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

27.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

28.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

29.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

30.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

31.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

32.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

33.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

34.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

35.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

36.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

37.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

38.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

39.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

40.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

41.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

42.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

43.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

44.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

45.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

46.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

47.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

48.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

49.

Kết quả tính giá trị của biểu thức

M= (2300+348475):3M=\ \left(2\sqrt[]{300}+3\sqrt[]{48}-4\sqrt[]{75}\right):\sqrt[]{3}  

N = (32)2+423N\ =\ \sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2}+\sqrt[]{4-2\sqrt[]{3}}  

a)

M = 12

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

b)

M = 12

N = 1

c)

M = 10

N = 2

d)

M = 123M\ =\ 12\sqrt[]{3}

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

50.

Giá trị biểu thức  123+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

51.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

52.

Câu nào Sai trong các câu sau:

a)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=19

b)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

c)

(19)2=19-\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

d)

192=19\sqrt{19^2}=19

53.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

5<x<3-5<x<3  

c)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

54.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

55.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}