wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hóa học

Total questions: 48

Worksheet time: 12hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa:

a)

+1

b)

+5

c)

+4

d)

+3

2.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

3.

Trong phòng thí nghiệm,người ta thường điều chế HNO3từ

a)

NaNO2vàH2SO4đặc

b)

.NH3vàO2

c)

NaNO3và H2SO4đặc.

d)

NaNO3vàHClđặc.

4.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

5.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là:

a)

NH4NO3

b)

NANO2

c)

NANO3

d)

NH4NO2

6.

Trong thành phần của thuốc nổ đen có chứa 75% về khối lượng của muối nitrat nào sau đây ?

a)

KNO3

b)

CU(NO3)2

c)

.Mg(NO3)2

d)

Ca(NO3)2.

7.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(NO3)3.

8.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

9.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi ?

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

c)

Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

10.

Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là

a)

 Cu(NO2)2, NO2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

CuO, NO2.

11.

Nguyên tử cacbon có cấu hình electron lớp ngoài cùng

a)

2s22p1.

b)

 2s22p3.

c)

2s22p2.

d)

2s22p4.

12.

Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?

a)

than chì

b)

kim cương

c)

thạch anh

d)

cacbon vô định hình

13.

Kim cương và than chì là các dạng

a)

đồng hình của cacbon.

b)

thù hình của cacbon.

c)

đồng phân của cacbon.

d)

đồng vị của cacbon.

14.

Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

b)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

c)

đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau.

15.

Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa hóa chất nào?

a)

CuO và MnO2.

b)

CuO và MgO.

c)

Than hoạt tính

d)

CuO và CaO.

16.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2.

b)

CH4, CO2, H2, N2.

c)

CO, CO2, H2, NO2.

d)

CO, CO2, NH3, N2.

17.

Thành phần chính của khí than khô là

a)

CO, CO2, N2, NH3.

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2.

d)

CO, CO2, N2.

18.

Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa

c)

tính khử, tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và oxi hóa.

19.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

a)

C + O2 CO2.    

b)

C + 2CuO 2Cu + CO2.

c)

3C + 4Al  Al4C3.

d)

C + H2O  CO + H2.

20.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

a)

2C + Ca =)))) CaC2.

b)

C + 2H2===))))CH4.

c)

C + CO2=)))))2CO.

d)

3C + 4Al=))))  Al4C3

21.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào cacbon đóng vai trò vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa?

a)

. C + HNO3 đặc nóng →.          

b)

C + H2SO4 đặc nóng →.

c)

CaO + C---))lodien

d)

C + O2 → CO2.

22.

Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được khí

a)

CO và CO2.

b)

CO2 và H2.

c)

                                     CO và H2.     

                     

d)

CO, CO2 và H2.

23.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CACO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH.

d)

C6H5Cl.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

CAC2

b)

CH4

c)

CO

d)

NA2CO3

25.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

hidro

b)

Cộng hóa trị

c)

ion

d)

kim loại

26.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường

a)

xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.          

b)

xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.

c)

xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.

d)

xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.

27.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

28.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ là

a)

xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.

b)

xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

xác định cấu tạo của chất hữu cơ.

d)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

29.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thành phần các nguyên tố trong phân tử của các hợp chất hữu cơ?

a)

Phân tử hợp chất hữu cơ bao gồm rất nhiều nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn. 

b)

Phân tử hợp chất hữu cơ gồm có C, H và một số nguyên tố khác.

c)

Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, S, P, halogen

d)

Phân tử hợp chất hữu cơ thường có C, H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

30.

Hợp chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

CO2

b)

CH3Cl.           

c)

C2H5OH.

d)

C2H4.

31.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của cacbon.

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất do động, thực vật sinh ra.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu ccơ là ngành khoa học chuyên nghiên cứu các hợp chất do cơ thể sinh vật sinh ra

32.

Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?

a)

Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4.

b)

Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan

c)

Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

d)

Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan.

33.

Phát biểu nào sau đây được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

34.

: Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

a)

C3H6O3.

b)

CH2O.

c)

C3H4O2.

d)

C12H22O11.

35.

Chất nào sau đây có công thức đơn giản nhất là C2H7O2N?

a)

C4H12O2N.

b)

C2H7O2N.

c)

C4H7O4N2

d)

C2H7O2N2.

36.

Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon A là CH2. Công thức phân tử ứng với A là

a)

.C3H6

b)

C2H6.

c)

C3H4.

d)

CH4.

37.

Hợp chất (X) có công thức đơn giản nhấtlà CH2O. Công thức phân tử nào sau đây ứng với (X)?

a)

C2H6O3.

b)

CH3O.

c)

C2H4O2.

d)

C2H4O3.

38.

Một hợp chất có công thức cấu tạo là CH2=CH2 thì trong phân tử có

a)

một liên kết đôi.

b)

một liên kết ba

c)

một liên kết đôi và một liên kết ba

d)

hai liên kết ba

39.

Một hợp chất có công thức cấu tạo là CH≡CH thì trong phân tử có

a)

hai liên kết đôi.        

b)

một liên kết ba

c)

hai liên kết ba

d)

một liên kết đôi và một liên kết ba

40.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất.

b)

Công thức phân tử.

c)

Công thức tổng quát.

d)

Công thức cấu tạo.

41.

Đồng phân là

a)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

b)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

c)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

d)

những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.

42.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

43.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C6H6

d)

C2H6.

44.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của axit axetic CH3COOH

a)

HCOOH.

b)

HOCH2COOH.

c)

CH3COOCH3.           

d)

HOOC-COOH.

45.

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Số công thức tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân

b)

Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng

c)

Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc không gian khác nhau gọi là đồng phân cấu tạo .

d)

Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng

48.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?

a)

CH3CH2OH, C3H6(OH)2.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3OH, CH3OCH3

d)

CH3OH, C2H5OH.