Font size
Worksheetstoán học
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Quy tắc nào sau đây là đúng
A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.
C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
D. Các ý trên đều đúng.
Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm
30 cm2
88cm2
32cm2
15cm2
Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang
13 dm
10dm
6,5 dm
6 dm
Diện tích của hình thang là:
50 cm2
27 cm2
25 cm2
27 dm2
Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:
16cm
18cm
10cm
9cm
Hình thang có ... ?
1 cặp cạnh đối diện song song
2 cặp cạnh đối diện song song
3 cặp cạnh đối diện song song
Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Chọn phát biểu sai:
Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc
Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Chọn phát biểu đúng:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.
Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG CÂN là
hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
hình thang có 1 góc vuông
tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Quy tắc nào sau đây là đúng
A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.
C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
D. Các ý trên đều đúng.
Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm
30 cm2
88cm2
32cm2
15cm2
Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang
13 dm
10dm
6,5 dm
6 dm
Diện tích của hình thang là:
50 cm2
27 cm2
25 cm2
27 dm2
Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:
16cm
18cm
10cm
9cm
Hình thang có ... ?
1 cặp cạnh đối diện song song
2 cặp cạnh đối diện song song
3 cặp cạnh đối diện song song
Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm
50cm2
51cm2
52cm2
53cm2
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Chu vi hình vuông ABCD là 568m. Một cạnh hình vuông là ...m.
241
222
142
569
Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là
32cm2
32cm
64cm2
64cm
Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.
10cm
20cm
30cm
40cm
Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m
30 m
40 m
80 m
120 m
Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:
34cm2
208cm2
104cm2
640cm2
Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:
23 cm
36 cm
46 cm
46 cm
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.
A. 50cm2
B. 100cm2
C. 20cm2
D. 60cm2
Nhân dịp 8/3, nếu muốn viền dây ruy - băng để trang trí tấm thiệp hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm, em phải chuẩn bị đoạn dây ruy - băng dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?
15cm
8cm
46cm
Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :
C = a + b.2
C = 2.(a + b)
C = 2.(a X b)
C = a.b + a + b
Hình vuông cạnh a có chu vi là:
C = a
C = 2.a
C = 3.a
C = 4.a
Chu vi hình thang là
P=a+b+c+d
P=(a+b).2
P=a+b+c+d+h
P=
Diện tích hình thang là
S=a+b+c+d
S=(a+b).h
S=2(a+b).h
S=2(a+b+c+d).h
Diện tích hình bình hành trên là: .......
12 cm2
24 cm2
18 cm2
9 cm2
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).
Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD
P = (a + b) x 2
P = (a + b) : 2
P = ( a - b) x 2
P = ( a x b) : 2
Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?
7cm
5cm
3cm
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
Hình chữ nhật là
Hình bình hành có một góc vuông
hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Hình bình hành có một góc bằng 60 độ
Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác
Trong hình chữ nhật
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Chọn phát biểu SAI?
Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Các đặc điểm của hình chữ nhật
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:
tứ giác có hai cạnh đối song song
tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
tứ giác có một góc vuông
tứ giác có bốn góc vuông
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân
Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
bằng một phần tu cạnh huyền
bằng một phần ba cạnh huyền
bằng nửa cạnh huyền
bằng cạnh huyền
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là
tam giác nhọn
tam giác vuông
tam giác cân
tam giác tù
