Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác–Lênin là …………được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định 

a)

Quan hệ xã hội 

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi 

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi 

d)

Kiến trúc thượng tầng 

2.

Mục đích nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Tìm ra các chính sách kinh tế 

b)

Tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất 

c)

Nghiên cứu từng hành vi kinh tế cụ thể 

d)

Để quản lý nhà nước

3.

Điều nào sau đây đúng với môn kinh tế chính trị 

a)

Là một chỉnh thể các quan hệ xã hội sản xuất và trao đổi. 

b)

Là môn khoa học có tính chất lịch sử 

c)

Không phải một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội 

d)

Không nghiên cứu biểu hiện kỹ thuật của  sự sản xuất và trao đổi

e)

Tất cả các phương án đều đúng 

4.

Những mối liên hệ tất yếu, khách quan, thuộc về bản chất, có tính chất ổn định nhất và những mối liên hệ nhân quả được biểu hiện trong các hiện tượng và các quá trình phát triển kinh tế gọi là: 

a)

Quy luật kinh tế 

b)

Chính sách kinh tế 

c)

Triết học 

d)

Kinh tế chính trị 

e)

Quy luật tự nhiên 

5.

Thuật ngữ Kinh tế chính trị được nêu ra lần đầu tiên vào năm nào? 

a)

1516 

b)

Thời kỳ cổ đại 

c)

1615 

d)

1893

6.

Ai là người đầu tiên nêu thuật ngữ Kinh tế chính trị 

a)

C.Mác 

b)

Ph. Ănghen 

c)

V.I.Lênin 

d)

A. Montchrestien 

e)

Hồ Chí Minh 

7.

Quá trình cạnh tranh làm cho người giàu càng giàu lên, người nghèo càng nghèo đi, phát biểu này là 

a)

Quy luật kinh tế  

b)

Chính sách kinh tế  

c)

Không phải quy luật hay chính sách

8.

Điều 42 luật cạnh tranh có ghi: Cấm doanh nghiệp ép buộc khách hàng, đối tác kinh doanh của doanh nghiệp khác bằng hành vi đe dọa hoặc cưỡng ép để buộc họ không giao dịch hoặc ngừng giao dịch với doanh nghiệp đó.  Điều luật này được hiểu là 

a)

Quy luật kinh tế  

b)

Chính sách kinh tế  

9.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT là: 

a)

KTCT nghiên cứu bản chất, tìm ra những mối liên hệ và sự lệ thuộc bên trong của các hiện tượng và quá trình kinh tế 

b)

KTCT nghiên cứu hiện tượng kinh tế 

c)

Nghiên cứu Chính trị 

d)

Nghiên cứu các sự kiện kinh tế chính trị trong nước và quốc tế 

10.

Phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị

a)

Phương pháp duy vật biện chứng 

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học 

c)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử 

d)

Tất cả các phương án đều đúng 

11.

Lý thuyết KTCT của C.Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái nào?

a)

Trọng nông

b)

Trọng thương 

c)

KTCT Tư sản cổ điển Anh 

d)

KTCT tầm thường 

12.

Sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế được gọi là? 

a)

Chính sách xã hội 

b)

Chính sách chính trị 

c)

Chính sách kinh tế 

d)

Chính sách văn hóa 

13.

Phương pháp quan trọng trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-Lênin là? 

a)

Phương pháp duy vật biện chứng 

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học 

c)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử 

d)

Phương pháp thực nghiệm 

14.

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán là:

a)

Sản xuất hàng hóa 

b)

Tự cung tự cấp 

c)

Kinh tế tự nhiên

15.

Điều nào sau đây đúng với phân công lao động xã hội: 

a)

Phân chia lao động xã hội vào các ngành, lĩnh vực khác nhau của XH 

b)

Biểu hiện của sở hữu tư nhân 

c)

Con người có thể sản xuất ra tất cả các sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của mình. 

d)

Tất cả các phương án đều đúng 

e)

Tất cả các phương án đều sai

16.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là: 

a)

Phân công lao động xã hội 

b)

Tính chất tư nhân của sản xuất 

c)

Phân công lao động xã hội và tính chất tư nhân của sản xuất 

d)

Tự cung tự cấp 

e)

Kinh tế tự nhiên và tự cung tự cấp 

17.

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn những nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán gọi là

a)

Hàng hóa 

b)

Tiền tệ 

c)

Thị trường

d)

Cạnh tranh

18.

Sản phẩm nào sau đây không được coi là hàng hóa 

a)

Không khí sạch đóng chai 

b)

Bình ô-xy y tế 

c)

Nước khoáng đóng chai

d)

Nước sông, suối 

19.

Khi tiền dùng để biểu hiện và đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau là là tiền đang thực hiện chức năng 

a)

Thước đo giá trị 

b)

Phương tiện lưu thông 

c)

Phương tiện cất trữ 

d)

Phương tiện thanh toán 

e)

Tiền tệ thế giới 

20.

Hai thuộc tính của hàng hóa là

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng 

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội 

d)

Người sản xuất và người tiêu dùng 

21.

Nhà Lan tự trồng rau muống để ăn. Rau muống ở đây có : 

a)

Giá trị  

b)

Giá trị sử dụng 

c)

Giá trị trao đổi 

d)

Giá trị trao đổi 

22.

Nhà Lan tự trồng rau muống để ăn. Rau muống ở đây có phải là hàng hóa không? 

a)

Có 

b)

Không

23.

Công dụng hay tính có ích của vật phẩm thỏa mãn một nhu cầu nhất định của con người gọi là: 

a)

Giá trị  

b)

Giá trị sử dụng 

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả 

24.

Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy, gọi là: 

a)

Giá trị  

b)

Giá trị sử dụng 

c)

Giá trị trao đổi 

d)

Giá cả  

25.

Giá trị của hàng hóa biểu hiện

a)

Tác dụng của hàng hóa 

b)

Quan hệ giữa người với người trong sản xuất hàng hóa 

c)

Số tiền bỏ ra để mua hàng hóa 

d)

Sự thỏa mãn nhu cầu của con người 

26.

Thời gian lao động đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó, trong những điều kiện sản xuất bình thường của xã hội, với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ lao động trung bình trong xã hội đó, được gọi là 

a)

Thời gian lao động cá biệt 

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết 

c)

Thời gian tạo ra một sản phẩm của doanh nghiệp 

d)

Thời gian lao động thặng dư 

27.

Cấu thành lượng giá trị hàng hóa gồm

a)

Giá trị cũ và giá trị mới 

b)

Giá cả cũ và giá cả mới 

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động 

d)

Giá trị và giá trị sử dụng 

28.

Mối quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị một đơn vị hàng hóa 

a)

Tỷ lệ thuận 

b)

Tỷ lệ nghịch 

c)

Không có mối quan hệ nào 

29.

Khi cường độ lao động tăng, lượng giá trị một đơn vị hàng hóa? 

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

30.

Lao động cụ thể tạo ra: 

a)

Giá trị của hàng hóa 

b)

Giá cả của hàng hóa 

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

d)

Hàng hóa 

31.

Lao động trừu tượng tạo ra: 

a)

Giá trị của hàng hóa 

b)

Giá cả của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

d)

Hàng hóa 

32.

Hàng hóa có hai thuộc tính vì: 

a)

Lao động sản xuất ra hàng hóa có tính chất hai mặt 

b)

Có hai loại lao động 

c)

Có người mua và người bán 

d)

Phải thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng 

33.

Sự hao phí sức lực nói chung về cơ bắp, thần kinh, trí óc sau một quá trình lao động gọi là: 

a)

Lao động cụ thể 

b)

Lao động trừu tượng 

c)

Sản xuất  

d)

Tiêu dùng hàng hóa 

34.

Lao động trừu tượng phản ánh: 

a)

Tính chất tư nhân của sản xuất hàng hóa 

b)

Tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa 

c)

Hai loại lao động sản xuất hàng hóa 

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

35.

Lao động cụ thể phản ánh: 

a)

Tính chất tư nhân của sản xuất hàng hóa 

b)

Tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa 

c)

Hai loại lao động sản xuất hàng hóa 

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

36.

Quá trình phát triển của tiền tệ đã trải qua mấy hình thái:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5