wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân HKI

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Thỏa mãn nhu cầu

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Quá trình sản xuât

2.

Sức lao động của con người là

a)

năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

b)

năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

c)

năng lực thể chất và tinh thần của con người.

d)

năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.

3.

Phân biệt sự khác nhau giữa sức lao động và lao động?

a)

Là năng lực thể chất và tinh thần của con người.

b)

Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, còn những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau.

4.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

a)

Sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.

b)

Sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

c)

Sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động

5.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên

6.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong tư liệu lao động?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Kết cấu hạ tầng

c)

Hệ thống bình chứa.

d)

Mạng lưới giao thông.

7.

Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng lại là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho điều đó?

a)

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất

b)

Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất

c)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất

d)

Chức năng cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất

8.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Sức lao động

d)

Đối tượng lao động

9.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

d)

Tăng năng suất lao động

10.

Theo Bách khoa toàn thư Wkipedia, "Pricewaterhouse Coopers dự báo: từ năm 2008 đến năm 2050, nền kinh tế Việt nam sẽ đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất trong các nền kinh tế mới nổi (10% mỗi năm) và sẽ đạt 70% quy mô của nền kinh tế Vương quốc Anh năm 2050..." Dự báo này phù hợp với biểu hiện nào dưới đây khi nói về ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế làm tăng thu nhập quốc dân và tăng thu nhập xã hội

b)

Phát triển kinh tế tạo tiền đề vật chất để phát triển văn hóa, giáo dục

c)

Phát triển kinh tế tạo tiền đề vật chất để củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hật xa về kinh tế so với các nước tiên tiến

11.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn

12.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị, giá trị trao đổi.

c)

Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng

d)

Giá trị sử dụng.

13.

Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị XH của hàng hóa.

d)

Giá trị

14.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

c)

Hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Người mua, người bán, tiền tệ.

15.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian tạo ra sản phẩm.

b)

Thời gian trung bình của xã hội.

c)

Thời gian cá biệt

d)

Tổng thời gian lao động.

16.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa và dịch vụ là

a)

sàn giao dịch

b)

chợ

c)

Thị trường

d)

siêu thị

17.

Để may xong một cái áo, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

TGLĐ xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động của anh B.

d)

Thời gian lao động thực tế.

18.

Yếu tố cơ bản nào làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?

a)

Cung-cầu cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

19.

Hàng hóa có một trong những thuộc tính cơ bản nào sau đây?

a)

Giá trị

b)

Bảo tồn.

c)

Cá biệt

d)

Lưu trữ

20.

Tiền tệ không có chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Thước đo giá trị.

d)

Chuyển đổi cơ cấu

21.

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là thuộc tính nào sau đây của hàng hóa?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị cá biệt.

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị xã hội

22.

Hàng hóa có những thuộc tính nào?

a)

Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng

b)

Giá trị, giá trị sử dụng

c)

Giá trị, giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

23.

Nhà bà A có một khu vườn nhỏ được sử dụng để trồng cam. Vào dịp Tết, bà A

thu hoạch được 500kg cam và đã sử dụng số cam này để làm một số việc. Theo em, việc

làm nào cho thấy số cam bà A thu hoạch đã trở thành hàng hóa?

a)

Biếu hàng xóm

b)

Tiếp khách trong dịp tết

c)

Biếu thông gia

d)

Đổi lấy gà sạch để ăn

24.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện giao dịch

25.

Trên thị trường, mặt hàng ti vi đang bán với giá cả thấp hơn giá trị thì một giám

đốc nhà máy sản xuất ti vi có số vốn hạn chế nên chọn cách làm nào dưới đây để không bị thua lỗ?

a)

Tăng cường mở rộng sản xuất

b)

Tiếp tục đầu tư vốn vào công nghệ cao

c)

Ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động

26.

Anh A, anh B, anh C cùng sản xuất một mặt hàng chất lượng như nhau nhưng

thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra mặt hàng đó của A là 6 giờ, B là 4 giờ, của anh C là 8 giờ. Người nào dưới đây sẽ thu lợi nhuận từ mặt hàng của mình khi thị trường chỉ chấp nhận mua mặt hàng đó với thời gian lao động xã hội cần thiết là 6 giờ?

a)

Anh A và anh C

b)

Anh C

c)

Anh A và anh B

d)

Anh A

27.

Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển

b)

Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán

c)

Vì tiền tệ là loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các

hàng hóa

d)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài các hình thái giá trị

28.

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi Nhà nước phát hành thêm tiền

b)

Khi đồng nội tệ mất giá

c)

Khi nhu cầu xã hội về hàng hóa tăng thêm

d)

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết

29.

Giá trị xã hội của hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa

b)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị tăng thêm

c)

Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm

d)

Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng them

30.

Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì hàng hóa chỉ ra đời với tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

b)

Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người

c)

Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người

31.

Bác A trồng cà chua sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Công dụng nhất định nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công dụng nhằm thỏa mãn nhu cầu tinh thần của con người

c)

Công dụng nhằm thỏa mãn nhu cầu mua bán của con người

d)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người

33.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào là do nhân tố nào quyết định?

a)

Người sản xuất

b)

Thị trường

c)

Nhà nước

d)

Người làm dịch vụ

34.

Đâu không phải là chức năng của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

c)

Chức năng thông tin

d)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dung

35.

Trên thị trường khi giá tăng lên thì cầu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng

d)

Ổn định

36.

Những yếu tố cơ bản của thị trường là:

a)

Hàng hóa, tiền tệ.

b)

Người mua, người bán.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng.

37.

Trong công thức: H-T-H tiền làm chức năng gì?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Thước đo giá trị

d)

Tiền tệ thế giới.

38.

Vợ chồng chị B đã trả cho công ty M 2tỷ200 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ được thực hiện?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

39.

Anh An là thợ mộc. Anh đóng được một cái tủ rất đẹp với chất liệu gỗ tốt nên ngay sau khi anh mang chiếc tủ ra cửa hàng bán lập tức có người hỏi mua với giá hợp lý nên anh An đã đồng ý bán. Vậy trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng gì?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng môi giới

c)

Chức năng thực hiện

d)

Chức năng điều tiết.

40.

Quy luật kinh tế cơ bản nhất của nền kinh tế hàng hóa là:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung, cầu.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Cả ba quy luật

41.

Quy luật giá trị yêu cầu Tổng giá cả sau bán phải bằng:

a)

Tổng giá trị xã hội

b)

Tổng giá trị tiền tệ.

c)

Tổng giá trị được tạo ra trong sản xuất.

d)

Tổng giá trị cá biệt.

42.

Tác động của quy luật giá trị là

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, phân hóa giàu nghèo, nâng cao năng lực của người lao động

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, kích thích lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên, phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất

43.

Theo quy luật giá trị, trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Ngang giá

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Trung gian

d)

Độc lập.

44.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

Giá cả thị trường

b)

số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

nhu cầu của người tiêu dùng

d)

nhu cầu của người sản xuất

45.

Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận. Vậy hiện tượng này thể hiện tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông.

b)

Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa

c)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

d)

Kích thích LLSX, tăng năng suất lao động.

46.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Lao đông cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết

47.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn

48.

Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây.

a)

Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa

49.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu.

b)

Điều kiện sx và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

d)

Là quy luật kinh tế

50.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành hợp đồng kinh tế, các đơn đặt hàng.

b)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sx khác

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

d)

Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình

51.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh.

b)

lợi tức.

c)

đấu tranh.

d)

tranh giành.

52.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

53.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Kích thích sức sản xuất.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

54.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Cơ sở của sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Động lực của sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Một đòn bẩy kinh tế

d)

Một động lực kinh tế

55.

Để có lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa

b)

Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa

56.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Số lượng hàng hóa

57.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi con người biết lao động

b)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

c)

Khi xã hội loài người xuất hiện.

d)

Khi ngôn ngữ xuất hiện

58.

Đâu “không” phải mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước vào đầu tư xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

59.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình

b)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

d)

Giành hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng

60.

“Cạnh tranh” trong sản xuất và lưu thông hàng hóa được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hóa

b)

Cạnh tranh sản xuất

c)

Cạnh tranh chính trị

d)

Cạnh tranh kinh tế

61.

Một trong những mặt tích cực của cạnh tranh là:

a)

Kích thích lực lượng phát triển và năng suất lao động cao.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

Dùng thủ đoạn bất lương, phi pháp.

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

62.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Tích lũy.

d)

Đầu cơ.

63.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa những chủ thể nào sau đây?

a)

Người mua và người bán.

b)

Nội bộ người sản xuất

c)

Người tiêu dùng thông thái.

d)

Đội ngũ các nhà đầu tư.

64.

Giả sử trên thị trường, nhu cầu về ô tô là 700. 000 chiếc các loại. Có 7 nhà sản xuất, lắp ráp ô tô để cung ứng cho thị trường, trong đó Tooyota cung ứng 4 .478 chiếc, Ford cung ứng 11. 789 chiếc, KIA cung ứng 11. 199 chiếc, Mercedes cung ứng 4. 512 chiếc, BMW cung ứng 2. 544 chiếc, Huyndai cung ứng 12. 477 chiếc, Honda cung ứng 11. 125 chiếc. Nếu không xét đến các yếu tố khác, chỉ xét đơn thuần mối quan hệ cung- cầu và giá cả thị trường, theo em, điều gì dưới đây sẽ xảy ra?

a)

Giá ô tô giảm xuống

b)

giá ô tô tăng lên

c)

Giá ô tô không đổi

d)

giá ô tô do nhà nước quyết định

65.

Khi cầu tăng dẫn đến cung tăng là nội dung nào trong quan hệ cung cầu?

a)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

b)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

c)

Cung cầu tác động lẫn nhau

d)

Thị trường chi phối cung cầu

66.

Trong nền kinh tế hàng hóa khái niệm “cầu” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào dưới đây?

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa

d)

Nhu cầu của mọi người

67.

Giá cả thị trường sẽ nhỏ hơn giá trị hàng hóa trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cung = cầu.

b)

Khi cung > cầu.

c)

Khi cung < cầu

d)

Khi cung > = cầu

68.

Trên thị trường số người có nhu cầu và có khả năng thanh toán cho nhu cầu mua ô tô là 10.000 người. Số người có nhu cầu nhưng không có khả năng thanh toán là 2 triệu người. Vậy đâu là nhu cầu đúng theo khái niệm cầu?

a)

10.000

b)

2 triệu.

c)

1 triệu.

d)

1.5 triệu

69.

Trên thị trường nhu cầu xe đạp điện là 2.5 triệu cái, khả năng sản xuất hiện tại của các nhà sản xuất là 3,5 triệu cái. Vậy trong trường hợp này nhà sản xuất xe đạp điện sẽ:

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất.

b)

Xuất khẩu loại xe này

c)

Thu hẹp sản xuất.

d)

Đầu tư mở rộng sản xuất.

70.

Giá cả thị trường sẽ lớn hơn giá trị hàng hóa trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cung = cầu.

b)

Khi cung > cầu

c)

Khi cung > = cầu.

d)

Khi cung < cầu.

71.

Vận dụng quan hệ cung- cầu để lý giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một trận bóng đá?

a)

Do cung > cầu.

b)

Do cung, cầu rối loạn

c)

Do cung < cầu.

d)

Do cung = cầu

72.

Trên thị trường khi giá tăng lên thì cung sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng

d)

Ổn định

73.

Nếu là người tiêu dùng sẽ mua hàng em sẽ mua hàng trong trường hợp nào sau đây là có lợi về kinh tế nhất?

a)

Khi cung = cầu.

b)

Khi cung < cầu.

c)

Khi cung > = cầu

d)

Khi cung > cầu.

74.

Vận dụng quan hệ cung- cầu để lý giải tại sao có tình trạng khuyến mại, giảm giá sâu của một số mặt hàng trên thị trường?

a)

Do cung = cầu.

b)

Do cung > cầu.

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

75.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Tự động hoá

b)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

c)

Hiện đại hóa

d)

Công nghiệp hoá

76.

Sự xuất hiện của công nghiệp hóa gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất:

a)

Công nghệ hiện đại

b)

Cơ khí

c)

Tự động hóa

d)

Thủ công

77.

Sử dụng công nghệ, phương tiện tiên tiến trong sản xuất là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo

c)

Xóa bỏ hoàn toàn nền kinh tế thị trường

d)

Nâng cao tỉ lệ lạm phát.

78.

Nhà nước Việt Nam có chính sách giữ gìn, khôi phục các lễ hội truyền thống là thể hiện đặc trưng nào sau đây của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Thực hiện mọi hình thức lễ nghi tôn giáo.

c)

Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác.

d)

D. Ngăn chặn du nhập văn hóa nước ngoài.

79.

Vì sao phải tiến hành công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước?

a)

Do yêu cầu phải tạo ra lực lượng sản xuất mới .

b)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c)

Do nước ta chạy đua với các nước trong khu vực.

d)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tăng trưởng kinh tế

80.

Việc áp dụng công nghệ gen trong việc lai tạo các giống cây trồng mới là nội dung của:

a)

Nông thôn hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hoa

d)

Công nghiệp hóa

81.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

b)

Tự động hoá

c)

Hiện đại hoá

d)

Công nghiệp hoá

82.

Một trong những tác dụng to lớn và toàn diện của CNH, HĐH đất nước là

a)

Áp dụng những thành tựu KHCN hiện đại vào nền kinh tế quốc dân

b)

huyển từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

c)

Tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế xã hội

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

83.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình CNH, HĐH đất nước thực hiện bằng cách gắn CNH, HĐH với phát triển

a)

Giáo dục đào tạo

b)

Khoa học công nghệ

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kinh tế tri thức

84.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hóa

b)

Tự động hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

85.

Ở nước ta hiện nay, công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế tri thức

b)

Kinh tế thị trường

c)

Kinh tế hiện đại

d)

Kinh tế nông nghiệp

86.

Sau khi tốt nghiệp THPT, em cần lựa chọn hành động nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Làm giàu bằng mọi giá

b)

Chủ động tìm việc làm hoặc tiếp tục học tập

c)

Chờ đợi nhà nước tạo công ăn việc làm

d)

Làm theo sự sắp đặt của cha mẹ

87.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.

c)

Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.

d)

Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.

88.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh.

b)

Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.

c)

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất.

d)

Chủ động thúc đẩy độc quyền.

89.

Đâu là tên của bậc cao nhân đã dành thời gian quý báu làm quiz?

a)

Lê Tùng Vân

b)

Thích Tâm Phúc

c)

Dr.Nguyễn Anh Tuyên

d)

Trịnh Văn Quyết