Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Thượng Lào

3.

đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi cho vùng phát triển một số cây trồng ưa lạnh?

a)

có mùa đông lạnh

b)

có mùa mưa kéo dài

c)

có đất trồng tốt

d)

có nguồn nước phong phú

4.

đất phù sa của vùng chủ yếu do sông nào bồi đắp?

a)

sông Cửu Long

b)

sông Hồng

c)

sông Gianh

d)

sông Mã

5.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất phù sa

d)

Khoáng sản

6.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

7.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

8.

Vùng không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

9.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

10.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

11.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

12.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

13.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng?

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Nam Định

c)

Hải Phòng, Hải Dương

d)

Hà Nội, Thái Bình

14.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

17.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

18.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

19.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Núi cao, nhiều sông.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Gió mùa, địa hình.

d)

Vị trí ven biển và đất.

20.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

21.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

22.

Điểm cực Bắc của nước ta (23°23’B) nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

23.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

24.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

25.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

26.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

Bò

c)

Dê

d)

Ngựa

27.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

28.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cây dược liệu, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Khai thác than đá và thủy điện

c)

Du lịch và kinh tế biển

d)

Chăn nuôi gia cầm và cây công nghiệp hàng năm

29.

Đây là cây công nghiệp nào?

4 lines
30.

Diện tích của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là

a)

101 nghìn km2

b)

330212 km2

c)

55 nghìn km2

d)

40 nghìn km2

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

32.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

33.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

34.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Núi cao, nhiều sông.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Gió mùa, địa hình.

d)

Vị trí ven biển và đất.

35.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

36.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

37.

Điểm cực Bắc của nước ta (23°23’B) nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

38.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

39.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

40.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

41.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

42.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

Bò

c)

Dê

d)

Ngựa

43.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

44.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cây dược liệu, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Khai thác than đá và thủy điện

c)

Du lịch và kinh tế biển

d)

Chăn nuôi gia cầm và cây công nghiệp hàng năm

45.

Đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đất phù sa cổ.

b)

Đất feralit trên đá ba dan.

c)

Đất feralit trên đá vôi, đá phiến

d)

Đất mùn pha cát

46.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp biển

a)

Thái Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Nam Định

47.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

49.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

50.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

51.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Núi cao, nhiều sông.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Gió mùa, địa hình.

d)

Vị trí ven biển và đất.

52.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

53.

Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là:

a)

Tày, Nùng, Hoa, Chăm,...

b)

Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Tày,...

c)

Thái, Mường, Dao, Mông,...

d)

Ê - đê, Dao, Giáy, Lự,…

54.

Đông Bắc là nơi cư chú phổ biến dân tộc:

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Nùng

55.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

Quảng Ninh

b)

Hòa Bình

c)

Phú Thọ

d)

Lạng Sơn

56.

CHO BẢNG SỐ LIỆU: MỘT SỐ TIÊU CHÍ PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ (ĐÔNG BẮC, TÂY BẮC) VÀ CẢ NƯỚC, NĂM 1999.

Những chỉ số phát triển nào ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

a)

Mật độ dân số

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số và hộ nghèo

c)

Thu nhập và tỷ lệ biết chữ

d)

Tuổi thọ, tỷ lệ thị dân

57.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

58.

Điểm cực Tây của nước ta (22°22’Đ) nằm ở tỉnh nào?

a)

Cao Bằng

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Hà Giang

59.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

60.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

61.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

62.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

Bò

c)

Dê

d)

Ngựa

63.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

64.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

núi cao, cắt xẻ mạnh.

b)

núi thấp và trung bình.

c)

đồng bằng rộng lớn.

d)

gồm các cao nguyên xếp tầng.

65.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

66.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Giáp với Thượng Lào

67.

đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi cho vùng phát triển một số cây trồng ưa lạnh?

a)

có mùa đông lạnh

b)

có mùa mưa kéo dài

c)

có đất trồng tốt

d)

có nguồn nước phong phú

68.

đất phù sa của vùng chủ yếu do sông nào bồi đắp?

a)

sông Cửu Long

b)

sông Hồng

c)

sông Gianh

d)

sông Mã

69.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất phù sa

d)

Khoáng sản

70.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

71.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

72.

Vùng không tiếp giáp với đồng bằng sông Hồng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

73.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng và Sông Đà.

b)

Sông Hồng và Sông Mã.

c)

Sông Hồng và Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng và Sông Cả.

74.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

75.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

76.

Câu 2: Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng nào sau đây mang lại tiềm năng về nông sản, khoáng sản và thủy điện lớn nhất nước ta:

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

77.

Câu 4: Yếu tố nào giúp cho vùng đồng bằng sông Hồng có thể canh tác lúa nước với quy mô lớn?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

Người nông dân có nhiều kinh nghiệm trồng cây lúa nước

d)

Đất phù sa màu mỡ

78.

Câu 6: Điền vào chỗ trống

“ Thứ nhất…………….., thứ nhì……………”

Địa danh nào sau đây được nhắc đến trong câu nói trên?

a)

Kinh Kỳ / Hải Phòng

b)

Thăng Long / Phố Hiến

c)

Thăng Long / Hải Phòng

d)

Kinh Kỳ / Phố Hiến