wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1

Total questions: 105

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

3.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

4.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là

a)
vinyl axetat.
b)
etyl propionat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl metacrylat.
6.

Chất béo là trieste của axit béo và

a)

glicozen.

b)

etylen glicol.

c)

glixerol.

d)

glucozơ.

7.

Tên gọi của este có công thức: CH3COO-CH=CH2

a)

Etyl propenoat.

b)

Vinyl axetat.

c)

Vinyl propionat.

d)

Etyl acrylat.

8.

Este nào có mùi thơm của chuối chín?

a)

Benzyl axetat

b)

Isoamyl axetat

c)

Benzyl fomat

d)

Etyl fomat

9.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

este hóa

b)

xà phòng hóa

c)

tráng gương

d)

trùng ngưng

10.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hóa axit béo.

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng.

c)

Hidro hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

11.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

12.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

13.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

vinyl propioat

b)

vinyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl propioat

14.

Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là

a)

etyl axetat

b)

propyl axetat

c)

metyl axetat

d)

metyl propionat

15.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

16.

Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

17.

Tristearin có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

18.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

19.

Triolein có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

20.

Cặp chất nào sau đây thuộc monosaccarit?

a)

Xenlulozơ và fructozơ.

b)

Xenlulozơ và fructozơ.

c)

Mantozơ và glucozơ.

d)

Fructozơ và glucozơ.

21.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit?

a)

Fructozơ và saccarozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và tinh bột.

22.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

Mật mía.

b)

Mật ong.

c)

Đường phèn.

d)

Đường kính.

23.

Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

HCOOH.

24.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

a)

glucozơ.

b)

etyl axetat.

c)

xenlulozơ.

d)

glixerol.

25.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

26.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

saccarozơ.

b)

tinh bột.

c)

xenlulozơ.

d)

protein.

27.

Trong phân tử cacbohiđrat (gluxit) luôn có

a)

Nhóm chức anđehit.

b)

Nhóm chức ancol.

c)

Nhóm chức xeton.

d)

Nhóm chức axit.

28.

Glucozơ là hợp chất thuộc loại

a)

Đơn chức.

b)

Đa chức.

c)

Polime.

d)

Tạp chức.

29.

Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là

a)

(C6H12O6)n.

b)

(C12H22O11)n.

c)

(C6H10O5)n.

d)

(C12H24O12)n.

30.

Tinh bột thuộc loại

a)

polisaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

lipit.

d)

monosaccarit.

31.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là

a)

Huyết thanh ngọt.

b)

Đường máu.

c)

Huyết thanh.

d)

Huyết tương.

32.

Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng

a)

0,1%.

b)

1%.

c)

0,001%.

d)

0,01%.

33.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều tạo ra glucozơ.

b)

Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

c)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo.

d)

Saccarozơ là một đisaccarit.

34.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3.

c)

lên men rượu etylic.

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

35.

Khi lên men 90 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

a)

184 gam

b)

92 gam

c)

46 gam

d)

138 gam

36.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,4 mol Ag. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

16,2

c)

9,0

d)

36,0

37.

Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là

a)

AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch iot.

d)

H2/Ni.

38.

Glucozơ là cacbohiđrat có tính chất của:

a)

Ancol đơn chức và anđehit đơn chức.

b)

Ancol đa chức và anđehit đơn chức.

c)

Ancol đơn chức và anđehit đa chức.

d)

Ancol đa chức và anđehit đa chức.

39.

Chất không tan được trong nước lạnh là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

40.

Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

41.

Glucozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

a)

C12H22O11.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C6H12O6.

d)

C11H22O12.

42.

Chất lỏng hoà tan được Xenlulozơ là?

a)

Benzen.

b)

Nước Svayde.

c)

Etanol.

d)

Ete.

43.

Nhóm các gluxit đều tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ, mantozơ, glucozơ.

b)

Saccarozơ, fructozơ, mantozơ.

c)

Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.

d)

Saccarozơ, glucozơ, tinh bột.

44.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Saccarozơ là một đisaccarit

b)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo.

c)

Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều tạo ra glucozơ.

d)

Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

45.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

a)

(C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n.

b)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n.

d)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.

46.

Trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào sau đây để tráng ruột phích bình thủy hay tráng gương?

a)

Glucozơ.

b)

Anđehit fomic hay glucozơ.

c)

Anđehit fomic.

d)

Axetanđehit.

47.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Đường hóa học.

48.

Cặp chất nào sau đây thuộc monosaccarit?

a)

Xenlulozơ và fructozơ.

b)

Xenlulozơ và fructozơ.

c)

Mantozơ và glucozơ.

d)

Fructozơ và glucozơ.

49.

Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc C6H10O5

a)

3 nhóm hiđroxyl.

b)

5 nhóm hiđroxyl.

c)

2 nhóm hiđroxyl.

d)

4 nhóm hiđroxyl.

50.

Amin nào sau đây có bậc 1?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3CH2-NH-CH2CH3.

d)

CH3CH2-NH2

51.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

52.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do

a)

sự đông tụ protein.

b)

sự thủy phân protein.

c)

sự đông đặc của lipit.

d)

sự ngưng tụ của amino axit.

54.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do

a)

sự đông tụ protein.

b)

sự thủy phân protein.

c)

sự đông đặc của lipit.

d)

sự ngưng tụ của amino axit.

55.

Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

CH3OH (xúc tác: HCl)

56.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH

57.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metylamoni clorua, Gly-Ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

58.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

59.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

60.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

61.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

đimetylamin.

b)

etyl metyl amin.

c)

N-etylmetanamin

d)

propan-2-amin.

64.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

65.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(2). Các amin đều có tính bazơ.

(3). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(4). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(5). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

66.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?


a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .

b)

Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.

c)

Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

d)

Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

68.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

69.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

70.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

71.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

72.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

73.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

cao su lưu hóa

c)

PE.

d)

amilopectin.

74.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

75.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

76.
Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu? 
a)
1, 2, 3 
b)
1, 2, 4
c)
1, 3, 4, 5
d)
3, 4, 6
77.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

78.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

79.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

80.

Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

81.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử axit ε-caproic thành phân tử lớn tạo nên thành phần chính của tơ nilon – 6 được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

82.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

83.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
84.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

85.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

86.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

87.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

88.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

89.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

90.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

91.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

92.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

93.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

94.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

95.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

K+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

96.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

97.

Hiện tượng xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch Fe2(SO4)3

a)

A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

b)

B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ

d)

D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

98.

Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3

a)

A. Mg.

b)

B. Mg và Cu.

c)

C. Fe và Mg.

d)

D. Cu và Fe.

99.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

100.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

101.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

102.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

103.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

104.

Kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Ag

105.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al