Font size
WorksheetsÔn tập học kì 1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Muối nào sau đây là muối axit
NaHCO3
NaBr
Na2CO3
NaCl
Nitơ ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì
ion
cộng hóa trị
lưỡng cực
tất cả đều sai
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
Tính chất hóa học của phân tử N2 là
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với H2 nitơ thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Mg + N2
Mg3N2
MgN
Mg2N3
MgN2
hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li + N2
Li3N
LiN
LiN2
Li3N2
phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào
3000 độ C
tia lửa điện
3000 độ C và tia lửa điện
nhiệt độ phòng
Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu
+2
+1
+3
+4
dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3 + H2O
NaCl
MgCl2
Al2(SO4)3
CuSO4
tính chất hóa học của NH3 là
bazo yếu và tính khử mạnh
bazo mạnh và tính khử yếu
axit yếu
trung tính
hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3 + HCl
NH4Cl
(NH4)2Cl
NH4Cl2
tất cả đều sai
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Tìm phương trình hóa học viết sai
2P + 3Ca → Ca3P2
4P + 5O2(dư) → 2P2O5
PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
P2O3 + 3H2O → 2H3PO4
Magie photphua có công thức là:
Mg2P2O7
Mg2P3
Mg3P2
Mg3(PO4)2
Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:
PCl3
PCl5
PCl2
PCl
Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất:
3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng và photpho vàng
2 dạng: photpho đỏ và photpho trắng
1 dạng photpho đỏ
1 dạng photpho trắng
Axit photphoric H3PO4 có ......
tính axit mạnh
tính axit yếu
tính axit trung bình
tính kim loại
Câu 1: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
H+, H2PO4-,HPO42-,PO43-
H+, PO43-
H+, HPO42-, PO43-
H+, H2PO4-, PO43-
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
K
KCl
K+
K2O
Phản ứng nào sau đây cho thấy số oxi hóa của photpho là tăng lên sau phản ứng?
2P +3Ca --> Ca3P2
P + Al --> AlP
4P + 5O2 --> 2P2O5
3Zn + 2P --> Zn3P2
Tính chất hoá học của photpho là ?
tính khử
tính oxi hoá
tính khử và tính oxi hoá
tất cả đều sai
Vỏ hộp diêm hiện nay có chứa loại photpho nào ?
photpho trắng
photpho đỏ
cả 2 loại
tất cả đều sai
phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố nào ?
nitơ
photpho
kali
kẽm
Axit photphoric H3PO4 phân li bao nhiêu nấc ?
1 nấc
2 nấc
3 nấc
không phân li
Hoá chất dùng để nhận biết 3 chất NaNO3, NaCl, Na3PO4
AgNO3
BaCl2
K2SO4
Cu(OH)2
Cho 0,2 mol NaOH vào 0,2 mol NaOH sau phản ứng trong dung dịch có mặt các chất
NaH2PO4 , H3PO4 dư
NaH2PO4
na2HPO4; Na3PO4
NaOH dư, Na2HPO4
đáp án nào chỉ bao gồm phân bón hoá học
phân lân, phân đạm, phân kali
phân lân, phân chuồng
phân đạm, phân bò
phân vi lượng, phân chuồng
axit photpho thể hiện tính chất hoá học
tính oxi hoá
tính khử
tính axit trung bình
tính axit và oxi hoá
công thức hoá học của phân urê
(NH2)2CO
NH4NO3
NaNO3
NH4Cl
Lượng Photpho cần sử dụng để phản ứng hoàn toàn với 2,4 gam kim loại ca ?
1,64 gam
1,24 gam
2,33 gam
2,48
Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là
phân đạm.
phân lân.
phân kali.
phân vi lượng.
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
P
P2O5
H3PO4
PO43-
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2, CaSO4.
CaHPO4, CaSO4.
CaHPO4.
Phân đạm cung cấp cho cây
N2
NH4NO3
NH3
N dạng NH4+, NO3-
Thành phần chính của phân Urê là
(NH4)2CO3
(NH2)2CO
NH3
Chất khác
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
phân đạm.
phân kali.
phân lân.
phân vi lượng.
Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
K
K2O
phân kali đó so với tạp chất
Cách khác
Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO4
(NH2)2CO
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?
ZnO
Al2O3
MgO
CaO.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?
Vì đá khô là chất độc loại A
Vì đá khố gây bỏng lạnh
Vì đá khô ăn mòn da tay
Vì đá khô gây dính ra tay
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho C tác dụng O2
Cho C tác dụng với dd HNO3.
Nung CaCO3.
Cho CaCO3 tác dụng HCl.
Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?
CaCO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3.
Mg(HCO3)2, NaHCO3.
Ca(HCO3)2, Li2CO3.
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
H2.
N2.
CO2.
O2.
Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng:
đồng hình của cacbon.
đồng vị của cacbon.
thù hình của cacbon.
đồng phân của cacbon.
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
0,50 lít
0,25 lít
0,75 lít
0,15 lít
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
đám cháy xăng, dầu.
đám cháy quần áo.
đám cháy magie.
đám cháy khí gas.
Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào?
Al, Cu, Mg, Fe
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Cu, Mg, Fe
Al, Cu, MgO, Fe
CO2
Na2CO3
CH4
C2H6
C2H5OH
C2H5Cl
C2H5Br
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?
C2H6, CH4, C6H6, C2H4
CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH
C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2
C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8
Hợp chất nào sau đây không phải chất hữu cơ
C2H6O
C2H4O2
C3H8
HCN
C2H6
C2H5OH
C2H5Cl
C2H5Br
Chất nào sau đây là hidrocacbon?
C2H7N
Al4C3
HCOOCH3
C6H12
Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là
CH2O
C2H4O2
C3H6O3
C4H8O4
Tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là
C3H8O3
C2H4O2
C4H8O2
C3H6O2
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6
CH4
C2H6
C2H4
C4H10
Cặp chất nào sau đây là đồng phân?
CH3OH và C2H5OH
CH3OCH3 và C2H5OH
CH3OH và CH3OCH3
CH3OCH3 và C2H5OCH3
X có công thức phân tử : C3H8O
Tỉ khối hơi của X so với H2 là
15
30
60
120
Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với không khí là 2. Khối lượng phân tử của X là
2
29
58
31
X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3
Số liên kết π (pi) trong phân tử X là
0
1
2
3
Liên kết ba có
Số liên kết π (pi) là
0
1
2
3
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
A. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Khi cho clo thiếu qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:
PCl3
PCl5
PCl2
PCl
Liên kết đôi gồm
2 liên kết σ
2 liên kết π
1 liên kết σ và 1 liên kết π
1 liên kết σ và 1 liên kết hiđro
Liên kết ba gồm
3 liên kết σ
3 liên kết π
1 liên kết σ và 2 liên kết π
2 liên kết σ và 1 liên kết π
Đồng phân của CH3COOH là
HCOOCH3
CH3OCH3
C2H5OH
C2H5OCH3
Đồng phân của CH3OCH3 là
HCOOH
CH3OH
C2H5OH
C2H5OCH3
Đồng đẳng của CH4
C4H6
C3H6
C2H6
C2H4
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
P
H3PO4
phân lân đó so với tạp chất
P2O5
