wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoass

Total questions: 86

Worksheet time: 7hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng.

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

3.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

4.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện dược là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm)

c)

cation (ion dương)

d)

chất.

5.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi pH 3.0

b)

Bột giặt pH 10,5

c)

Dịch vị có pH 1,0

d)

Nước biển có độ pH 8,5

6.

Phương pháp chuẩn độ là phương pháp dùng để xác định:

a)

Độ tan của một chất trong dung dịch.

b)

pH của dung dịch.

c)

pH của dung dịch.

d)

Nồng độ của một chất trong dung dịch.

7.

mmb

a)

b)

c)

d)

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

d)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

9.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng khi nói về nitrogen?

a)

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong không khí.

b)

Diêm tiêu Chile có công thức là KNO3.

c)

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị 14N.

d)

Nguyên tố nitrogen là thành phần cấu tạo nên nucleic acid, protein.

10.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

(b) Phân tử nitrogen có chứa liên kết ba bền vững nên nitrogen trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.

(c) Trong phản ứng với H2 thì N₂ là chất khử.

(d) Nitrogen lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

(e) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

11.

Ammonia tan nhiều trong nước do:

a)

NH3 nhẹ hơn nước.

b)

NH3 là phân tử phân cực.

c)

NH3 có khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

NH3 tồn tại ở trạng thái khí.

12.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

(a) Liên kết O – H phân cực về oxygen.

(b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +4.

(c) Nguyên tử N có cộng hóa trị bằng V

(d) Liên kết cho - nhận N - O kém bền

Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nitric acid tinh khiết thường được bảo quản trong lọ tối màu vì lí do nào sau đây?

a)

Nitric acid có tính ăn mòn.

b)

Nitric acid kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí NO2 ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng.

c)

Nitric acid đặc có nồng độ 68%.

d)

Nitric acid rất bền và tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.

14.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

b)

c)

d)

15.

Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

16.

Cho các phát biểu sau, phát biểu sai là:

a)

Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

b)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

c)

Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

d)

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

b)

Sulfur là chất rắn màu đen.

c)

Đơn chất sulfua có cấu tạo dạng vòng S8.

d)

Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

18.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là:

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

19.

Giảm nồng độ của khí I2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

True

b)

False

20.

Tăng áp suất của hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyển.

a)

False

b)

Đúng

21.

Tăng nồng độ của khí H2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

True

b)

Sai

22.

thêm chất xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

a)

đúng

b)

sai

23.

Thuyết Brønsted – Lowry xác định tính acid, tính base của một chất dựa vào khả năng cho, nhận proton (H+).

a. Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton

b. NH3 là một base dù không có nhóm OH.

a)

a.Đúng

b)

a.Sai

c)

b.Đúng

d)

b.sai

24.

Thuyết Brønsted – Lowry xác định tính acid, tính base của một chất dựa vào khả năng cho, nhận proton (H+).

c) Ion NH4+ là ion acid.

d) Cho quỳ tím vào dung dịch K₂S quỳ tím chuyển sang xanh.

a)

c.sai

b)

c.đúng

c)

d.sai

d)

d.đúng

25.

Nhận xét về ammonia và muối ammonium:

a. Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím

b. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

26.

Nhận xét về ammonia và muối ammonium:

c. Giảm nồng độ N2, tăng nồng độ NH3 thì cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

d. Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

27.

Nhận xét về sunfuric Acid và muối sulfate

a. Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.

b. H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

28.

Nhận xét về sunfuric Acid và muối sulfate.

c. Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc.

d. Thuốc thử để nhận biết ion sulfate là dung dịch muối Ba2+

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

đ.sai

29.

Có các phát biểu sau:

a. Phản ứng thuận nghịch xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện.

b. Phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng hai mũi tên ngược chiều nhau.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

30.

Có các phát biểu sau:

c, phản ứng thuận nghịch có thể xảy ra hoàn toàn.

d. Trong phản ứng thuận nghịch, sản phẩm cũng có thể là chất tham gia phản ứng.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

31.

Có các phát biểu sau:

a. ở trạng thái cân bằng, thời gian tồn tại của chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.

b. ở trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

32.

Có các phát biểu sau:

c. ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d. ở trạng thái cân bằng, tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

33.

Cho các phát biểu sau:

a. Cân bằng hoá học là cân bằng động

b. Hằng số cân bằng chỉ phụ thuộc nhiệt độ

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

34.

Cho các phát biểu sau:

c. Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng luôn dịch chuyển về phía thu nhiệt

d. Các yếu tố nhiệt độ, nồng độ, áp suất đều ảnh hưởng doến tất cả cân bằng

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

35.

Có các phát biểu sau:

a. Chất xúc tác củng có thể làm dịch chuyển cân bằng hoá học

b. Khi thay đổi nhiệt độ thì giá trị hằng số cân bằng cũng sẽ thay đổi

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

36.

Cho các phát biểu sau:

c. ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại

d. Các chất ở trạng thái rắn sẽ không được viết trong biểu thức tính hằng số cân bằng

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

37.

Có các phát biểu sau:

a. Chất điện li là những chất tan trong nước sẽ phân li ra ion.

b. Chất điện li gồm acid, base và muối.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

38.

Cho các phát biểu sau:

c. HCl, H2SO4, KOH, C2H5OH, KNO3, CaCl₂ đều là các chất điện li

d. CH3COOH, CH3OH, sacchrose C12H22O11, Cl2, O2, NH3 đều là các chất không điện li

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

39.

Có Các phát biểu sau:

a. HCl, H2SO4, KOH, Cu(OH)2, KNO3, CaCl2 đều là các chất điện li mạnh

b. CH3COOH, HF, HCIO, HBrO, HI, NaOH, Fe(OH)3, FeSO4 đều là các chất điện li yếu

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

40.

Cho các phát biểu sau:

c. Chất điện li mạnh là chất phân li hoàn toàn khi tan trong nước, nên trong dung dịch chỉ có các ion không có phân tử chất điện li

d. Chất điện li yếu là chất chỉ phân li một phần khi tan trong nước, nên trong dung dịch có các ion và có phân tử chất điện li

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

41.

Có các phát biểu sau:

a. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b. Sự điện li cũng là một phản ứng hóa học

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

42.

Cho các phát biểu sau:

c. Trong nước, chất điện li bị phân li thành ion là do nước là dung môi phân cực.

d. Dung dịch chất điện li dẫn dược điện là do có các ion dương và âm.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

43.

Có các phát biểu sau:

a. pH là đại lượng đặc trưng cho mức độ acid, base của một dung dịch.

b. pH càng nhỏ thì dung dịch có tính acid càng mạnh.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

44.

Cho các phát biểu sau:

c. Nồng độ H⁺ càng lớn thì pH càng lớn.

d. Nồng độ OH càng lớn thì pH càng lớn.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

45.

Cho các phát biểu sau:

a. Môi trường base là môi trường có pH>7.

b. Môi trường acid là môi trường có pH<7.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

46.

Cho các phát biểu sau:

c. Môi trường acid là môi trường có [H+]< 10-7 M.

d. Môi trường acid là môi trường có [H+] > {OH-].

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

47.

Có các phát biểu sau:

a. Dung dịch có [H+] = 10-5.7 sẽ có pH=5,7

b. Dung dịch có [OH-] = 10-9.7 sẽ có môi trường base

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

48.

Có các phát biểu sau:

c. Dung dịch HCl 0,01M sẽ có pH=2.

d. Dung dịch KOH 0,1M sẽ có pH=13.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

49.

Có các phát biểu sau:

a. Dung dịch HCl có nồng độ Ch là 0,001 M sẽ có pH=3.

b. Dung dịch NaOH có nồng độ Na là 0,01 M sẽ có pH=2.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

50.

Cho các phát biểu sau:

c. Dung dịch H2SO4 có nồng độ SO42- là 0,001M sẽ có pH=3.

d. Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ Ba2+ là 0,005 M sẽ có pH=12.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

51.

Có các phát biểu sau:

a. Phương pháp chuẩn độ dùng để xác định nồng độ của một chất trong dung dịch.

b. Trong chuẩn độ, dung dịch chuẩn là dung dịch cần xác định nồng độ.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

52.

Có các phát biểu sau:

c. Trong chuẩn độ, điểm tương đương là thời điểm các chất phản ứng vừa đủ.

d. Phenolphtalein là một chất chỉ thị được dùng trong chuẩn độ acid-base

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

53.

Có các phát biểu sau về thuyết Brondsted-Lowry

a.acid là chất cho proton, base là chất nhận proton.

b.trong phân tử acit phải có H và trong nước phân li ra H+

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

54.

Có các phát biểu sau về thuyết Brondsted-Lowry

c.trong phân tử base phải có nhóm OH và trong nước phân li ra OH-

d. Chất là acid trong phản ứng này, nhưng là base trong phản ứng kia được gọi là chất lưỡng tính.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

55.

Có các phát biểu sau:

a. Phản ứng của một ion với nước được gọi là phản ứng thuỷ phân

b. Các dung dịch muối trung hoà đều có pH=7.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

56.

Có các phát biểu sau:

c. Dung dịch NaCl, FeCl3, Na2CO3 có giá trị pH tăng dần.

d. Đất có chứa nhiều ion Al³+ sẽ có pH thấp, còn gọi là đất chua. Để khử chua người ta bón vôi cho đất.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

57.

Có các phát biểu sau:

a. Trong tự nhiên, Nitrogen có 2 đồng vị

b. Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

58.

Cho các phát biểu sau:

c. Diêm tiêu Chile là NaNO3

d. N₂ lòng có môi trường rất lạnh nên được dùng bảo quản các mẫu vật sinh học

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

59.

Có các phát biểu sau:

a. N2 hoạt động hoá học rất kém là do phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

b. Phản ứng giữa Nitrogen với oxygen xảy ra ở điều kiện rất khó khăn

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

60.

Có các phát biểu sau:

c. Trong phản ứng với H2. thì N2 thể hiện tỉnh oxi hoá

d. Trong phản ứng với O2, thì N2 thể hiện tính khử

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

61.

Có các phát biểu sau về cấu tạo phân tử của NH3

a. Liên kết N-H là liên kết cộng hoá trị phân cực

b. Có một cặp electron chưa liên kết

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

62.

Có các phát biểu sau về cấu tạo phân tử của NH3

c. Có dạng phân tử hình chóp tam giác

d. Nguyên tử N có cộng hoá trị là III và có số oxi hoá là -3

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

63.

Có các phát biểu sau:

a. Do tạo được liên kết hydrogen với nước, nên ammonia là chất khí tan tốt trong nước.

b. Phần lớn ammonia được dùng để sản xuất phân đạm.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

64.

Có các phát biểu sau:

c. Dung dịch ammonia có pH<7b.

d. Khí amonia làm quỳ tím ẩm hoá xanh, làm dung dịch phenolphtalein hoá hồng.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

65.

Có các phát biểu sau:

a. NH3 nhận proton của nước

b. NH3 tác dụng với các acid tạo thành muối dùng để làm phân đạm

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

66.

Có các phát biểu sau:

c. Khi cho NH3 phản ứng với 02 (xúc tác Pt), ta thu được N2

d. Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3, ta tăng áp suất, giảm nhiệt độ, tăng nồng độ N2.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

67.

Có các phát biểu sau:

a. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.

b. Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí mùi khai.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

68.

Có các phát biểu sau:

c. Khi nhiệt phân các muối ammonium ta đều thu được NH3

d. Để phân biệt 2 ống nghiệm chứa dung dịch muối Na2SO4 và (NH4)2SO4 riêng biệt, ta cho dung dịch NaOH vào 2 ống nghiệm này. Ông nghiệm có khí mùi khai bay ra là (NH4)2SO4, không hiện tượng là Na2SO4.

a)

c.sai

b)

c.đúng

c)

d.đúng

d)

d.sai

69.

Có các phát biểu sau về cấu tạo phân tử nitric acid

a. Công thức cấu tạo có tổng cộng 5 liên kết cộng hoá trị

b. Liên kết O – H phân cực mạnh về phía oxygen.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

70.

Có các phát biểu sau về cấu tạo phân tử nitric acid

c. Liên kết cho – nhận N - O kém bền, được hình thành bằng cặp electron của nguyên từ N.

d. Nguyên tử N có hóa trị là V và có số số oxi hóa là +5.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

71.

Có các phát biểu sau:

a. HNO3 là chất lỏng có màu vàng, bốc khói trong không khí ẩm

b. HNO3 kém bền, nên bị phân huỷ thành NO2

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

72.

Cho các phát biểu sau:

c. HNO3 có tính oxi hoá khi phản ứng với: Cu, Ag, C, S, FeO, MgO.

d . HNO3 có tính acid khi phản ứng với: Fe, NaOH, CuO, CaCO3, NaHCO3, NH3

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

73.

Có các phát biểu sau:

a. Sulfua là nguyên tố ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn

b. Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s²3p5.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

74.

Cho các phát biểu sau:

c. Sulfur là chất rắn màu vàng.

d. Đơn chất sulfua có cấu tạo dạng vòng S2.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

75.

Có các phát biểu sau:

a. Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

b. S là chất dễ bắt lửa, nên được dùng làm diêm, làm thuốc nổ

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

76.

Có các phát biểu sau:

c. S thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với kim loại và H2.

d. S thể hiện tính khử khi tác dụng với chất O2 hoặc F2.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

77.

Có các phát biểu sau về SO2 (sulfua dioxide)

a. là chất khí mùi hắc, độc.

b. được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường.

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

78.

Có các phát biểu sau về SO2 (sulfua dioxide)

c. là khí gây ra mưa acidd.

d. thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất H2S và thể hiện tính khử khi tác dụng với chất NO

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

79.

Có các phát biểu sau về H2SO4

a. Là chất lỏng sánh như dầu, không bay hơi.

b. Để pha loãng H2SO4, ta rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

80.

Có các phát biểu sau về H2SO4

c. Khi bị bỏng acid H2SO4 cần nhanh chóng rửa ngay bằng nước lạnh, sau đó rửa bằng dung dịch NaHCO3, băng bó, rồi đưa để cơ sở y tế.

d. Các chất: NaOH, Cu, CuO, Na2CO3, BaCl2, S đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

81.

Có các phát biểu sau về muối sulfate

a. Đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh

b. BaSO4 được dùng làm chất cản quang trong y học

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

82.

Có các phát biểu sau về muối sulfate

c. CaSO4 được dùng làm thạch cao

d. Để nhận biết ion sulfate ta dùng thuốc thử là dung dịch muối Ba2+.

a)

c. đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

83.

2NO(g)+O2 \leftarrow\rightarrow 2NO2 , denta H<0 (tỏa)

a. Áp xuất có ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ở trên

b. Kc = [NO]2×[O2][NO2]2\frac{\left[NO\right]^2\times\left[O_2\right]}{\left[NO_2\right]^2}

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

84.

2NO(g)+O2 ←→←→ 2NO2 , denta H<0 (tỏa)

c. Khi tăng to thì màu đậm dần

d. Khi giảm áp xuất thì màu của khí nhạt dần

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai

85.

Fe3O4(s) + 4H2(g) \leftarrow\rightarrow 3Fe(s)+4H2O(g) , denta H<0 ( tỏa )

a. Áp xuất ảnh hưởng đến cân bằng ở trên

b. Kc= [Fe]3×[H2O]4[Fe3O4]×[H2]4\frac{\left[Fe\right]^3\times\left[H_2O\right]^4}{\left[Fe_3O_4\right]\times\left[H_2\right]^4}

a)

a.đúng

b)

a.sai

c)

b.đúng

d)

b.sai

86.

Fe3O4(s) + 4H2(g) ←→ 3Fe(s)+4H2O(g) , denta H<0 ( tỏa )

c. Khi tăng to cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

d. Khi tăng nồng độ H2 thì nồng độ của H20 cũng tăng

a)

c.đúng

b)

c.sai

c)

d.đúng

d)

d.sai