wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa nề

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những nét văn hoá đặc trưng của các dân tộc sinh sống ở nước ta được thể hiện thông qua

a)

trình độ, số dân, cơ cấu dân số

b)

tỉ lệ biết chữ, chất lượng cuộc sống

c)

ngôn ngữ, trang phục, tập quán.

d)

tuổi thọ trung bình, tỉ lệ tăng dân số

2.

Nền văn hoá Việt Nam phong phú, đa dạng, giàu bản sắc là do có

a)

lịch sử phát triển đất nước lâu dài

b)

dân số đông

c)

nhiều lễ hội truyền thống

d)

nhiều dân tộc

3.

Ưu điểm nổi bật của các dân tộc ít người ở nước ta là

a)

giàu kinh nghiệm sản xuất lúa nước

b)

ngôn ngữ, văn hoá và phong tục đặc sắc

c)

có nghề thủ công tinh xảo

d)

số lượng đông trong các ngành kinh tế

4.

Các dân tộc ít người ở nước ta đều có kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

thâm canh lúa nước

b)

chế biến thực phẩm

c)

sản xuất nghề thủ công

d)

nuôi trồng thuỷ sản

5.

Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người không phải là khu vực

a)

có vị trí quan trọng về quốc phòng an ninh

b)

đồng bằng châu thổ màu mỡ

c)

giàu tài nguyên thiên nhiên

d)

thượng nguồn của các sông lớn     

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, dân tộc Tày và Nùng phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Tả ngạn sông Hồng

b)

Sơn nguyên Đồng Văn.

c)

Vùng núi cao Tây Bắc

d)

Hữu ngạn sông Hồng

7.

Vùng núi cao Tây Bắc là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào ?

a)

Nùng

b)

Tày

c)

Dao

d)

Mông

8.

Tỉnh nào là nơi sinh sống chủ yếu của người Ê-đêeeee

a)

Đồng

b)

Tum

c)

Lắk

d)

Nông

9.

Người Cơ-ho phân bố chủ yếu ở tỉnh

a)

Đồng

b)

Tum

c)

Nông

d)

Lai

10.

Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Khơ-me, Ê-đê

c)

Ê-đê, Chăm

d)

Gia-rai, Ba-na

11.

Nhờ cuộc vận động định canh, định cư gắn với xoá đói giảm nghèo mà các dân tộc ít người ở nước ta đã khắc phục được tình trạng

a)

du canh, du cư

b)

bùng nổ dân số

c)

đô thị hoá tự phát

d)

tự cung tự cấp

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 16, cho biết các dân tộc ít người có số dân trên 1 triệu người ở nước ta gồm

a)

Tày, Thái, Hoa, Khơ – me; Mường

b)

Tày, Thái, Nùng, Khơ – me; Mường

c)

Tày, Thái, Việt, Khơ – me; Mường

d)

Tày, Thái, Mường, Khơ- me, Mông                            

13.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng trung du và miền núi

b)

vùng Duyên hải

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

14.

Tình trạng du canh, du của một số dân tộc vùng cao nước ta đã được hạn chế do

a)

do đẩy mạnh thâm canh tăng vụ trong nông nghiệp

b)

công nghiệp, dịch vụ miền núi đã phát triển mạnh

c)

tác động của cuộc vận động định canh, định cư gắn với xóa đói giảm nghèo

d)

tài nguyên thiên nhiên vùng núi ngày càng cạn kiệt

15.

Một bộ phận khác của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

người nước ngoài làm việc ở Việt Nam

b)

nhân viên ngoại giao, thương mại     

c)

người đi du lịch, kinh doanh ở Việt Nam

d)

người Việt Nam định cư ở nước ngoài

16.

Sự đa dạng về dân tộc của nước ta không tác động đến sự đa dạng về

a)

lối sống dân cư

b)

địa bàn cư trú

c)

ngôn ngữ và phong tục tập quán

d)

sinh hoạt và sản xuất

17.

Tỉ số giới tính thấp nhất ở các tỉnh thuộc vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

DHNTB

d)

ĐBSH

18.

Các tỉnh có tỉ số giới tính cao chủ yếu do có

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Gia tăng tự nhiên cao

c)

Tỉ lệ nhập cư cao

d)

Tỉ lệ nhập cư thấp

19.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta có xu hướng giảm là nhờ

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình

b)

Chủ trương xoá đói giảm nghèo, phân bố lại dân cư

c)

Làm tốt phong trào xoá mù chữ ở vùng núi và trung du

d)

Thực hiện chủ trương đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá

20.

Nhiều tỉnh thuộc ĐBSH có tỉ số giới tính thấp nhất là do

a)

tiếp nhận nhiều luồng nhập cư lớn từ các vùng

b)

người dân di cư tự phát từ nông thôn ra thành thị

c)

có các luồng di dân liên tục trong nhiều năm

d)

đô thị hoá quá mức gắn với công nghiệp hoá

21.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta cao nhất là vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

ĐBSH

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

22.

Tỉ số giới tính ở một số địa phương nước ta có nhiều thay đổi do

a)

già hóa dân số

b)

tác động của chuyển cư

c)

phân bố dân cư có nhiều thay đổi

d)

dân số ngày càng tăng nhanh

23.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Đời sống của đồng bào dân tộc ngày càng được cải thiện

b)

Tuổi thọ trung bình có xu hướng tăng lên

c)

Do tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nên nước ta có cơ cấu dân số trẻ

d)

Thành thị có tỷ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn nông thôn, miền núi

24.

Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất nước ta là

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Tỉ suất sinh ở nông thôn nước ta vẫn còn cao là do

a)

điều kiện y tế ngày càng tốt hơn

b)

nạn tảo hôn còn nhiều

c)

đời sống người dân được cải thiện

d)

tập tục xã hội cũ vẫn còn tồn tại

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Dân tộc Kinh là đông nhất

b)

Có nhiều dân tộc ít người

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

27.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

ĐBSH

d)

Đông Nam Bộ

28.

Dân cư nước ta sinh sống chủ yếu ở vùng

a)

ngoại thành

b)

thành phố lớn

c)

nông thôn

d)

thành thị

29.

Dân cư nông thôn thường được phân bố trải rộng theo lãnh thổ do hoạt động kinh tế chủ yếu dựa vào hoạt động

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

công nghiệp

30.

Ý nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hoá ở nước ta ?

a)

Mở rộng quy mô các thành phố

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

c)

Số dân thành thị tăng nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

31.

Các đô thị của nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Trung du miền núi

b)

Vùng đồi núi thấp

c)

Đồng bằng, ven biển

d)

Các bán bình nguyên

32.

Đặc điểm nổi bật của quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay là

a)

Quy mô đô thị ngày càng lớn, trình độ cao

b)

Tốc độ chậm chưa tương xứng với sự phát triển kinh tế

c)

Mức độ đô thị hoá cao, đồng đều ở khắp các vùng.

d)

Tốc độ ngày càng cao nhưng trình độ còn thấp

33.

Câu 7. Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở

a)

Thành phố

b)

Đồng bằng

c)

Ven biển

d)

Miền núi

34.

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các thành phố là do có

a)

Điều kiện sống thuận lợi

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

c)

Nông nghiệp phát triển mạnh

d)

Tập quán cư trú lâu đời

35.

Thành phố nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đà Nẵng

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

36.

Vùng có mức độ đô thị hoá cao nhất nước ta là

a)

DHNTB

b)

Bắc Trung Bộ

c)

ĐBSH

d)

Đông Nam Bộ

37.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng

a)

ngày càng tăng

b)

ngày càng giảm

c)

ít biến động

d)

thấp hơn so với trung bình thế giới

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15,  cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500001- 1000000 người?

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng, Biên Hòa, Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

d)

Hà Nội, Hải Phòng

39.

Diện mạo vùng nông thôn nước ta có nhiều thay đổi do

       

a)

tỉ lệ người không làm nông nghiệp tăng

b)

mức sống của người dân tăng

c)

quá trình CNH nông nghiệp, nông thôn

d)

hoạt động nông nghiệp phát triển

40.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chưa cao vì

a)

quy mô đô thị vừa và nhỏ

b)

ngành nông nghiệp phát triển mạnh.

c)

công nghiệp, dịch vụ chưa phát triển

d)

dân cư nước ta phân bố không đồng đều

41.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

         

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng

b)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước

c)

Trình độ đô thị hóa thấp

d)

Quá trình đô thị hóa chậm

42.

Việc sáp nhập Hà Tây vào Thành phố Hà Nội là một trong những biểu hiện của quá trình

             

a)

mở cửa hội nhập

b)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

c)

đô thị hóa tự phát

d)

đô thị hóa

43.

Ưu thế nổi bật về mặt số lượng của lao động nước ta là

a)

nhiều kinh nghiệm sản xuất

b)

tiếp thu khoa học nhanh

c)

có phẩm chất cần cù

d)

dồi dào, tăng nhanh

44.

Lực lượng lao động của nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong các ngành

a)

khai thác khoáng sản

b)

cơ khí điện tử

c)

thủ công nghiệp

d)

chế biến thực phẩm

45.

Một trong những trở ngại lớn của lao động nước ta khi tiến hành CNH-HĐH là

a)

có tính sáng tạo cao

b)

thích ứng với thị trường

c)

tính kỷ luật và trình độ chuyên môn.

d)

nhiều kinh nghiệm

46.

Việc sử dụng lao động ở nước ta có nhiều thay đổi tích cực, thể hiện ở lao động

a)

khu vực dịch vụ giảm

b)

khu vực nông nghiệp tăng

c)

có việc làm ngày càng tăng

d)

thiếu việc làm ở nông thôn tăng nhanh.

47.

Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế có sự thay đổi theo hướng

a)

Giảm tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ, tăng nông - lâm - ngư nghiệp

b)

Tăng tỉ lệ lao động trong ngành công nghiệp - xây dựng, địch vụ

c)

Giảm tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ, tăng công nghiệp - xây dựng

d)

Tăng tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ, giảm công nghiệp - xây dựng

48.

Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo nên sức ép rất lớn lên vấn đề

a)

nhân lực cho các ngành kinh tế

b)

xuất khẩu lao động

c)

giải quyết việc làm

d)

hạ giá thành sản phẩm trong nước

49.

Ở nông thôn nước ta, tình trạng thiếu việc làm chủ yếu là do

a)

khôi phục các làng nghề truyền thống

b)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

c)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

d)

đẩy mạnh phát triển tiểu thủ công nghiệp

50.

Ở nông thôn nước ta, do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ và hạn chế trong việc phát triển ngành nghề nên dẫn đến tình trạng?

a)

di dân tự phát

b)

thiếu việc làm

c)

thất nghiệp trầm trọng.

d)

dân số tăng nhanh

51.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm nguồn lao động nước ta

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

chất lượng lao động ngày càng cao.

c)

Phần lớn lao động tập trung ở thành thị

d)

Phần lớn lao động tập trung ở nông thôn

52.

Chất lượng lao động nước ta đang được nâng cao nhờ

a)

nguồn lao động tăng

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm

c)

thành tựu trong giáo dục, y tế

d)

có trình độ chuyên môn, thể lực.

53.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào ngành

a)

Xây dựng

b)

Nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Công nghiệp.

d)

Dịch vụ

54.

Ở nước ta, tỷ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi 

c)

Nông thôn

d)

Thành thị  

55.

Lực lượng lao động nước ta đang chuyển từ khu vực kinh tế nhà nước sang khu vực

a)

nông, lâm ngư nghiệp

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp xây dựng

d)

ngoài quốc doanh.

56.

. Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao do

a)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

b)

tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp

c)

chất lượng lao động còn thấp.

d)

mức sống người dân thấp

57.

Biện pháp chủ yếu để gải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là

a)

đưa dân cư ra đô thị tìm việc làm

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

d)

phát triển công nghiệp dịch vụ ở đô thị.

58.

Câu 16. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

a)

xây dựng các nhà máy quy mô lớn. 

b)

hợp tác quốc tế để xuất khẩu lao động

c)

phân bố lại lao động trên cả nước

d)

phát triển công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

59.

Nền kinh tế nước ta thoát khỏi khủng hoảng, từng bước ổn định và phát triển là nhờ vào

a)

Hội nhập kinh tế khu vực

b)

Mở rộng họp tác quốc tế.

c)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

công cuộc Đổi mới kinh tế.

60.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta ?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

b)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần

d)

Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi.

61.

Sau đổi mới, cơ cấu ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng.

b)

giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ.

d)

khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao và giảm.

62.

Ý nào sau đây thể hiện không đúng sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta ?

a)

Khu vực dịch vụ có tỉ trọng cao nhưng biến động

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

d)

Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp có tỉ trọng thấp và tăng

63.

Câu 5. Ý nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch của ngành dịch vụ ở nước ta ?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhưng biến động

b)

Có tỉ trọng thấp nhất và giảm

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng nhanh

d)

Thấp hơn tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp

64.

Nền kinh tế nước ta đang chuyển biến tích cực theo hướng

a)

quốc tế hoá, khu vực hoá

b)

công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

đa phương hoá, liên hợp hoá.

d)

tự động hoá, điện khí hoá.

65.

Các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là

a)

Hoá chất, luyện kim màu, khai thác than

b)

Khai thác khoáng sản, luyện kim, dệt.

c)

Dầu khí, điện, sản xuất hàng tiêu dùng

d)

vật liệu xây dựng, hoá dầu, viễn thông.

66.

Một trong những khó khăn về tự nhiên trong quá trình phát triển kinh tế ở nước ta là.

a)

Tỉ lệ thiếu việc làm, thất nghiệp còn khá cao.

b)

Y tế, giáo dục chưa đáp ứng được yêu cầu của xã hội.

c)

Tài nguyên bị khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường.

d)

Ở các vùng miền núi, nông thôn còn nhiều xã nghèo.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là?

a)

Bắc Ninh

b)

Thái Bình

c)

Thanh Hóa  

d)

Nam Định

68.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

kinh tế cá thể

b)

kinh tế nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế ngoài nhà nước

69.

Ý nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành ở nước ta ?

a)

Tỉ trọng dịch vụ liên tục tăng.  

b)

Tỉ trọng  nông- lâm- ngư nghiệp giảm.

c)

Tỉ trọng công nghiêp- xây dựng tăng.

d)

Tỉ trọng dịch vụ khá cao nhưng còn biến động

70.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

kinh tế nhà nước phát triển chậm.

b)

chính sách mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng

c)

tài nguyên thiên nhiên được khai thác hiệu quả. 

d)

cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.

71.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

        

a)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và h́ình thành các vùng động lực.

d)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được h́ình thành.

72.

Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung nước ta là

          

a)

nguồn lao động rẻ, chất lượng ngày càng được nâng cao.

b)

khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản và rừng.

c)

mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư phát triển

d)

vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế và giao lưu hàng hóa.

73.

Sự kiện đánh dấu quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu của nước ta diễn ra vào đầu thế kỉ XXI là

a)

thực hiện các cam kết AFTA. 

b)

gia nhập WTO

c)

kí hiệp định thương mại Việt – Mĩ.

d)

gia nhập ASEAN. 

74.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là.

a)

Đất phù sa, đất feralit.

b)

Đất mặn, đất mĐất ba dan, đất cát ven biển.ùn núi cao.

c)

Đất mùn thô, đất xám phù sa cổ.

75.

Vùng chăn nuôi gia cầm lớn nhất cửa nước ta là.

a)

ĐBSH.

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐBSCL

d)

DHNTB.