wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H9. góc đường tròn

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong một đường tròn, nếu số đo cung bị chắn bằng 50 độ thì số đo góc nội tiếp chắn cung đó là bao nhiêu?

a)

25 độ

b)

50 độ

c)

75 độ

d)

100 độ

2.

Trong một đường tròn nếu số đo góc ở tâm bằng 40 độ thì số đo cung bị chắn là bao nhiêu độ?

a)

10 độ

b)

20 độ

c)

40 độ

d)

60 độ

3.

"Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau" là khẳng định:

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Trong một đường tròn nếu số đo góc nội tiếp là 40 độ thì số đo cung bị chắn là bao nhiêu độ?

a)

20 độ

b)

40 độ

c)

60 độ

d)

80 độ

5.

Cho hình vẽ, tính số đo góc BAC

a)

60 độ

b)

90 độ

c)

120 độ

d)

180 độ

6.

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng

a)

45 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

180 độ

7.

Góc nội tiếp là

a)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

b)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

d)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

8.

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn gọi là

a)

Góc vuông

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc ở tâm

d)

Đáp án khác

9.
a)

50 độ

b)

60 độ

c)

70 độ

d)

80 độ

10.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

11.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

12.

Cho tứ giác ABCD có các đỉnh nằm trên đường tròn (O) và góc BAC = 40°40\degree  . Số đo góc BDC bằng?

a)

60°60\degree  

b)

40°40\degree  

c)

140°140\degree  

d)

320°320\degree  

13.

Cho hình vẽ, Số đo góc ACB bằng

a)

110°110\degree

b)

50°50\degree

c)

220°220\degree

d)

55°55\degree

14.

Cho Hình vẽ, biết góc BDC = 60°60\degree  , AC là đường kính. Số đo góc ACB bằng?

a)

40°40\degree  

b)

45°45\degree  

c)

30°30\degree  

d)

35°35\degree  

15.

Cho hình vẽ, biết AB là đường kính của đường tròn, góc ABC = 60°60\degree  . Số đo của cung BmC bằng?

a)

30°30\degree  

b)

40°40\degree  

c)

50°50\degree  

d)

60°60\degree  

16.

Trong hình vẽ, có AD//BC, góc BAD bằng 80°80\degree  , góc ABD bằng 60°60\degree  . Số đo góc BDC bằng:

a)

40°40\degree  

b)

60°60\degree  

c)

65°65\degree  

d)

45°45\degree  

17.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

18.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là?

a)

giao điểm của ba đường phân giác góc trong tam giác.

b)

giao điểm ba đường trung trực của tam giác.

c)

trọng tâm của tam giác.

d)

trực tâm của tam giác.

19.

Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số đường tròn nội tiếp của tam giác là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Cho hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm. Chọn khẳng định sai?

a)

Khoảng cách từ điểm đó đến hai tiếp điểm là bằng nhau.

b)

Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.

c)

Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.

d)

Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi tiếp tuyến.

22.

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

24.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

25.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

26.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

27.

Cho hình vẽ. Số đo cung BmC bằng

a)

9090^{\circ}

b)

120120^{\circ}

c)

150150^{\circ}

d)

180180^{\circ}

28.

Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC bằng  5050^{\circ}  . Hỏi số đo góc ADC bằng bao nhiêu?

a)

4040^{\circ}  

b)

5050^{\circ}  

c)

100100^{\circ}  

d)

2525^{\circ}  

29.

Cho hình vẽ, tính số đo cung AB lớn

a)

30

b)

75

c)

45

d)

285

30.

a)

46046^0

b)

23023^0

c)

92092^0

31.

a)

69,5069,5^0

b)

1390139^0

c)

34,75034,75^0

32.

a)

45045^0

b)

22,5022,5^0

c)

90090^0

d)

60060^0

33.

a)

90090^0

b)

1200120^0

c)

1600160^0

d)

1800180^0

34.

a)

39039^0

b)

44044^0

c)

88088^0

d)

22022^0

e)

54054^0

35.

a)

32032^0

b)

76076^0

c)

38038^0

d)

606^0

36.

a)

28028^0

b)

36036^0

c)

52052^0

d)

13013^0

e)

26026^0

37.

a)

57,5057,5^0

b)

34034^0

c)

17017^0

d)

1280128^0

38.



(a)  

39.



(a)  

40.



(a)