Font size
WorksheetsToan 05
Total questions: 56
Worksheet time: 41mins
14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)
2
3
4
5
Có một số tiền, nếu mua gạo thơm với giá 3600 đồng một kilogam thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kilogam 1800 đồng thì được bao nhiêu kilogam gạo?
20
21
22
24
Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
Bài toán này thuộc dạng nào?
Bài toán tỉ lệ thuận
Bài toán tỉ lệ nghịch
Một đội 11 học sinh trồng được 15 cây. Hỏi theo mức đó một lớp gồm 44 học sinh trồng được bao nhiêu cây?
(a)
Một đội thợ gồm 35 người ăn hết số gạo được phân phát trong 68 ngày. Hỏi 28 người ăn hết số gạo đó trong mấy ngày?
50 ngày
65 ngày
85 ngày
100 ngày
5mm2 = ... dm2
105
1005
100005
20km2 = ... ha
(a)
15ha = ... m2
(a)
7m2 = ... cm2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
36m2 = ... hm2
360 000
10036
1000036
900 000m2=... ha
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ... mm2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
37dam2 24m2 = ... m2
3724
37240
372400
Héc - ta được viết tắt là gì?
hi
ki
ha
ka
Đơn vị liền sau của ha là gì?
km2
hm2
dam2
m2
Héc - ta là cách gọi khác của đơn vị đo diện tích nào?
ki-lô-mét vuông
Héc - tô -mét vuông
mét vuông
đề - ca - mét vuông
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
5hm = ...... m
50
5
500
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
200mm
210mm
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3m 7dm = (a) cm
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
1km = (a) m
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 =…………m2.
A. 2
B. 20
C. 200
D. 2000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
61hm2 =……………dam2.
A. 610000
B. 61000
C. 6100
D. 610
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 15m2 =………m2.
A. 315
B. 3015
C. 3105
D. 3150
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12hm2 5dam2 =………dam2.
A. 1250
B. 1205
C. 1025
D. 125
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8000m2 =………dam2.
A. 80000
B. 8000
C. 800
D. 80
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
14dam2 =…………m2.
A. 104
B. 140
C. 1400
D. 14000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12dam2 83m2 =………m2.
A. 1283
B. 10283
C. 12083
D. 128300
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
54hm2 9dam2 =………dam2.
A. 549
B. 5049
C. 5409
D. 5490
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
500m2 =………dam2.
A. 50000
B. 5000
C. 50
D. 5490
