wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10. Bài 18. Nguyên phân

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian, kì giữa.

b)

Kì đầu, kì giữa.

c)

Kì trung gian và quá trình nguyên phân.

d)

Kì đầu và quá trình nguyên phân.

2.

Các giai đoạn nào dưới đây thuộc quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

b)

Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì cuối.

c)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì trung gian.

d)

Kì trung gian, kì giữa, kì sau, kì cuối.

3.

Nhận định nào sau đây là SAI về kì trung gian?

a)

Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.

b)

Kì trung gian ở các tế bào khác nhau có thời gian kéo dài khác nhau.

c)

Sự kiện quan trọng nhất ở kì trung gian là sự co xoắn cực đại của các nhiễm sắc thể.

d)

Kì trung gian là gian đoạn chuẩn bị cho quá trình nguyên phân.

4.

Hình ảnh trên mô tả bộ nhiễm sắc thể người. 1, 2, 3,... là kí hiệu số thứ tự của cặp nhiễm sắc thể. XX là cặp nhiễm sắc thể thứ 23 - cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX: giới cái, XY giới đực). Kí hiệu bộ nhiễm sắc thể người thể hiện qua hình là:

a)

2n = 23 đơn

b)

2n = 46 đơn

c)

2n = 23 kép

d)

2n = 46 kép

5.

Hình ảnh trên mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

6.

Tế bào ở hình trên đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

7.

Kì trung gian gồm 3 pha theo thứ tự là:

a)

G1 - S - G2

b)

G1 - G2 - S

c)

S - G1 - G2

d)

G2 - G1 - S

8.

Một tế bào nguyên phân 3 lần liên tiếp sẽ hình thành nên bao nhiêu tế bào mới?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

12

9.

5 tế bào sinh dưỡng nguyên phân một số lần liên tiếp hình thành nên 320 tế bào mới. Số lần nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở giai đoạn nào?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Kì giữa

11.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

12.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

15.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

16.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

17.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

18.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

19.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

quá trình nguyên phân.

b)

chu kì tế bào.

c)

phân chia tế bào.

d)

phát triển tế bào.

20.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian?

a)

Pha G1 và pha G2

b)

Pha G1

c)

Pha S

d)

Pha G2

21.

Trong 1 chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm

a)

1 pha.

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

22.

Trong kì đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.

b)

Bắt đầu co xoắn lại.

c)

Co xoắn tối đa.

d)

Bắt đầu dãn xoắn.

23.

Trong kì đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn.

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn.

24.

Trong kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm

a)

Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn.

b)

Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn.

c)

Ở trạng thái kép có xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại.

25.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào

a)

kì cuối.

b)

kì đầu.

c)

kì trung gian.

d)

kì giữa.

26.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành _______

a)

một hàng.

b)

hai hàng.

c)

ba hàng.

d)

bốn hàng.

27.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách ______

a)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

b)

tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào

c)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

d)

kéo dài màng tế bào.

28.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách ______

a)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

b)

tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào

c)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

d)

kéo dài màng tế bào.

29.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kì cuối?

a)

Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào.

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

c)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn.

d)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.

30.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của ______

a)

kì cuối.

b)

kì giữa.

c)

kì đầu.

d)

kì trung gian.

31.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm.

32.

Hiện tượng nào bên dưới không xảy ra ở kì đầu của nguyên phân?

a)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi.

b)

Các NST bắt đầu co xoắn lại.

c)

Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện.

d)

Mỗi NST kép tách thành hai NST đơn.

33.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và quan sát rõ nhất vào _______

a)

kì giữa.

b)

kì cuối.

c)

kì sau.

d)

kì đầu.

34.

Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Đầu kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

b)

Kì đầu, kì giữa và kì cuối.

c)

Cuối kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

35.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

36.

Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số NST bằng với số NST của tế bào mẹ ban đầu là nhờ hoạt động nào của NST?

a)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể.

c)

Phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể.

37.

Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở ______

a)

kì đầu và kì cuối.

b)

kì sau và kì cuối.

c)

kì sau và kì giữa.

d)

kì cuối và kì giữa.

38.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ có 2n NST sẽ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là _____

a)

n.

b)

2n.

c)

3n.

d)

4n.

39.

Hình bên minh hoạ cho kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối