wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA GIỮA KÌ 2

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng  Tây Nguyên hiện nay là

a)

4  tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

2.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Campuchia vừa tiếp giáp với Lào

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Nông

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

3.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

cao su

b)

chè

c)

cà phê

d)

điều

4.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là

a)

thiếu nước mùa khô

b)

sự phân hóa theo độ cao

c)

diễn biến thất thường

d)

khô nóng quanh năm

5.

Vùng trồng nhiều cây cao su nhất cả nước là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

6.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác.

b)

Số dân vào loại trung bình

c)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

d)

Có kinh tế phát triển thứ 2 cả nước

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Tây Ninh

c)

Đồng Nai

d)

Long An

8.

Đồng bằng sông Cửu Long có những nhóm đất chính là

a)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

b)

đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn

c)

đất phèn, đất mặn, đất badan

d)

đất mặn, đất bạc màu, đất phèn

9.

Cây dừa được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

10.

NNgành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

chế biến lương thực, thực phẩm

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

vật liệu xây dựng

d)

cơ khí

11.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng  Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

4  tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

12.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên vừa tiếp giáp với Lào

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Nông

c)

Gia Lai

d)

Kon Tum

13.

Sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất của Tây Nguyên là

a)

cao su

b)

chè

c)

cà phê

d)

điều

14.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thiếu nước mùa khô

b)

sự phân hóa theo độ cao

c)

diễn biến thất thường

d)

khô nóng quanh năm

15.

Nhà máy thủy điện lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Xêxan

d)

Đồng Nai

16.

Ý nào sau đây đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Diện tích nhỏ nhất cả nước

b)

Số dân nhiều nhất cả nước

c)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

d)

Có kinh tế phát triển thứ 2 cả nước

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Phước

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp

d)

Long An

18.

Lợi đất có tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám phù sa cổ

c)

đất phèn

d)

đất mặn

19.

Cây ăn quả nhiệt đới được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Loại khoáng sản đáng kể nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đá vôi

b)

đất sét

c)

than bùn

d)

dầu khí

21.

Đông Nam Bộ có loại khoáng sản nào nổi bật?

a)

Than đá

b)

Than bùn

c)

Dầu khí

d)

Đá vôi

22.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên tiếp giáp với Đông Nam Bộ.

a)

Lâm Đồng, Kom Tum

b)

Đắc Nông, Gia Lai

c)

Gia Lai. Kom Tum

d)

Đắc Nông, Lâm Đồng

23.

Loại đất có diện tích lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

đất phù sa

b)

đất mặn

c)

đất bazan

d)

đất xám phù sa cổ

24.

Dân cư lao động vùng Đông Nam Bộ có ưu điểm nổi bật là

a)

đông nhất cả nước

b)

dân cư nhiều kinh nghiệm

c)

năng động, thích ứng với thị trường

d)

lao động trẻ

25.

Ngành công nghiệp phát triển nhất ở Tây Nguyên là

a)

ngành luyện kim

b)

ngành cơ khí

c)

ngành vật liệu xây dựng

d)

ngành khai thác và  chế biến lâm sản

26.

Ý nào sau đây đúng về ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước

b)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước

c)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn nhất cả nước

d)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước

27.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Phước

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp 

d)

Long An

28.

Lợi đất màu mỡ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám phù sa cổ

c)

đất phèn

d)

đất mặn

29.

Vùng có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất cả nước là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

Ngành công nghiệp chế biến thương thực – thực phẩm của Đồng bằng sông Cửu Long có lợi thế nổi bật là

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

có nhiều nhà máy chế biến

c)

có lao động trình độ cao

d)

có cơ sở hạ tầng hiện đại

31.

Cảng biển Sài Gòn thuộc vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, xác định tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên tiếp giáp với Đông Nam Bộ.

a)

Lâm Đồng, Kom Tum

b)

Đắc Nông, Gia Lai

c)

Gia Lai. Kom Tum

d)

Đắc Nông, Lâm Đồng

33.

Loại khoáng sản quan trọng nhất của Tây Nguyên là

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Đá vôi

d)

Boxit

34.

Khó khăn lớn nhất để phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

khoáng sản không phong phú

b)

dân cư thiếu kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất còn nghèo nàn

d)

giao thông chưa thật phát triển

35.

Thành phố du lịch nổi tiếng nhất của Tây Nguyên là

a)

Buôn Ma Thuột

b)

Pleiku

c)

Kon Tum

d)

Đà Lạt

36.

Ý nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Công nghiệp phát triển nhất cả nước

b)

Công nghiệp phát triển thứ 2 cả nước

c)

Giàu tài nguyên khoáng sản cho công nghiệp nhất

d)

Công nghiệp dày đặc nhất cả nước

37.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giáp Đông Nam Bộ?

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp

d)

Long An

38.

Lợi đất phân bố ở các vùng trũng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám phù sa cổ

c)

đất phèn

d)

đất mặn

39.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

40.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nhất ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm do

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

có nhiều nhà máy chế biến

c)

có lao động trình độ cao

d)

có cơ sở hạ tầng hiện đại

41.

Ý nào sau đây đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có mật độ dân số cao nhất

b)

Vùng có diện tích nhỏ nhất

c)

Vùng có vốn đều tư nước ngoài lớn nhất

d)

Vùng ít thu hút được vốn đầu tư nước ngoài

42.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, xác định tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển?

a)

Bạc Liêu

b)

Cần Thơ

c)

Cà Mau

d)

Kiên Giang

43.

Tây Nguyên không có loại đất nào sau đây?

a)

Đất xám phù sa cổ

b)

Đất bazan

c)

Đất mặn

d)

Đất xám và bazan

44.

Thuận lợi lớn nhất để phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

khoáng sản phong phú

b)

dân cư nhiều kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất hiện đại nhất

d)

giao thông phát triển nhất

45.

Sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất của Tây Nguyên là

a)

Xexan

b)

Xrepok

c)

Đồng Nai

d)

Đa nhim

46.

Ý nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Công nghiệp phát triển nhất cả nước

b)

Công nghiệp phát triển thứ 2 cả nước

c)

Ít khoáng sản cho công nghiệp

d)

Nhiều trung tâm công nghiệp nhất cả nước

47.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Đồng Tháp

d)

Kiên Giang

48.

Lợi đất phân bố ở các vùng ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám phù sa cổ

c)

đất phèn

d)

đất mặn

49.

Ngoài cao su, Đông Nam Bộ còn trồng nhiều

a)

lúa

b)

hoa mùa

c)

điều

d)

chè

50.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh nhất ngành trồng cây lương thực là do

a)

có đất phù sa ngọt màu mỡ

b)

có nhiều đất bazan

c)

có lao động trình độ cao

d)

có cơ sở hạ tầng hiện đại

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư – xã hội của Tây Nguyên?

a)

Mật độ dân số khá cao

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Mức sống dân cư khá cao

d)

Trình độ dân trí khá cao

52.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất cả nước.

b)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước.

c)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn thứ 1 cả nước     

d)

Là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn thứ 2 cả nước.

53.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Lâm Đồng

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Gia Lai

54.

Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

55.

Hoạt động kinh tế biển ít có giá trị đối với nền kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

khai thác, chế biến dầu khí

b)

giao thông vận tải biển

c)

du lịch biển

d)

nuôi trồng thuỷ sản

56.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc thúc đẩy phát triển ngành nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

lao động

b)

thuỷ lợi

c)

giống cây trồng

d)

bảo vệ rừng

57.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng bị cháy vào mùa khô

b)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

c)

lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài

d)

đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn và mùa khô kéo dài

58.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20 hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

a)

Đồng Tháp

b)

An Giang

c)

Cà Mau

d)

Bạc Liêu

59.

Khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ rệt tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

cận xích đạo

d)

nhiệt đới

60.

Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉ lệ ngành nông, lâm, thủy sản trong cơ câu kinh tế của Tây Nguyên?

a)

A. 47,6%   

b)

B. 22,7%

c)

C. 24,5%       

d)

D. 22,4%